Mô tả sản phẩm
PLC Delta DVP14ES00T2 (8 Digital Input / 6 Digital Output, Ngõ ra Rơ-le) thuộc dòng PLC Delta DVP-ES Series, nó có thể mở rộng được Module I/O & Module chức năng khác.Tuy nhiên PLC Delta DVP-ES này đang được thay thế bằng dòng mới hơn là DVP-ES2 có nhiều tính năng cải tiến.
TRAN GIA AUTOMATION chuyên cung cấp & sửa chữa mọi thiết bị tự động hóa như biến tần, Màn hình HMI, PLC Delta DVP14ES00T2, động cơ AC Servo,…của các hãng như Delta, Omron, Siemens, Samkoon, Fuji,…
Module mở rộng cho PLC Delta dòng Slim
| Loại Module | Mã hàng | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|---|---|---|
| Mở rộng phía bên phải | DVP06SN11R | Module mở rộng 6 đầu ra relay |
| DVP08SN11R | Module mở rộng 8 đầu ra relay | |
| DVP08SN11T | Module mở rộng 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SN11T | Module mở rộng 16 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SP11R | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra relay | |
| DVP08SP11T | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SM11N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SM10N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SN11TS | Module mở rộng 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP08ST11N | Module mở rộng 8 đầu vào digital switch | |
| DVP16SP11R | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra relay | |
| DVP08SP11TS | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(PNP) | |
| DVP16SP11T | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SP11TS | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SN11TS | Module mở rộng 16 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SM11N | Module mở rộng 16 đầu vào số | |
| DVP32SN11TN | Module mở rộng 32 đầu ra transistor MIL | |
| DVP32SM11N | Module mở rộng 32 đầu vào MIL | |
| DVP04AD-S2 | Module mở rộng 04 Analog Input (-10 V ~ +10V / -20mA~ +20 mA ) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04DA-S2 | Module mở rộng 4 Analog output (0 ~ +10 V) /(0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S2 | Module mở rộng 4 Analog Input + 2 Analog Output 4 Analog input (-10 V ~ +10 V) / (-20 mA~ +20mA) 2 analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04AD-S | Module mở rộng 4 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP04DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06AD-S | Module mở rộng 6 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S | Module mở rộng 4 Analog input +2 Analog output 4 analog input :(-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) 2 Analog output: (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP06PT-S | 6 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input Resolution: 0.1 °C |
|
| DVP04PT-S | 4 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input*1 (Version 4.06 and above supports Pt1000, Ni100, Ni1000) Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP04TC-S | 4 points of thermocouple (J, K, R, S, T type) sensor input*1 Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP08NTC-S | 8 points of thermistor (NTC) sensor input Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02TUN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VDC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP01PU-S | Servo position control module (single axis, 200kHz) | |
| DVPDT01-S | DeviceNet slave communication module | |
| DVPPF01-S | PROFIBUS DP slave communication module | |
| RTU-485 | RS-485 remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-EN01 | Ethernet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-DNET | DeviceNet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-PD01 | PROFIBUS remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-CN01 | CANopen remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-ECAT | EtherCAT remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| DVP02TKN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VAC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| Mở rộng phía bên trái | DVPEN01-SL | Ethernet communication module, 10 / 100 Mbps |
| DVPDNET-SL | DeviceNet master communication module, 500 Kbps | |
| DVPCOPM-SL | CANopen master communication module, 1 Mbps | |
| DVPPF02-SL | PROFIBUS DP slave communication module , 12 Mbps | |
| DVPSCM12-SL | RS-485 / RS-422, serial communication module, 460 Kbps | |
| DVPSCM52-SL | BACnet MS /TP Slave communication module, 460 Kbps | |
| DVP04AD-SL | 4 groups of analog input *1 Signal range: 1 ~ 5 V, 0 ~ 5 V, -5 ~ 5 V, 0 ~ 10 V, -10 ~ 10 V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20 mA,-20 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Single channel On / Off setup enhances entire conversion efficiency Conversion time: 250 μs / point Off-line alarm (1 ~ 5 V, 4 ~ 20 mA) |
|
| DVP04DA-SL | 4 groups of analog output *1 Signal range: 0 ~ 10 V, -10 ~ 10V, 4 ~ 20 mA, 0 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Offers single channel On / Off setup Conversion time: 250 μs / point |
|
| DVP201LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP211LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V Built-in I/O control: 2DI / 4DO / 1AO |
|
| DVP202LC-SL | 2 sets of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP02LC-SL | Supports 2 channels of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 16-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
|
| DVP01LC-SL | Supports 1 channel of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
Thông số kỹ thuật PLC Delta DVP14ES00T2
- Mã sản phẩm: DVP14ES00T2.
- Dòng sản phẩm: DVP-ES2 Series.
- Loại ngõ ra: Transistor (ngõ ra tốc độ cao).
- Nguồn cấp: 24VDC.
- Ngõ vào số (Digital Input): 8 kênh.
- Điện áp ngõ vào: 24VDC ± 10%.
- Dòng tiêu thụ: 4.7mA (24VDC).
- Cách ly: Quang cách ly.
- Tương thích tín hiệu Sink/Source.
- Ngõ ra số (Digital Output): 6 kênh (Transistor).
- Loại ngõ ra: Transistor (PNP hoặc NPN).
- Điện áp ngõ ra tối đa: 24VDC.
- Dòng tối đa: 0.5A/kênh.
- Tần số ngõ ra tối đa: 100kHz.
- Bộ nhớ chương trình: 16 k bước lệnh.
- Bộ nhớ dữ liệu: EEPROM tích hợp, lưu trữ dữ liệu bền vững ngay cả khi mất nguồn.
- Thời gian thực thi lệnh cơ bản: 0.24 μs/lệnh.
- Đảm bảo hiệu suất xử lý nhanh và chính xác.

