Cửa hàng
Hiển thị 4193–4208 của 7828 sản phẩm
-
Giá sốc
Xem sản phẩm Motor servo Mitsubishi HG-SR421Liên hệMotor Servo Mitsubishi là dòng Servo mới nhất của Mitsubishi với nhiều tính năng vượt trội. Dòng Servo này mang lại hiệu quả cao nhờ tốc độ bus mạng SSCNET III/H III/H 0.222 ms, 0.444 ms, 0.888 ms nhanh hơn gấp 3 lần so với những giải pháp cũ. Dễ kết nối hơn và giảm tối đa năng lượng tiêu thụ nhờ nguồn năng lượng tái tạo. Số trục có thể điều khiển tối đa lên tới 3 trục. Độ phân giải Encoder lên tới 22 bit (4 triệu xung mỗi vòng quay). Tốc độ tối đa lên tới 6000rpm. Có 3 chế độ điều khiển là vị trí, tốc độ và momen. .
Motor servo Mitsubishi HG-SR421
Liên hệ -
Giá sốc
Xem sản phẩm Motor servo Mitsubishi HG-SR52Liên hệMotor servo Mitsubishi HG-SR52 là dòng Servo mới nhất của Mitsubishi với nhiều tính năng vượt trội. Dòng Servo này mang lại hiệu quả cao nhờ tốc độ bus mạng SSCNET III/H III/H 0.222 ms, 0.444 ms, 0.888 ms nhanh hơn gấp 3 lần so với những giải pháp cũ. Dễ kết nối hơn và giảm tối đa năng lượng tiêu thụ nhờ nguồn năng lượng tái tạo. Số trục có thể điều khiển tối đa lên tới 3 trục. Độ phân giải Encoder lên tới 22 bit (4 triệu xung mỗi vòng quay). Tốc độ tối đa lên tới 6000rpm. Có 3 chế độ điều khiển là vị trí, tốc độ và momen. .
Motor servo Mitsubishi HG-SR52
Liên hệ -
Giá sốc
Xem sản phẩm Motor servo Mitsubishi HG-SR81Liên hệMotor servo Mitsubishi HG-SR81 là dòng Servo mới nhất của Mitsubishi với nhiều tính năng vượt trội. Dòng Servo này mang lại hiệu quả cao nhờ tốc độ bus mạng SSCNET III/H III/H 0.222 ms, 0.444 ms, 0.888 ms nhanh hơn gấp 3 lần so với những giải pháp cũ. Dễ kết nối hơn và giảm tối đa năng lượng tiêu thụ nhờ nguồn năng lượng tái tạo. Số trục có thể điều khiển tối đa lên tới 3 trục. Độ phân giải Encoder lên tới 22 bit (4 triệu xung mỗi vòng quay). Tốc độ tối đa lên tới 6000rpm. Có 3 chế độ điều khiển là vị trí, tốc độ và momen. .
Motor servo Mitsubishi HG-SR81
Liên hệ -
Giá sốc
Xem sản phẩm Motor servo Mitsubishi HG-UR152Liên hệMotor Servo Mitsubishi là dòng Servo mới nhất của Mitsubishi với nhiều tính năng vượt trội. Dòng Servo này mang lại hiệu quả cao nhờ tốc độ bus mạng SSCNET III/H III/H 0.222 ms, 0.444 ms, 0.888 ms nhanh hơn gấp 3 lần so với những giải pháp cũ. Dễ kết nối hơn và giảm tối đa năng lượng tiêu thụ nhờ nguồn năng lượng tái tạo. Số trục có thể điều khiển tối đa lên tới 3 trục. Độ phân giải Encoder lên tới 22 bit (4 triệu xung mỗi vòng quay). Tốc độ tối đa lên tới 6000rpm. Có 3 chế độ điều khiển là vị trí, tốc độ và momen. .
Motor servo Mitsubishi HG-UR152
Liên hệ -
Giá sốc
Xem sản phẩm Motor servo Mitsubishi HG-UR152Liên hệMotor Servo Mitsubishi là dòng Servo mới nhất của Mitsubishi với nhiều tính năng vượt trội. Dòng Servo này mang lại hiệu quả cao nhờ tốc độ bus mạng SSCNET III/H III/H 0.222 ms, 0.444 ms, 0.888 ms nhanh hơn gấp 3 lần so với những giải pháp cũ. Dễ kết nối hơn và giảm tối đa năng lượng tiêu thụ nhờ nguồn năng lượng tái tạo. Số trục có thể điều khiển tối đa lên tới 3 trục. Độ phân giải Encoder lên tới 22 bit (4 triệu xung mỗi vòng quay). Tốc độ tối đa lên tới 6000rpm. Có 3 chế độ điều khiển là vị trí, tốc độ và momen. .
