Mô tả sản phẩm
TRAN GIA AUTOMATION chuyên cung cấp & sửa chữa mọi thiết bị tự động hóa như biến tần, Màn hình HMI, PLC Delta DVP-ES2 động cơ AC Servo,…của các hãng như Delta, Omron, Siemens, Samkoon, Fuji,…
Module mở rộng cho PLC Delta dòng Slim
| Loại Module | Mã hàng | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|---|---|---|
| Mở rộng phía bên phải | DVP06SN11R | Module mở rộng 6 đầu ra relay |
| DVP08SN11R | Module mở rộng 8 đầu ra relay | |
| DVP08SN11T | Module mở rộng 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SN11T | Module mở rộng 16 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SP11R | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra relay | |
| DVP08SP11T | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SM11N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SM10N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SN11TS | Module mở rộng 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP08ST11N | Module mở rộng 8 đầu vào digital switch | |
| DVP16SP11R | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra relay | |
| DVP08SP11TS | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(PNP) | |
| DVP16SP11T | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SP11TS | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SN11TS | Module mở rộng 16 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SM11N | Module mở rộng 16 đầu vào số | |
| DVP32SN11TN | Module mở rộng 32 đầu ra transistor MIL | |
| DVP32SM11N | Module mở rộng 32 đầu vào MIL | |
| DVP04AD-S2 | Module mở rộng 04 Analog Input (-10 V ~ +10V / -20mA~ +20 mA ) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04DA-S2 | Module mở rộng 4 Analog output (0 ~ +10 V) /(0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S2 | Module mở rộng 4 Analog Input + 2 Analog Output 4 Analog input (-10 V ~ +10 V) / (-20 mA~ +20mA) 2 analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04AD-S | Module mở rộng 4 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP04DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06AD-S | Module mở rộng 6 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S | Module mở rộng 4 Analog input +2 Analog output 4 analog input :(-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) 2 Analog output: (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP06PT-S | 6 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input Resolution: 0.1 °C |
|
| DVP04PT-S | 4 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input*1 (Version 4.06 and above supports Pt1000, Ni100, Ni1000) Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP04TC-S | 4 points of thermocouple (J, K, R, S, T type) sensor input*1 Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP08NTC-S | 8 points of thermistor (NTC) sensor input Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02TUN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VDC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP01PU-S | Servo position control module (single axis, 200kHz) | |
| DVPDT01-S | DeviceNet slave communication module | |
| DVPPF01-S | PROFIBUS DP slave communication module | |
| RTU-485 | RS-485 remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-EN01 | Ethernet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-DNET | DeviceNet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-PD01 | PROFIBUS remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-CN01 | CANopen remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-ECAT | EtherCAT remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| DVP02TKN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VAC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| Mở rộng phía bên trái | DVPEN01-SL | Ethernet communication module, 10 / 100 Mbps |
| DVPDNET-SL | DeviceNet master communication module, 500 Kbps | |
| DVPCOPM-SL | CANopen master communication module, 1 Mbps | |
| DVPPF02-SL | PROFIBUS DP slave communication module , 12 Mbps | |
| DVPSCM12-SL | RS-485 / RS-422, serial communication module, 460 Kbps | |
| DVPSCM52-SL | BACnet MS /TP Slave communication module, 460 Kbps | |
| DVP04AD-SL | 4 groups of analog input *1 Signal range: 1 ~ 5 V, 0 ~ 5 V, -5 ~ 5 V, 0 ~ 10 V, -10 ~ 10 V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20 mA,-20 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Single channel On / Off setup enhances entire conversion efficiency Conversion time: 250 μs / point Off-line alarm (1 ~ 5 V, 4 ~ 20 mA) |
|
| DVP04DA-SL | 4 groups of analog output *1 Signal range: 0 ~ 10 V, -10 ~ 10V, 4 ~ 20 mA, 0 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Offers single channel On / Off setup Conversion time: 250 μs / point |
|
| DVP201LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP211LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V Built-in I/O control: 2DI / 4DO / 1AO |
|
| DVP202LC-SL | 2 sets of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP02LC-SL | Supports 2 channels of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 16-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
|
| DVP01LC-SL | Supports 1 channel of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
PLC Delta DVP-ES2 là dòng PLC Delta kích thước lớn, là phiên bản nâng cấp của Version cũ là DVP-ES với nhiều cải tiến hơn như tốc độ xử lý, dung lượng bộ nhớ chương trình, tốc độ phát xung.
Thông số kỹ thuật PLC Delta DVP-ES2
- Điện áp nguồn cung cấp: 1 pha 220 VAC
- Số điểm I/O chính (MPU): 16/ 24 / 32 / 60
- Loại ngõ ra: Relay hoặc Transistor
- Số điểm mở rộng tối đa: 256 I/O
- Tốc độ xử lý: 0.54 µs
- Bộ nhớ chương trình: 16k bước lệnh
- Kết nối truyền thông: RS232 / RS485 theo chuẩn chuẩn MODBUS ASCII / RTU.
- Tích hợp bộ đếm tốc độ cao
- Ngõ ra phát xung tốc độ cao: Y0, Y2: 100kHz, Y1, Y3: 10kHz
- Tổng I/O: 16 / 24 / 32 / 40 / 60
- Nguồn cấp: 24V DC± 20%
- Môi trường làm việc: Nhiệt độ: 0 ~ 55°C (hoạt động); -25 ~ 70°C (lưu trữ)
- Độ ẩm: 10% ~ 90% (không ngưng tụ)
- Cổng truyền thông: RS-485 (Modbus RTU), Ethernet (Modbus TCP)
- Tốc độ xử lý: Tùy vào loại CPU (thường từ 0.1ms đến 1ms cho mỗi bước)
- Khả năng mở rộng I/O: Có thể mở rộng tới 512 điểm I/O
- Kích thước: Varies tùy vào cấu hình và mô-đun
- Khả năng lập trình:Phần mềm WPLSoft hoặc ISPSoft (tương thích với các ngôn ngữ lập trình Ladder, Function Block, Structured Text)