- Cổng giao tiếp tích hợp:
- RS-232: Kết nối với máy tính hoặc HMI.
- RS-485: Hỗ trợ giao thức Modbus ASCII/RTU.
- Tốc độ truyền dữ liệu: Lên đến 115.2 kbps.
- Bộ đếm tốc độ cao:
- Hỗ trợ 100kHz, phù hợp cho các ứng dụng cần điều khiển chính xác.
- Phát xung tốc độ cao: Lên đến 100kHz, hỗ trợ điều khiển Servo và Step Motor.
- Điện áp cung cấp: 24VDC ± 10%.
- Công suất tiêu thụ: Tối đa 5W.
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 55°C.
- Nhiệt độ lưu trữ: -25°C ~ 70°C.
- Độ ẩm: 5% ~ 95% không ngưng tụ.
- Chống nhiễu: Tuân thủ tiêu chuẩn IEC 61131-2.
- Kích thước:
- Chiều cao: 90mm.
- Chiều rộng: 60mm.
- Chiều dài: 124mm.
- Trọng lượng: Khoảng 0.3kg.
- Chứng chỉ: CE, UL, cUL.
- Tiêu chuẩn EMC: IEC 61131-2.

Cấu tạo PLC Delta DVP14ES00T2
1. Vỏ ngoài
- Chất liệu: Nhựa chịu nhiệt cao cấp, chống cháy và chịu va đập.
- Kích thước:
- Cao: 90mm.
- Rộng: 60mm.
- Dài: 124mm.
- Thiết kế:
- Nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt trên thanh DIN rail hoặc gắn tủ điện.
- Cửa sổ thông gió ở hai bên giúp tản nhiệt hiệu quả.
2. Kết nối và cổng giao tiếp
- Cổng RS-232:
- Nằm ở mặt trước, sử dụng để kết nối với máy tính hoặc HMI.
- Hỗ trợ lập trình và giám sát dữ liệu.
- Cổng RS-485:
- Được tích hợp phía trên hoặc bên hông thiết bị.
- Hỗ trợ giao thức Modbus ASCII/RTU, kết nối với các thiết bị khác như biến tần, HMI, hoặc cảm biến.
- Cổng nguồn: Nằm ở phía trên, kết nối với nguồn 24VDC.
3. Ngõ vào/ra (I/O)
- Ngõ vào số (Digital Input):
- Có 8 kênh ngõ vào.
- Được bố trí theo dạng terminal (cọc đấu dây) ở mặt dưới.
- Hỗ trợ tín hiệu Sink/Source, cách ly quang đảm bảo an toàn.
- Ngõ ra số (Digital Output):
- Có 6 kênh ngõ ra dạng Transistor (PNP hoặc NPN).
- Được sắp xếp liền kề với ngõ vào, dễ dàng đấu nối.
- Đèn LED hiển thị trạng thái I/O: Mỗi ngõ vào và ra đều có đèn LED chỉ thị riêng biệt để hiển thị trạng thái hoạt động.
4. Bộ xử lý trung tâm
- CPU:
- Được tích hợp bên trong, đảm bảo xử lý nhanh với thời gian thực thi lệnh cơ bản là 0.24 μs/lệnh.
- Lưu trữ chương trình lên đến 16k bước lệnh.
- Bộ nhớ: EEPROM tích hợp, lưu trữ dữ liệu ngay cả khi mất nguồn.