Motor servo Mitsubishi HG-UR152
Liên hệ -
Xem sản phẩm Motor servo Mitsubishi HG-UR152Liên hệMotor Servo Mitsubishi là dòng Servo mới nhất của Mitsubishi với nhiều tính năng vượt trội. Dòng Servo này mang lại hiệu quả cao nhờ tốc độ bus mạng SSCNET III/H III/H 0.222 ms, 0.444 ms, 0.888 ms nhanh hơn gấp 3 lần so với những giải pháp cũ. Dễ kết nối hơn và giảm tối đa năng lượng tiêu thụ nhờ nguồn năng lượng tái tạo. Số trục có thể điều khiển tối đa lên tới 3 trục. Độ phân giải Encoder lên tới 22 bit (4 triệu xung mỗi vòng quay). Tốc độ tối đa lên tới 6000rpm. Có 3 chế độ điều khiển là vị trí, tốc độ và momen. .
Motor servo Mitsubishi HG-UR152
Liên hệ -
Giá sốc
Xem sản phẩm Motor servo Mitsubishi HG-UR352Liên hệMotor Servo Mitsubishi là dòng Servo mới nhất của Mitsubishi với nhiều tính năng vượt trội. Dòng Servo này mang lại hiệu quả cao nhờ tốc độ bus mạng SSCNET III/H III/H 0.222 ms, 0.444 ms, 0.888 ms nhanh hơn gấp 3 lần so với những giải pháp cũ. Dễ kết nối hơn và giảm tối đa năng lượng tiêu thụ nhờ nguồn năng lượng tái tạo. Số trục có thể điều khiển tối đa lên tới 3 trục. Độ phân giải Encoder lên tới 22 bit (4 triệu xung mỗi vòng quay). Tốc độ tối đa lên tới 6000rpm. Có 3 chế độ điều khiển là vị trí, tốc độ và momen. .
Motor servo Mitsubishi HG-UR352
Liên hệ -
Mới
Xem sản phẩm Motor servo Mitsubishi HG-UR502Liên hệMotor Servo Mitsubishi là dòng Servo mới nhất của Mitsubishi với nhiều tính năng vượt trội. Dòng Servo này mang lại hiệu quả cao nhờ tốc độ bus mạng SSCNET III/H III/H 0.222 ms, 0.444 ms, 0.888 ms nhanh hơn gấp 3 lần so với những giải pháp cũ. Dễ kết nối hơn và giảm tối đa năng lượng tiêu thụ nhờ nguồn năng lượng tái tạo. Số trục có thể điều khiển tối đa lên tới 3 trục. Độ phân giải Encoder lên tới 22 bit (4 triệu xung mỗi vòng quay). Tốc độ tối đa lên tới 6000rpm. Có 3 chế độ điều khiển là vị trí, tốc độ và momen. .
Motor servo Mitsubishi HG-UR502
Liên hệ -
Giá sốc
Xem sản phẩm Motor servo Mitsubishi HG-UR72Liên hệMotor servo Mitsubishi HG-UR72 là dòng Servo mới nhất của Mitsubishi với nhiều tính năng vượt trội. Dòng Servo này mang lại hiệu quả cao nhờ tốc độ bus mạng SSCNET III/H III/H 0.222 ms, 0.444 ms, 0.888 ms nhanh hơn gấp 3 lần so với những giải pháp cũ. Dễ kết nối hơn và giảm tối đa năng lượng tiêu thụ nhờ nguồn năng lượng tái tạo. Số trục có thể điều khiển tối đa lên tới 3 trục. Độ phân giải Encoder lên tới 22 bit (4 triệu xung mỗi vòng quay). Tốc độ tối đa lên tới 6000rpm. Có 3 chế độ điều khiển là vị trí, tốc độ và momen. .
Motor servo Mitsubishi HG-UR72
Liên hệ -
Đọc tiếp MR-J5-40GLiên hệ- Mã sản phẩm: MR-J5-40G
- Công suất đầu ra: 400W
- Nguồn cung cấp: 200-240V AC, 3 pha
- Dải điện áp đầu vào: 200-240V AC, ±10% (3 pha)
- Dòng điện đầu vào: 2.1A (trong chế độ 200V AC)
- Công suất tiêu thụ: 600W
- Dải tần số hoạt động: 0.1-3000 Hz
- Dòng điện đầu ra (max): 1.3A (liên quan đến động cơ servo)
- Tốc độ tối đa: 3000 r/min (tùy thuộc vào động cơ)
- Khả năng mô-men xoắn (tối đa): 1.27 Nm
- Độ phân giải tín hiệu hồi tiếp: 17-bit (tùy chọn encoder)
- Điều khiển PID: Có
- Giao tiếp truyền thông: SSCNET III/H, MECHATROLINK-III
- Chế độ điều khiển: Vị trí, tốc độ, mô-men xoắn
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 55°C
- Độ ồn: 60 dB(A) hoặc thấp hơn
- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20
- Kích thước (W x H x D): 70 x 150 x 180 mm
- Trọng lượng: 1.7 kg
MR-J5-40G
Liên hệ -
Đọc tiếp MSG160128B, 160128B Màn hình LCD cho máy in công nghiệpLiên hệ- Tên sản phẩm: MSG160128B, 160128B Màn hình LCD.