Cấu tạo PLC Delta DVP-ES2
1. Bộ vi xử lý (CPU)
- CPU của PLC Delta DVP-ES2 xử lý tín hiệu đầu vào và đầu ra một cách nhanh chóng và hiệu quả. Nó có khả năng tính toán nhanh, kiểm soát các mô-đun mở rộng và giao tiếp với các thiết bị khác qua các giao thức như Modbus TCP/RTU.
- Bộ vi xử lý này cung cấp khả năng xử lý logic phức tạp và điều khiển các quá trình sản xuất hoặc điều khiển thiết bị tự động hóa.
2. Các mô-đun I/O
- Digital I/O: Các mô-đun đầu vào/đầu ra số được sử dụng để điều khiển các thiết bị như công tắc, nút bấm, đèn tín hiệu, và động cơ.
- Analog I/O: Các mô-đun đầu vào/đầu ra analog cho phép PLC nhận tín hiệu biến thiên (ví dụ, cảm biến nhiệt độ, áp suất, hoặc dòng điện) và điều khiển các thiết bị có tín hiệu analog như van điều chỉnh lưu lượng.
- Mô-đun I/O tốc độ cao: Dành cho các ứng dụng yêu cầu xử lý tín hiệu với tốc độ rất nhanh, như trong các hệ thống kiểm tra và đo lường chính xác.
3. Các mô-đun mở rộng
- DVP-ES2 có khả năng mở rộng rất linh hoạt, cho phép người dùng thêm các mô-đun mở rộng I/O để phù hợp với các yêu cầu cụ thể của ứng dụng.
- Các mô-đun mở rộng có thể là mô-đun đầu vào số, đầu ra số, đầu vào/đầu ra analog, hoặc các mô-đun chuyên dụng khác như mô-đun đầu vào tốc độ cao, mô-đun giao tiếp mạng, v.v.
4. Cổng giao tiếp và truyền thông
- RS-485 (Modbus RTU): Được sử dụng để kết nối PLC với các thiết bị ngoại vi như cảm biến, bộ điều khiển, hoặc các PLC khác trong hệ thống.
- Ethernet (Modbus TCP): PLC Delta DVP-ES2 hỗ trợ giao tiếp mạng Ethernet, cho phép kết nối với các hệ thống SCADA, HMI, máy tính giám sát từ xa, giúp điều khiển và giám sát qua mạng.
- USB: Dùng để lập trình PLC hoặc tải chương trình vào bộ nhớ của PLC.

