Mô tả sản phẩm
TRAN GIA AUTOMATION chuyên cung cấp & sửa chữa mọi thiết bị tự động hóa như biến tần, Màn hình HMI, PLC Delta DVP14EC00T3, động cơ AC Servo,…của các hãng như Delta, Omron, Siemens, Samkoon, Fuji,…
Module mở rộng cho PLC Delta dòng Slim
| Loại Module | Mã hàng | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|---|---|---|
| Mở rộng phía bên phải | DVP06SN11R | Module mở rộng 6 đầu ra relay |
| DVP08SN11R | Module mở rộng 8 đầu ra relay | |
| DVP08SN11T | Module mở rộng 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SN11T | Module mở rộng 16 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SP11R | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra relay | |
| DVP08SP11T | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SM11N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SM10N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SN11TS | Module mở rộng 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP08ST11N | Module mở rộng 8 đầu vào digital switch | |
| DVP16SP11R | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra relay | |
| DVP08SP11TS | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(PNP) | |
| DVP16SP11T | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SP11TS | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SN11TS | Module mở rộng 16 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SM11N | Module mở rộng 16 đầu vào số | |
| DVP32SN11TN | Module mở rộng 32 đầu ra transistor MIL | |
| DVP32SM11N | Module mở rộng 32 đầu vào MIL | |
| DVP04AD-S2 | Module mở rộng 04 Analog Input (-10 V ~ +10V / -20mA~ +20 mA ) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04DA-S2 | Module mở rộng 4 Analog output (0 ~ +10 V) /(0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S2 | Module mở rộng 4 Analog Input + 2 Analog Output 4 Analog input (-10 V ~ +10 V) / (-20 mA~ +20mA) 2 analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04AD-S | Module mở rộng 4 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP04DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06AD-S | Module mở rộng 6 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S | Module mở rộng 4 Analog input +2 Analog output 4 analog input :(-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) 2 Analog output: (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP06PT-S | 6 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input Resolution: 0.1 °C |
|
| DVP04PT-S | 4 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input*1 (Version 4.06 and above supports Pt1000, Ni100, Ni1000) Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP04TC-S | 4 points of thermocouple (J, K, R, S, T type) sensor input*1 Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP08NTC-S | 8 points of thermistor (NTC) sensor input Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02TUN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VDC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP01PU-S | Servo position control module (single axis, 200kHz) | |
| DVPDT01-S | DeviceNet slave communication module | |
| DVPPF01-S | PROFIBUS DP slave communication module | |
| RTU-485 | RS-485 remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-EN01 | Ethernet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-DNET | DeviceNet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-PD01 | PROFIBUS remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-CN01 | CANopen remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-ECAT | EtherCAT remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| DVP02TKN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VAC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| Mở rộng phía bên trái | DVPEN01-SL | Ethernet communication module, 10 / 100 Mbps |
| DVPDNET-SL | DeviceNet master communication module, 500 Kbps | |
| DVPCOPM-SL | CANopen master communication module, 1 Mbps | |
| DVPPF02-SL | PROFIBUS DP slave communication module , 12 Mbps | |
| DVPSCM12-SL | RS-485 / RS-422, serial communication module, 460 Kbps | |
| DVPSCM52-SL | BACnet MS /TP Slave communication module, 460 Kbps | |
| DVP04AD-SL | 4 groups of analog input *1 Signal range: 1 ~ 5 V, 0 ~ 5 V, -5 ~ 5 V, 0 ~ 10 V, -10 ~ 10 V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20 mA,-20 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Single channel On / Off setup enhances entire conversion efficiency Conversion time: 250 μs / point Off-line alarm (1 ~ 5 V, 4 ~ 20 mA) |
|
| DVP04DA-SL | 4 groups of analog output *1 Signal range: 0 ~ 10 V, -10 ~ 10V, 4 ~ 20 mA, 0 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Offers single channel On / Off setup Conversion time: 250 μs / point |
|
| DVP201LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP211LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V Built-in I/O control: 2DI / 4DO / 1AO |
|
| DVP202LC-SL | 2 sets of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP02LC-SL | Supports 2 channels of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 16-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
|
| DVP01LC-SL | Supports 1 channel of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
PLC Delta DVP-EC là dòng PLC Delta kích thước lớn có giá thành rẻ nhất, đáp ứng được các chức năng cơ bản của một PLC nhưng không có khả năng mở rộng Module.
Thông số kỹ thuật PLC Delta DVP14EC00T3
- Tên sản phẩm: PLC Delta DVP14EC00T3
- Bảo hành: 12 tháng
- Hàng trong kho: Còn
- Hiện trạng sản phẩm: Mới 100%
- Điện áp nguồn cung cấp: 1 pha 220 VAC
- Tổng I/O: 10, 14, 16, 24, 32, 40, 60
- Loại ngõ ra: Transitor
- Bộ nhớ chương trình: 4k bước lệnh
- Kết nối truyền thông: RS232 / RS485 theo chuẩn chuẩn MODBUS ASCII / RTU.
- Tích hợp bộ đếm tốc độ cao: 20Khz
- Phát xung tốc độ cao: Max = 10 KHz
- Tích hợp 4 bộ điếm tốc độ cao