- Hiện trạng hàng: Mới 100%.
- Hàng trong kho: Hàng sẵn.
- Bảo hành: 6 – 12 tháng.
MSG160128B, 160128B Màn hình LCD cho máy in công nghiệp
Liên hệ -
Đọc tiếp MT8052iP Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000IP 4.3 inch RS232, RS485, LANLiên hệ- Tên sản phẩm MT8052iP Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000IP 4.3 inch RS232, RS485, LAN
- Nghị quyết 480 x 272
- Độ sáng (cd/m2) 400
- Tỷ lệ tương phản 500:1
- Loại đèn nền DẪN ĐẾN
- Tuổi thọ đèn nền >30.000 giờ
- Màu sắc 16,7 triệu
- Góc nhìn LCD (Trên/Dưới/Trái/Phải) 50/70/70/70
- Khoảng cách điểm ảnh (mm) 0,198(cao)x0,198(dài)
- Bảng điều khiển cảm ứng
- Độ chính xác của loại Loại điện trở 4 dây
- Chiều dài vùng hoạt động (X) ± 2%, Chiều rộng (Y) ± 2%
MT8052iP Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000IP 4.3 inch RS232, RS485, LAN
Liên hệ -
Đọc tiếp MT8071iER Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iE 7 inch RS232, RS485, LANLiên hệ- Tên sản phẩm MT8071iER Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iE 7 inch RS232, RS485, LAN
- Trưng bày Trưng bày Màn hình TFT 7”
- Nghị quyết 800 x 480
- Độ sáng (cd/m2) 400
- Tỷ lệ tương phản 800:1
- Loại đèn nền DẪN ĐẾN
- Tuổi thọ đèn nền >30.000 giờ
- Màu sắc 16,7 triệu
- Góc nhìn LCD (Trên/Dưới/Trái/Phải) 80/60/80/80
- Khoảng cách điểm ảnh (mm) 0,2175 (cao) x 0,2088 (dài)
MT8071iER Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iE 7 inch RS232, RS485, LAN
Liên hệ -
Đọc tiếp MT8072iP Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iP 7 InchLiên hệ- Người mẫu HMI Weintek MT8072iP
- Tên sản phẩm MT8072iP Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iP 7 Inch
- Nghị quyết 800 x 480
- Độ sáng (cd/m2) 300
- Tỷ lệ tương phản 500:1
- Loại đèn nền DẪN ĐẾN
- Tuổi thọ đèn nền >30.000 giờ
- Màu sắc 16,7 triệu
- Góc nhìn LCD (Trên/Dưới/Trái/Phải) 70/50/70/70
- Khoảng cách điểm ảnh (mm) 0,1926(cao) x 0,179(dài)
MT8072iP Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iP 7 Inch
Liên hệ -
Đọc tiếp MT8102iEU Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iE 10.1 inch RS232, RS485, LANLiên hệ- Tên sản phảm MT8102iEU Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iE 10.1 inch RS232, RS485, LAN
- Trưng bày Trưng bày Màn hình TFT 10.1”
- Nghị quyết 1024 x 600
- Độ sáng (cd/m2) 350
- Tỷ lệ tương phản 500:1
- Loại đèn nền DẪN ĐẾN
- Tuổi thọ đèn nền 50.000 giờ
- Màu sắc 16,7 triệu
- Góc nhìn LCD (Trên/Dưới/Trái/Phải) 70/70/80/80
- Khoảng cách điểm ảnh (mm) 0,2175 (cao) x 0,2088 (dài)
MT8102iEU Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iE 10.1 inch RS232, RS485, LAN
Liên hệ -
Đọc tiếp MT8106iP Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iP 10 Inch Màu RS232, RS422, RS485, LANLiên hệ- Tên sản phẩm MT8106iP Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iP 10 Inch Màu RS232, RS422, RS485, LAN
- Nghị quyết 1024 x 600
- Độ sáng (cd/m2) 350
- Tỷ lệ tương phản 1000:1
- Loại đèn nền DẪN ĐẾN
- Tuổi thọ đèn nền 50.000 giờ
- Màu sắc 16,7 triệu
- Góc nhìn LCD (Trên/Dưới/Trái/Phải) 89/89/89/89
- Khoảng cách điểm ảnh (mm) 0,2175 (cao) x 0,2088 (dài)
MT8106iP Màn hình cảm ứng HMI Weintek MT8000iP 10 Inch Màu RS232, RS422, RS485, LAN
Liên hệ