5. Bộ nhớ
- Bộ nhớ chương trình: DVP-ES2 được trang bị bộ nhớ Flash để lưu trữ chương trình điều khiển. Bộ nhớ này có thể lưu trữ chương trình cho các ứng dụng có yêu cầu phức tạp.
- Bộ nhớ dữ liệu: Dùng để lưu trữ các dữ liệu thời gian thực trong quá trình hoạt động, ví dụ như giá trị cảm biến, trạng thái thiết bị, v.v.
6. Nguồn cấp
- Nguồn cấp: PLC Delta DVP-ES2 sử dụng nguồn cấp 24V DC, cung cấp điện cho các mô-đun I/O, CPU và các thiết bị kết nối khác.
7. Màn hình hiển thị và giao diện người dùng
- Một số phiên bản của DVP-ES2 có màn hình LED đơn giản hiển thị trạng thái hoạt động của PLC, giúp người dùng kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống mà không cần kết nối với thiết bị giám sát ngoài.
8. Các tính năng bảo vệ
- Bảo vệ quá tải và quá nhiệt: Các mô-đun I/O và CPU đều được trang bị tính năng bảo vệ để ngừng hoạt động khi gặp sự cố, giúp bảo vệ hệ thống khỏi hư hỏng.
- Chức năng khôi phục hệ thống: Khi có sự cố mất điện hoặc sự cố phần cứng, PLC có thể tự động khôi phục để tiếp tục hoạt động mà không cần can thiệp thủ công.
9. Giao diện lập trình
- Phần mềm lập trình WPLSoft hoặc ISPSoft: PLC Delta DVP-ES2 có thể được lập trình thông qua phần mềm Delta WPLSoft hoặc ISPSoft. Các ngôn ngữ lập trình như Ladder Logic, Function Block Diagram (FBD), Structured Text (ST) và Instruction List (IL) đều được hỗ trợ.
- Cổng USB hoặc Ethernet: Dùng để kết nối với máy tính để lập trình và tải chương trình.

Đặc điểm nổi bật PLC Delta DVP-ES2
1. Tích hợp cao, kích thước nhỏ gọn
- Thiết kế nhỏ gọn: PLC Delta DVP-ES2 được thiết kế với kích thước nhỏ, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và dễ dàng tích hợp vào tủ điều khiển.
- Cấu trúc tích hợp: CPU và các cổng giao tiếp truyền thông đều được tích hợp sẵn, giảm thiểu nhu cầu sử dụng các mô-đun mở rộng.
2. Hiệu suất xử lý mạnh mẽ
- Tốc độ xử lý cao: Tốc độ thực thi lệnh cơ bản nhanh, chỉ 0,24 µs/lệnh, giúp đáp ứng các yêu cầu điều khiển phức tạp trong thời gian ngắn.
- Bộ vi xử lý hiện đại: Cung cấp khả năng xử lý logic và tính toán ổn định, phù hợp với các ứng dụng có yêu cầu cao về hiệu suất.
3. Hỗ trợ nhiều loại tín hiệu I/O
- I/O linh hoạt: Hỗ trợ các đầu vào/đầu ra số và analog, giúp PLC tương thích với nhiều loại cảm biến, thiết bị đo lường và cơ cấu chấp hành.
- Khả năng mở rộng: Có thể mở rộng lên đến 512 I/O bằng cách kết nối các mô-đun mở rộng.
4. Khả năng truyền thông mạnh mẽ
- Giao thức Modbus: Hỗ trợ Modbus RTU qua RS-485 và Modbus TCP qua Ethernet (ở các model có Ethernet), giúp giao tiếp dễ dàng với các thiết bị khác như HMI, SCADA, hoặc PLC khác.
- Cổng USB: Cho phép lập trình nhanh chóng và dễ dàng kết nối với máy tính.
- Tùy chọn truyền thông: Có thể kết nối thêm các mô-đun truyền thông như CANopen hoặc PROFIBUS để mở rộng khả năng giao tiếp.
5. Dung lượng bộ nhớ lớn
- Bộ nhớ chương trình: Dung lượng bộ nhớ lớn, cho phép lưu trữ các chương trình phức tạp.
- Bộ nhớ dữ liệu: Dễ dàng lưu trữ các thông số hoạt động, giá trị cảm biến, hoặc trạng thái thiết bị trong quá trình vận hành.

6. Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình
- Phần mềm WPLSoft/ISPSoft: Cung cấp giao diện lập trình thân thiện và hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình như Ladder Logic (LD), Function Block Diagram (FBD), và Structured Text (ST).
- Thư viện hàm sẵn có: Bao gồm các hàm cơ bản và nâng cao để giải quyết các bài toán điều khiển phức tạp.
7. Độ bền cao và vận hành ổn định
- Chịu được môi trường khắc nghiệt: PLC Delta DVP-ES2 được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp, với dải nhiệt độ rộng và khả năng chống nhiễu tốt.
- Tính năng bảo vệ: Tích hợp bảo vệ quá tải, quá áp và ngắn mạch, giúp bảo vệ thiết bị và tăng độ tin cậy của hệ thống.
8. Chi phí cạnh tranh
- Giá cả hợp lý: So với các dòng PLC khác trên thị trường, DVP-ES2 có giá cả cạnh tranh, phù hợp với các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
- Giảm chi phí vận hành: Với khả năng tích hợp và mở rộng dễ dàng, DVP-ES2 giúp giảm chi phí đầu tư và bảo trì hệ thống.
9. Phù hợp với nhiều ứng dụng
- Được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như:
- Hệ thống điều khiển dây chuyền sản xuất.
- Máy móc tự động hóa.
- Hệ thống giám sát năng lượng.
- Điều khiển HVAC và hệ thống chiếu sáng.
10. Hỗ trợ bảo trì và nâng cấp
- Chức năng tự chẩn đoán: Tích hợp các chức năng kiểm tra và chẩn đoán lỗi, giúp giảm thời gian ngừng máy và tăng hiệu quả vận hành.
- Dễ dàng nâng cấp: Có thể nâng cấp chương trình hoặc thêm mô-đun mới mà không cần thay thế toàn bộ hệ thống.