Cấu tạo PLC Delta DVP14EC00T3
1. Bộ xử lý trung tâm (CPU)
- Chức năng: Xử lý các chương trình điều khiển logic do người dùng lập trình. Đảm bảo hoạt động chính xác và đáng tin cậy của hệ thống.
- Hiệu suất: Xử lý lệnh nhanh, hỗ trợ ứng dụng yêu cầu thời gian thực.
2. Bộ nhớ
- Bộ nhớ chương trình:Lưu trữ các lệnh điều khiển do người dùng lập trình.
- Bộ nhớ dữ liệu: Lưu trữ các biến và dữ liệu tạm thời trong quá trình vận hành.
- Hỗ trợ sao lưu: Lưu chương trình an toàn ngay cả khi mất nguồn.
3. Cổng giao tiếp
- RS-232 và RS-485:
- Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi như màn hình HMI, cảm biến, và máy tính.
- Hỗ trợ giao thức Modbus RTU, dễ dàng tích hợp với các hệ thống tự động hóa.
4. Đầu vào số (Digital Input – DI)
- Số lượng: 8 kênh.
- Chức năng: Nhận tín hiệu từ các cảm biến, nút nhấn, công tắc hoặc thiết bị đầu vào khác.
- Loại tín hiệu: Tín hiệu số dạng ON/OFF (0/1).
5. Đầu ra số (Digital Output – DO)
- Số lượng: 6 kênh.
- Loại đầu ra: Transistor Output: đáp ứng nhanh với các tín hiệu điều khiển, phù hợp với ứng dụng tốc độ cao như điều khiển động cơ bước hoặc servo.
- Chức năng: Điều khiển các thiết bị ngoại vi như đèn báo, motor, hoặc van điện từ.

6. Nguồn cấp
- Điện áp hoạt động: 24V DC.
- Tiêu thụ năng lượng thấp: Giảm thiểu chi phí vận hành và đảm bảo hoạt động ổn định.
7. Đèn LED hiển thị
- Các đèn trạng thái: Hiển thị trạng thái nguồn (Power), trạng thái hoạt động (Run/Stop), và trạng thái đầu vào/đầu ra.
- Mục đích: Dễ dàng kiểm tra và giám sát hoạt động của PLC.
8. Kết nối mở rộng
- Khả năng mở rộng: Kết nối với các module mở rộng I/O nếu cần thêm đầu vào/đầu ra.
- Tính tương thích: Hoạt động tốt với các module và thiết bị ngoại vi của Delta.
9. Kích thước và lắp đặt
- Thiết kế nhỏ gọn: Dễ dàng lắp đặt trên thanh DIN hoặc trong tủ điện.
- Chất liệu bền bỉ: Vỏ nhựa chống cháy, bảo vệ an toàn trong môi trường công nghiệp.
10. Hỗ trợ phần mềm lập trình
- Phần mềm: WPLSoft (miễn phí).
- Ngôn ngữ lập trình: Ladder Diagram (LD).
- Chức năng: Lập trình, giám sát, và kiểm tra chương trình điều khiển.

