Mô tả sản phẩm
TRAN GIA AUTOMATION chuyên cung cấp & sửa chữa mọi thiết bị tự động hóa như biến tần, Màn hình HMI, PLC Delta DVP12SA211T, động cơ AC Servo,…của các hãng như Delta, Omron, Siemens, Samkoon, Fuji,…
Module mở rộng cho PLC Delta dòng Slim
| Loại Module | Mã hàng | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|---|---|---|
| Mở rộng phía bên phải | DVP06SN11R | Module mở rộng 6 đầu ra relay |
| DVP08SN11R | Module mở rộng 8 đầu ra relay | |
| DVP08SN11T | Module mở rộng 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SN11T | Module mở rộng 16 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SP11R | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra relay | |
| DVP08SP11T | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SM11N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SM10N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SN11TS | Module mở rộng 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP08ST11N | Module mở rộng 8 đầu vào digital switch | |
| DVP16SP11R | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra relay | |
| DVP08SP11TS | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(PNP) | |
| DVP16SP11T | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SP11TS | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SN11TS | Module mở rộng 16 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SM11N | Module mở rộng 16 đầu vào số | |
| DVP32SN11TN | Module mở rộng 32 đầu ra transistor MIL | |
| DVP32SM11N | Module mở rộng 32 đầu vào MIL | |
| DVP04AD-S2 | Module mở rộng 04 Analog Input (-10 V ~ +10V / -20mA~ +20 mA ) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04DA-S2 | Module mở rộng 4 Analog output (0 ~ +10 V) /(0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S2 | Module mở rộng 4 Analog Input + 2 Analog Output 4 Analog input (-10 V ~ +10 V) / (-20 mA~ +20mA) 2 analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04AD-S | Module mở rộng 4 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP04DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06AD-S | Module mở rộng 6 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S | Module mở rộng 4 Analog input +2 Analog output 4 analog input :(-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) 2 Analog output: (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP06PT-S | 6 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input Resolution: 0.1 °C |
|
| DVP04PT-S | 4 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input*1 (Version 4.06 and above supports Pt1000, Ni100, Ni1000) Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP04TC-S | 4 points of thermocouple (J, K, R, S, T type) sensor input*1 Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP08NTC-S | 8 points of thermistor (NTC) sensor input Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02TUN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VDC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP01PU-S | Servo position control module (single axis, 200kHz) | |
| DVPDT01-S | DeviceNet slave communication module | |
| DVPPF01-S | PROFIBUS DP slave communication module | |
| RTU-485 | RS-485 remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-EN01 | Ethernet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-DNET | DeviceNet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-PD01 | PROFIBUS remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-CN01 | CANopen remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-ECAT | EtherCAT remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| DVP02TKN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VAC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| Mở rộng phía bên trái | DVPEN01-SL | Ethernet communication module, 10 / 100 Mbps |
| DVPDNET-SL | DeviceNet master communication module, 500 Kbps | |
| DVPCOPM-SL | CANopen master communication module, 1 Mbps | |
| DVPPF02-SL | PROFIBUS DP slave communication module , 12 Mbps | |
| DVPSCM12-SL | RS-485 / RS-422, serial communication module, 460 Kbps | |
| DVPSCM52-SL | BACnet MS /TP Slave communication module, 460 Kbps | |
| DVP04AD-SL | 4 groups of analog input *1 Signal range: 1 ~ 5 V, 0 ~ 5 V, -5 ~ 5 V, 0 ~ 10 V, -10 ~ 10 V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20 mA,-20 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Single channel On / Off setup enhances entire conversion efficiency Conversion time: 250 μs / point Off-line alarm (1 ~ 5 V, 4 ~ 20 mA) |
|
| DVP04DA-SL | 4 groups of analog output *1 Signal range: 0 ~ 10 V, -10 ~ 10V, 4 ~ 20 mA, 0 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Offers single channel On / Off setup Conversion time: 250 μs / point |
|
| DVP201LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP211LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V Built-in I/O control: 2DI / 4DO / 1AO |
|
| DVP202LC-SL | 2 sets of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP02LC-SL | Supports 2 channels of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 16-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
|
| DVP01LC-SL | Supports 1 channel of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
Thông số PLC Delta DVP12SA211T
1. Cấu hình I/O
- Số lượng I/O:
- Ngõ vào số (DI): 8 điểm.
- Ngõ ra số (DO): 4 điểm (Transistor).
2. Nguồn cấp
- Nguồn cấp: 24VDC ±10%.
- Công suất tiêu thụ: Tối đa 2.5W.
3. Hiệu năng xử lý
- Thời gian quét:
- Lệnh cơ bản: 0.35 µs/step.
- Lệnh ứng dụng: Tối ưu hóa hiệu suất cho các ứng dụng logic phức tạp.
- Dung lượng bộ nhớ:
- Dung lượng chương trình: 16k steps.
- Dung lượng dữ liệu: 10k words.
4. Bộ định thời và bộ đếm
- Timers (bộ định thời): 256 bộ định thời (16-bit). 20 bộ định thời (32-bit).
- Counters (bộ đếm): 200 bộ đếm (16-bit). 20 bộ đếm (32-bit).