5. Đèn báo và màn hình hiển thị
- Đèn báo trạng thái hệ thống:
- RUN: Hiển thị trạng thái hoạt động của PLC.
- STOP: Báo hiệu PLC đang ngừng hoạt động.
- ERROR: Cảnh báo khi có lỗi xảy ra.
- Màn hình lập trình (nếu có): Một số phiên bản có thể tích hợp màn hình nhỏ để hiển thị mã lỗi hoặc trạng thái.
6. Mạch bên trong
- Mạch cách ly I/O: Ngõ vào và ngõ ra đều có mạch cách ly quang học, bảo vệ chống nhiễu và tăng độ bền cho thiết bị.
- Mạch phát xung tốc độ cao: Hỗ trợ phát xung tốc độ cao đến 100kHz, điều khiển động cơ Servo và Step Motor.
- Mạch giao tiếp: Hỗ trợ giao tiếp Modbus và kết nối với nhiều thiết bị tự động hóa khác.
7. Tản nhiệt
- Cửa thoát nhiệt:
- Bố trí ở hai bên thiết bị.
- Đảm bảo PLC hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao.
- Không có quạt tản nhiệt: Sử dụng cơ chế tản nhiệt tự nhiên để đảm bảo tuổi thọ.
8. Cổng mở rộng
- Kết nối module mở rộng:
- Hỗ trợ mở rộng thêm I/O hoặc các module chuyên dụng như Analog, nhiệt độ, hoặc bộ đếm tốc độ cao.
- Kết nối qua cổng phía bên cạnh hoặc qua bus.
9. Phụ kiện đi kèm
- Cáp kết nối: Dùng để kết nối PLC với máy tính khi lập trình hoặc giám sát.
- Hướng dẫn sử dụng: Đi kèm tài liệu để người dùng dễ dàng lắp đặt và lập trình.

Đặc điểm nổi bật PLC Delta DVP14ES00T2
Mục đích sử dụng PLC Delta DVP14ES00T2

Vì sao nên chọn chúng tôi chuyên cung cấp PLC Delta DVP14ES00T2
1. Tran Gia Automation
- Dịch vụ chúng tôi đưa đến khách hàng.
- Thiết bị tự động (Biến tần, PLC, HMI, Servo, Cảm biến…)
- Dịch vụ kỹ thuật (Thiết kế, làm tủ điện và lập trình)
- Dịch vụ sửa chữa bảo trì (Sửa chữa biến tần, PLC,HMI, Servo, Máy móc thiết bị)…..

2. Lý Do chọn Trần Gia làm nhà cung cấp PLC Uy Tín
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm (Hướng Dẫn Lập Trình PLC )
- Là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, phụ kiện chính hãng.
- Kho PLC DElta dùng cho khách hàng mượn tạm trong lúc chờ sửa chữa
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn luôn luôn có sẵn

Chúng tôi chuyên cung cấp thiết bị PLC Delta DVP14ES00T2 uy tín toàn quốc: Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
Dịch vụ sửa chữa PLC Delta DVP14ES00T2 uy tín toàn quốc tận nơi tại TpHCM: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ,…















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.