Đặc điểm nổi bật PLC Delta DVP14EC00T3
1. Thiết kế nhỏ gọn và dễ lắp đặt
- Kích thước nhỏ gọn: Dễ dàng lắp đặt trên thanh DIN hoặc trong tủ điện, tiết kiệm không gian.
- Thiết kế Slim: Thích hợp cho các hệ thống tự động hóa có không gian hạn chế.
2. Hiệu suất xử lý nhanh chóng
- Bộ xử lý mạnh mẽ: PLC này được trang bị bộ vi xử lý nhanh, đảm bảo khả năng thực thi chương trình điều khiển một cách nhanh chóng và chính xác.
- Chế độ chạy nhanh: Có khả năng xử lý tín hiệu đầu vào và đầu ra với thời gian trễ cực thấp, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tốc độ cao.
3. Khả năng giao tiếp linh hoạt
- Cổng RS-232 và RS-485:
- Hỗ trợ giao tiếp với các thiết bị ngoại vi như màn hình HMI, cảm biến và máy tính.
- Hỗ trợ giao thức Modbus RTU, giúp tích hợp dễ dàng với các hệ thống SCADA hoặc mạng công nghiệp.
- Tích hợp giao tiếp hai chiều: Đảm bảo kết nối linh hoạt và truyền dữ liệu ổn định giữa các thiết bị trong hệ thống.
4. Đầu vào và đầu ra số linh hoạt
- 8 đầu vào số (DI): Thu nhận tín hiệu từ các cảm biến, công tắc, hoặc nút nhấn.
- 6 đầu ra số (DO): Điều khiển thiết bị ngoại vi như đèn báo, động cơ hoặc van điện từ.
- Đầu ra transistor: Giúp điều khiển các thiết bị tốc độ cao, phù hợp với các ứng dụng cần phản hồi nhanh.
5. Tiết kiệm năng lượng và vận hành ổn định
- Điện áp hoạt động: 24V DC, giúp tiết kiệm điện năng và duy trì ổn định trong suốt quá trình vận hành.
- Bảo vệ quá tải: Bảo vệ mạch và thiết bị khỏi các sự cố về điện áp hoặc dòng điện.

6. Phần mềm lập trình dễ sử dụng
- Phần mềm WPLSoft miễn phí:
- Cung cấp giao diện thân thiện, dễ sử dụng cho người mới bắt đầu và chuyên gia.
- Hỗ trợ lập trình bằng ngôn ngữ Ladder (LD), phù hợp cho các ứng dụng điều khiển logic cơ bản và phức tạp.
- Tính năng sao lưu chương trình: Giúp bảo vệ chương trình khi gặp sự cố mất nguồn.
7. Hỗ trợ mở rộng hệ thống
- Khả năng mở rộng I/O: Có thể mở rộng số lượng đầu vào và đầu ra thông qua các module mở rộng, giúp nâng cao khả năng điều khiển của PLC khi hệ thống phát triển.
- Tương thích với các thiết bị ngoại vi Delta: Đảm bảo tính tương thích và dễ dàng tích hợp với các sản phẩm khác của Delta.
8. Tính bảo mật và độ bền cao
- Vỏ nhựa chống cháy: Đảm bảo an toàn cho thiết bị trong môi trường công nghiệp.
- Chống nhiễu và bảo vệ ổn định: Đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, tránh được tác động từ các yếu tố ngoại vi như nhiễu điện từ.
9. Đèn LED hiển thị trạng thái
- Đèn chỉ báo trạng thái: Giúp người sử dụng dễ dàng kiểm tra trạng thái hoạt động của PLC và các thiết bị kết nối.
- Giám sát nhanh chóng: Thực hiện giám sát và chẩn đoán lỗi ngay lập tức.
10. Giá trị hiệu quả và chi phí thấp
- Giá thành hợp lý: Với tính năng và hiệu suất vượt trội, DVP14EC00T3 mang lại sự lựa chọn tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng tự động hóa nhỏ và vừa.