5. Giao tiếp
- Cổng giao tiếp:
- RS-232: Kết nối với máy tính hoặc HMI.
- RS-485: Hỗ trợ giao thức Modbus ASCII/RTU, kết nối với các thiết bị ngoại vi.
- Giao thức hỗ trợ: Modbus, dễ dàng tích hợp vào hệ thống điều khiển.
6. Khả năng mở rộng: Có thể mở rộng thêm I/O hoặc tính năng điều khiển khác.
7. Tính năng đặc biệt
- Điều khiển PID: Tích hợp sẵn, phù hợp với các ứng dụng điều khiển nhiệt độ, áp suất, lưu lượng.
- Ngõ ra Transistor: Điều khiển tốc độ cao, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu đáp ứng nhanh.
- Bộ đếm tốc độ cao (High-speed Counter): Hỗ trợ lên đến 100 kHz.
8. Môi trường hoạt động
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 55°C.
- Độ ẩm hoạt động: 5% ~ 95% RH (không ngưng tụ).
9. Kích thước và trọng lượng
- Kích thước: 90 mm (Dài) x 60 mm (Rộng) x 90 mm (Cao).
- Trọng lượng: Khoảng 0.3 kg.
10. Chứng nhận: Đạt tiêu chuẩn CE, UL, và RoHS.

Cấu tạo PLC Delta DVP12SA211T
1. Cấu trúc tổng thể
- Vỏ ngoài:
- Vỏ được làm bằng vật liệu chịu lực và cách điện, bảo vệ mạch điện bên trong khỏi các tác nhân bên ngoài như bụi, ẩm, và nhiễu điện từ.
- Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt trên DIN rail hoặc gắn trực tiếp lên tủ điện.
- Các cổng kết nối và I/O được thiết kế hợp lý, dễ dàng thao tác và bảo trì.
2. Các thành phần chính
(a) Bộ xử lý (CPU)
- CPU: Bộ vi xử lý tốc độ cao xử lý nhanh các lệnh và tính toán logic.
- Thời gian quét lệnh cơ bản: 0.35 µs/step.
- CPU điều khiển và quản lý tất cả các I/O, đồng thời thực hiện các chương trình logic được lập trình sẵn.
(b) Bộ nhớ
- Bộ nhớ chương trình: Lên đến 16k steps, lưu trữ chương trình điều khiển.
- Bộ nhớ dữ liệu: Lên đến 10k words, lưu trữ các giá trị dữ liệu cần thiết cho quá trình điều khiển.
(c) Ngõ vào và Ngõ ra (I/O)
- Ngõ vào số (DI): 8 ngõ vào số (DI) có thể kết nối với các thiết bị như công tắc, cảm biến, nút nhấn.
- Ngõ ra số (DO): 4 ngõ ra số (DO) loại transistor, có thể điều khiển các tải như đèn, relay, động cơ, hoặc các thiết bị điện khác.
(d) Giao tiếp và Kết nối
- Cổng RS-232: Hỗ trợ giao thức Modbus ASCII/RTU, kết nối với các thiết bị ngoại vi như HMI, máy tính.
- Cổng RS-485: Hỗ trợ giao tiếp với các thiết bị khác trong hệ thống sử dụng Modbus, có thể kết nối với các PLC khác hoặc thiết bị giám sát từ xa.
3. Các thành phần bảo vệ và an toàn
- Chống nhiễu điện từ (EMI): Các mạch được thiết kế để chống lại nhiễu điện từ, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Bảo vệ quá tải và ngắn mạch: Các ngõ vào và ngõ ra đều được trang bị mạch bảo vệ để tránh hư hỏng do quá tải hoặc ngắn mạch.