Mục đích sử dụng PLC Delta DVP-ES2
1. Điều khiển tự động hóa dây chuyền sản xuất
- Quản lý và kiểm soát các quy trình sản xuất liên tục, như dây chuyền đóng gói, lắp ráp linh kiện, hoặc chế biến thực phẩm.
- Đồng bộ hóa hoạt động giữa các thiết bị như băng chuyền, máy móc cắt, hàn và robot công nghiệp.
2. Điều khiển và giám sát máy móc
- Quản lý hoạt động của các máy móc công nghiệp, như máy dập, máy CNC, và các thiết bị chế biến.
- Theo dõi trạng thái của máy móc (như nhiệt độ, áp suất, tốc độ) để đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn.
3. Tự động hóa tòa nhà (Building Automation)
- Điều khiển hệ thống HVAC (điều hòa không khí, sưởi, thông gió).
- Quản lý hệ thống chiếu sáng, an ninh và các thiết bị điện khác trong tòa nhà.
- Tối ưu hóa tiêu thụ năng lượng để giảm chi phí vận hành.
4. Hệ thống quản lý năng lượng
- Giám sát và kiểm soát lượng điện tiêu thụ trong các nhà máy hoặc cơ sở sản xuất.
- Kết nối với các thiết bị đo lường điện năng để tối ưu hóa hiệu suất và giảm lãng phí năng lượng.
5. Điều khiển hệ thống bơm và quạt
- Sử dụng trong các ứng dụng như trạm bơm nước, xử lý nước thải, và hệ thống thông gió.
- Điều chỉnh tốc độ động cơ (kết hợp với biến tần) để đảm bảo hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng.

6. Tích hợp và giao tiếp với các hệ thống khác
- DVP-ES2 có khả năng giao tiếp với HMI (Human Machine Interface), SCADA (Supervisory Control and Data Acquisition), và các thiết bị ngoại vi khác.
- Sử dụng các giao thức truyền thông như Modbus RTU hoặc Modbus TCP để liên kết với các hệ thống điều khiển lớn.
7. Điều khiển quá trình trong ngành sản xuất
- Sử dụng trong các ứng dụng đo lường và điều khiển nhiệt độ, áp suất, mức chất lỏng và lưu lượng.
- Ứng dụng trong các ngành như hóa chất, dược phẩm, và thực phẩm để đảm bảo độ chính xác cao trong sản xuất.
8. Quản lý hệ thống lưu trữ và vận chuyển
- Điều khiển hệ thống băng tải, xe tự hành (AGV), và hệ thống kho thông minh.
- Tự động hóa quá trình phân loại, đóng gói và vận chuyển hàng hóa.
9. Hệ thống cảnh báo và an toàn
- Tích hợp các chức năng giám sát và cảnh báo để bảo vệ thiết bị và con người.
- Theo dõi các điều kiện vận hành bất thường và kích hoạt các biện pháp an toàn như dừng khẩn cấp.
10. Ứng dụng giáo dục và đào tạo
- Được sử dụng trong các phòng thí nghiệm hoặc trung tâm đào tạo để giảng dạy và thực hành lập trình PLC.
- Cung cấp môi trường thực hành thực tế cho sinh viên hoặc kỹ sư học tập về tự động hóa.

Vì sao nên chọn chúng tôi là nhà cung cấp thiết bị tự động hóa PLC Delta DVP-ES2
1. Tran Gia Automation
- Dịch vụ chúng tôi đưa đến khách hàng.
- Thiết bị tự động (Biến tần, PLC, HMI, Servo, Cảm biến…)
- Dịch vụ kỹ thuật (Thiết kế, làm tủ điện và lập trình)
- Dịch vụ sửa chữa bảo trì (Sửa chữa biến tần, PLC,HMI, Servo, Máy móc thiết bị)…..

2. Lý Do chọn Trần Gia làm nhà cung cấp PLC Uy Tín
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm (Hướng Dẫn Lập Trình PLC )
- Là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, phụ kiện chính hãng.
- Kho PLC DElta dùng cho khách hàng mượn tạm trong lúc chờ sửa chữa
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn luôn luôn có sẵn

Chúng tôi chuyên cung cấp thiết bị PLC Delta DVP-ES2: Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
Dịch vụ sửa chữa PLC Delta DVP-ES2 tận nơi tại TpHCM: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ,…












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.