Mục đích sử dụng PLC Delta DVP14EC00T3
1. Điều khiển hệ thống tự động hóa trong sản xuất
- Ứng dụng trong các dây chuyền sản xuất: PLC DVP14EC00T3 có thể điều khiển các thiết bị như động cơ, băng tải, máy cắt, và các thiết bị khác trong dây chuyền sản xuất, giúp tối ưu hóa quá trình sản xuất và giảm thiểu sự can thiệp của con người.
- Ứng dụng trong điều khiển máy móc: Điều khiển các loại máy móc công nghiệp như máy đóng gói, máy gia công, máy ép khuôn, và các thiết bị tự động hóa khác.
2. Điều khiển quá trình trong ngành chế biến thực phẩm và nước giải khát
- Điều khiển các quy trình chế biến: PLC Delta DVP14EC00T3 có thể được sử dụng để giám sát và điều khiển các quy trình chế biến thực phẩm, bao gồm điều khiển nhiệt độ, độ ẩm, và các yếu tố khác trong quá trình sản xuất.
- Quản lý thiết bị đo lường và kiểm tra: Hỗ trợ điều khiển các thiết bị đo lường, kiểm tra chất lượng và đóng gói sản phẩm.
3. Hệ thống điều khiển trong các ứng dụng HVAC (Heating, Ventilation, and Air Conditioning)
- Điều khiển hệ thống HVAC: PLC này có thể được sử dụng để giám sát và điều khiển các thiết bị HVAC trong các tòa nhà, nhà máy, hoặc cơ sở công nghiệp, bao gồm quạt, hệ thống điều hòa không khí và các thiết bị làm lạnh.
- Tối ưu hóa năng lượng: Giúp quản lý hiệu quả năng lượng, giảm chi phí vận hành và bảo vệ thiết bị khỏi các sự cố không mong muốn.
4. Điều khiển hệ thống chiếu sáng tự động
- Ứng dụng trong hệ thống chiếu sáng: Điều khiển các đèn chiếu sáng trong các khu công nghiệp, nhà máy, tòa nhà văn phòng hoặc các khu vực công cộng. PLC có thể giúp quản lý thời gian bật/tắt đèn, tăng giảm độ sáng, và tích hợp với các cảm biến ánh sáng tự động.

5. Tự động hóa trong ngành nông nghiệp
- Điều khiển tưới tiêu tự động: PLC Delta DVP14EC00T3 có thể được sử dụng để điều khiển các hệ thống tưới tiêu trong nông nghiệp, đảm bảo cung cấp nước cho cây trồng đúng lúc và đúng lượng.
- Giám sát và điều khiển các yếu tố môi trường: Giám sát nhiệt độ, độ ẩm, và các yếu tố khác trong các nhà kính hoặc khu vực sản xuất nông sản.
6. Hệ thống kiểm soát và giám sát tòa nhà thông minh
- Điều khiển thiết bị trong tòa nhà thông minh: PLC này có thể tích hợp vào các hệ thống tự động trong tòa nhà thông minh, bao gồm điều khiển cửa tự động, thang máy, hệ thống báo động và các thiết bị an ninh khác.
- Quản lý năng lượng tòa nhà: Giám sát và điều chỉnh việc sử dụng năng lượng để tối ưu hóa hiệu suất năng lượng của tòa nhà.
7. Các ứng dụng trong ngành giao thông và cơ sở hạ tầng
- Điều khiển hệ thống giao thông: PLC Delta DVP14EC00T3 có thể được ứng dụng trong các hệ thống điều khiển giao thông, bao gồm tín hiệu đèn giao thông và hệ thống báo hiệu.
- Giám sát và điều khiển cơ sở hạ tầng: Điều khiển các thiết bị trong các dự án cơ sở hạ tầng, như hệ thống cấp nước, xử lý nước thải, và các cơ sở công cộng khác.
8. Ứng dụng trong tự động hóa máy công cụ
- Điều khiển các máy công cụ CNC: PLC này có thể được sử dụng để điều khiển máy cắt, máy phay, hoặc máy tiện CNC trong các dây chuyền sản xuất cơ khí, đảm bảo quá trình gia công chính xác và hiệu quả.

Vì sao nên chọn chúng tôi là nhà cung cấp thiết bị tự động hóa PLC Delta DVP14EC00T3
1. Tran Gia Automation
- Dịch vụ chúng tôi đưa đến khách hàng.
- Thiết bị tự động (Biến tần, PLC, HMI, Servo, Cảm biến…)
- Dịch vụ kỹ thuật (Thiết kế, làm tủ điện và lập trình)
- Dịch vụ sửa chữa bảo trì (Sửa chữa biến tần, PLC,HMI, Servo, Máy móc thiết bị)…..

2. Lý Do chọn Trần Gia làm nhà cung cấp PLC Uy Tín
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm (Hướng Dẫn Lập Trình PLC )
- Là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, phụ kiện chính hãng.
- Kho PLC DElta dùng cho khách hàng mượn tạm trong lúc chờ sửa chữa
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn luôn luôn có sẵn

Chúng tôi chuyên cung cấp thiết bị PLC Delta DVP14EC00T3: Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
Dịch vụ sửa chữa PLC Delta DVP14EC00T3 tận nơi tại TpHCM: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ,…












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.