4. Nguồn cấp
- Nguồn cấp:
- Cung cấp nguồn 24VDC từ bên ngoài để hoạt động cho PLC.
- Đảm bảo tính ổn định và hiệu quả năng lượng trong suốt quá trình vận hành.
5. Các thành phần hỗ trợ
- Chức năng định thời và bộ đếm: Tích hợp sẵn các bộ định thời và bộ đếm, phục vụ các yêu cầu điều khiển thời gian hoặc đếm sự kiện.
- Chức năng PID (Tùy chọn): Hỗ trợ điều khiển PID cho các ứng dụng yêu cầu điều khiển nhiệt độ, áp suất hoặc lưu lượng.
6. Khả năng mở rộng
- Module mở rộng: Có thể kết nối thêm các module mở rộng I/O hoặc tính năng khác để phù hợp với nhu cầu ứng dụng, chẳng hạn như I/O analog, module đầu vào/ra nhanh, hoặc các module giao tiếp khác.
7. Đèn LED hiển thị
- Đèn báo trạng thái: Các đèn LED giúp hiển thị trạng thái của PLC như RUN, STOP, ERROR, POWER giúp người dùng dễ dàng kiểm tra và giám sát tình trạng hoạt động của hệ thống.

Đặc điểm nổi bật PLC Delta DVP12SA211T
1. Thiết kế nhỏ gọn và tiện dụng
- Kích thước nhỏ gọn: PLC Delta DVP12SA211T có kích thước nhỏ, giúp tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặt trên DIN rail hoặc gắn trực tiếp vào tủ điện.
- Vỏ bảo vệ chắc chắn: Chất liệu vỏ ngoài giúp bảo vệ các linh kiện bên trong khỏi bụi bẩn và tác động cơ học.
2. Số lượng I/O linh hoạt
- Ngõ vào/ra số (I/O): 8 ngõ vào số (DI) và 4 ngõ ra số (DO) dạng transistor, giúp PLC có thể kết nối với nhiều loại thiết bị công nghiệp như cảm biến, công tắc, đèn báo, động cơ, v.v.
- Khả năng mở rộng dễ dàng: PLC này có thể mở rộng thêm các module I/O để tăng khả năng kết nối với nhiều thiết bị hơn, đáp ứng nhu cầu ứng dụng đa dạng.
3. Hiệu năng xử lý mạnh mẽ
- Thời gian quét nhanh: Thời gian quét lệnh cơ bản chỉ 0.35 µs/step, giúp xử lý các tín hiệu và lệnh điều khiển một cách nhanh chóng và chính xác.
- Bộ nhớ lớn: 16k steps chương trình và 10k words dữ liệu giúp người dùng có thể lập trình các chương trình phức tạp và lưu trữ nhiều thông tin điều khiển.
4. Khả năng giao tiếp linh hoạt
- Giao thức Modbus: Hỗ trợ giao tiếp qua RS-232 và RS-485 với các thiết bị khác trong hệ thống, có thể kết nối với HMI, máy tính, hoặc các PLC khác.
- Tính tương thích cao: PLC này có thể dễ dàng tích hợp vào các hệ thống điều khiển hiện tại nhờ vào khả năng giao tiếp Modbus ASCII/RTU.

5. Tính năng điều khiển đặc biệt
- Điều khiển PID tích hợp: PLC DVP12SA211T tích hợp các chức năng điều khiển PID, giúp dễ dàng điều khiển các ứng dụng như nhiệt độ, áp suất, hoặc lưu lượng mà không cần thêm phần cứng điều khiển riêng biệt.
- Chức năng đếm và định thời: Tích hợp 256 bộ định thời (16-bit) và 200 bộ đếm (16-bit) giúp PLC dễ dàng thực hiện các tác vụ định thời và đếm sự kiện trong các quy trình sản xuất.
6. Độ bền và ổn định cao
- Khả năng hoạt động trong môi trường công nghiệp: PLC hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt với nhiệt độ hoạt động từ 0°C đến 55°C và độ ẩm từ 5% đến 95% RH.
- Chống nhiễu: PLC có khả năng chống lại nhiễu điện từ, giúp đảm bảo hoạt động ổn định trong các môi trường có nhiều nhiễu điện.
7. Dễ dàng lập trình và bảo trì
- Phần mềm lập trình đơn giản: Delta cung cấp phần mềm lập trình dễ sử dụng như WPLSoft, hỗ trợ lập trình ladder logic (LD) và các ngôn ngữ lập trình phổ biến khác, giúp người dùng dễ dàng triển khai và điều chỉnh chương trình.
- Tính năng giám sát và chẩn đoán lỗi: Các đèn LED báo hiệu trạng thái giúp người dùng theo dõi dễ dàng, phát hiện sự cố và khắc phục nhanh chóng.
8. Tiết kiệm chi phí và năng lượng
- Hiệu quả năng lượng: PLC Delta DVP12SA211T có mức tiêu thụ năng lượng thấp, giúp tiết kiệm chi phí vận hành trong quá trình sử dụng.
- Chi phí hợp lý: Với mức giá phải chăng nhưng đầy đủ tính năng, PLC này mang lại giá trị cao cho các doanh nghiệp, đặc biệt trong các ứng dụng tự động hóa quy mô nhỏ và vừa.

Mục đích sử dụng PLC Delta DVP12SA211T
1. Điều khiển quy trình sản xuất tự động
- Ứng dụng trong dây chuyền sản xuất: PLC Delta DVP12SA211T có thể được sử dụng để điều khiển các quy trình sản xuất tự động trong các ngành công nghiệp như chế biến thực phẩm, sản xuất linh kiện điện tử, hoặc sản xuất cơ khí.
- Điều khiển máy móc và thiết bị: PLC này giúp giám sát và điều khiển hoạt động của các máy móc như băng tải, máy cắt, máy ép, bộ phận bơm, và các thiết bị khác trong dây chuyền sản xuất.
2. Điều khiển và giám sát các hệ thống xử lý dữ liệu
- Giám sát các tín hiệu cảm biến: PLC có thể được sử dụng để thu thập và xử lý tín hiệu từ các cảm biến như cảm biến nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, độ ẩm, v.v., sau đó đưa ra các quyết định điều khiển dựa trên các giá trị nhận được.
- Điều khiển thiết bị ngoại vi: Điều khiển các thiết bị như đèn báo, bộ điều khiển nhiệt độ, bơm nước, quạt gió, và các thiết bị tự động khác trong quá trình vận hành.
3. Ứng dụng trong điều khiển hệ thống HVAC
- Điều khiển hệ thống điều hòa không khí (HVAC): PLC Delta DVP12SA211T có thể được sử dụng trong các hệ thống HVAC để giám sát và điều khiển các yếu tố như nhiệt độ, độ ẩm, và lưu lượng không khí trong các tòa nhà hoặc nhà máy sản xuất.
4. Tự động hóa trong ngành chế tạo và gia công
- Tự động hóa gia công: Trong các ứng dụng gia công, như máy CNC hay máy phay, PLC Delta DVP12SA211T có thể điều khiển các bộ phận của máy, giúp tối ưu hóa quy trình gia công và giảm thiểu sai sót.
- Điều khiển robot công nghiệp: PLC có thể điều khiển các hệ thống robot trong các ứng dụng như lắp ráp tự động, kiểm tra chất lượng, và đóng gói sản phẩm.

5. Điều khiển hệ thống chiếu sáng và năng lượng
- Điều khiển chiếu sáng thông minh: Trong các ứng dụng chiếu sáng tự động hoặc chiếu sáng công nghiệp, PLC có thể giám sát và điều khiển hệ thống chiếu sáng, điều chỉnh ánh sáng theo yêu cầu sử dụng hoặc theo lịch trình.
- Quản lý năng lượng: PLC Delta DVP12SA211T cũng có thể được sử dụng để giám sát và quản lý năng lượng trong các cơ sở sản xuất, tối ưu hóa việc sử dụng điện và giảm chi phí vận hành.
6. Điều khiển trong các hệ thống kiểm tra và giám sát
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm: PLC có thể được sử dụng để tự động hóa quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong các dây chuyền sản xuất, thực hiện các bước kiểm tra như đo lường kích thước, độ chắc chắn, hoặc các thông số chất lượng khác.
- Giám sát và thu thập dữ liệu: Thu thập và lưu trữ dữ liệu từ các cảm biến, giúp người quản lý theo dõi hiệu suất của hệ thống, phân tích và cải tiến quy trình sản xuất.
7. Điều khiển các hệ thống bảo vệ và an toàn
- Hệ thống an toàn trong công nghiệp: PLC có thể được sử dụng để giám sát và điều khiển các hệ thống bảo vệ như báo cháy, cảnh báo rò rỉ khí gas, hệ thống đóng cắt tự động, và các thiết bị an toàn khác trong các nhà máy và khu công nghiệp.

Vì sao nên chọn chúng tôi là nhà cung cấp thiết bị tự động hóa PLC Delta DVP12SA211T
Chúng tôi chuyên cung cấp thiết PLC Delta DVP12SA211T: Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
Dịch vụ sửa chữa PLC Delta DVP12SA211T tận nơi tại TpHCM: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ,…











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.