Mô tả sản phẩm
TRAN GIA AUTOMATION chuyên cung cấp & sửa chữa mọi thiết bị tự động hóa như biến tần, Màn hình HMI, PLC Delta DVP20SX2 động cơ AC Servo,…của các hãng như Delta, Omron, Siemens, Samkoon, Fuji,…
Module mở rộng cho PLC Delta dòng Slim
| Loại Module | Mã hàng | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|---|---|---|
| Mở rộng phía bên phải | DVP06SN11R | Module mở rộng 6 đầu ra relay |
| DVP08SN11R | Module mở rộng 8 đầu ra relay | |
| DVP08SN11T | Module mở rộng 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SN11T | Module mở rộng 16 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SP11R | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra relay | |
| DVP08SP11T | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SM11N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SM10N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SN11TS | Module mở rộng 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP08ST11N | Module mở rộng 8 đầu vào digital switch | |
| DVP16SP11R | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra relay | |
| DVP08SP11TS | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(PNP) | |
| DVP16SP11T | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SP11TS | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SN11TS | Module mở rộng 16 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SM11N | Module mở rộng 16 đầu vào số | |
| DVP32SN11TN | Module mở rộng 32 đầu ra transistor MIL | |
| DVP32SM11N | Module mở rộng 32 đầu vào MIL | |
| DVP04AD-S2 | Module mở rộng 04 Analog Input (-10 V ~ +10V / -20mA~ +20 mA ) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04DA-S2 | Module mở rộng 4 Analog output (0 ~ +10 V) /(0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S2 | Module mở rộng 4 Analog Input + 2 Analog Output 4 Analog input (-10 V ~ +10 V) / (-20 mA~ +20mA) 2 analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04AD-S | Module mở rộng 4 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP04DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06AD-S | Module mở rộng 6 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S | Module mở rộng 4 Analog input +2 Analog output 4 analog input :(-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) 2 Analog output: (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP06PT-S | 6 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input Resolution: 0.1 °C |
|
| DVP04PT-S | 4 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input*1 (Version 4.06 and above supports Pt1000, Ni100, Ni1000) Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP04TC-S | 4 points of thermocouple (J, K, R, S, T type) sensor input*1 Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP08NTC-S | 8 points of thermistor (NTC) sensor input Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02TUN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VDC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP01PU-S | Servo position control module (single axis, 200kHz) | |
| DVPDT01-S | DeviceNet slave communication module | |
| DVPPF01-S | PROFIBUS DP slave communication module | |
| RTU-485 | RS-485 remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-EN01 | Ethernet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-DNET | DeviceNet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-PD01 | PROFIBUS remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-CN01 | CANopen remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-ECAT | EtherCAT remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| DVP02TKN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VAC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| Mở rộng phía bên trái | DVPEN01-SL | Ethernet communication module, 10 / 100 Mbps |
| DVPDNET-SL | DeviceNet master communication module, 500 Kbps | |
| DVPCOPM-SL | CANopen master communication module, 1 Mbps | |
| DVPPF02-SL | PROFIBUS DP slave communication module , 12 Mbps | |
| DVPSCM12-SL | RS-485 / RS-422, serial communication module, 460 Kbps | |
| DVPSCM52-SL | BACnet MS /TP Slave communication module, 460 Kbps | |
| DVP04AD-SL | 4 groups of analog input *1 Signal range: 1 ~ 5 V, 0 ~ 5 V, -5 ~ 5 V, 0 ~ 10 V, -10 ~ 10 V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20 mA,-20 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Single channel On / Off setup enhances entire conversion efficiency Conversion time: 250 μs / point Off-line alarm (1 ~ 5 V, 4 ~ 20 mA) |
|
| DVP04DA-SL | 4 groups of analog output *1 Signal range: 0 ~ 10 V, -10 ~ 10V, 4 ~ 20 mA, 0 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Offers single channel On / Off setup Conversion time: 250 μs / point |
|
| DVP201LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP211LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V Built-in I/O control: 2DI / 4DO / 1AO |
|
| DVP202LC-SL | 2 sets of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP02LC-SL | Supports 2 channels of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 16-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
|
| DVP01LC-SL | Supports 1 channel of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
PLC Delta DVP-20SX2 là dòng PLC Delta tích hợp ngõ vào ra tương tự và được nâng cấp lên từ Model cũ DVP-10SX, nó được cải tiến với số lượng I/O nhiều hơn, phát xung tốc độ cao hơn lên tới 100 KH
Thông số Module PLC Delta DVP20SX2
- Nguồn cấp : 24 VDC
- Cấu hình : 8 DI + 6 DO và 4 AI + 2 AO
- Loại ngõ ra : Relay hoặc Transistor
- Bộ nhớ chương trình 16k step, thanh ghi dữ liệu 10k words
- CPU 32 bit
- Tốc độ lệnh LD: 0.35μs, MOV: 3.4μs
- Tích hợp cổng USB mini, truyền thông RS485, RS232
- Hỗ trợ giao thức truyền thông MODBUS ASCII / RTU và chức năng PLC link
- Hỗ trợ đồng hồ thời gian thực phiên bản 2.0 hoặc thấp hơn ( không cần pin ). Truy cập ít nhất 1 tuần kể từ sau khi mất nguồn
- Có thể mở rộng thêm các module phía bên phải hoặc bên trái
- Có 4 điểm ngõ ra phát xung tốc độ cao : 2 điểm 100 khz, 2 điểm 10 khz
- 8 điểm đếm xung đầu vào tốc độ cao : 2 điểm 100 khz, 6 điểm 10 khz

Cấu tạo PLC Delta DVP20SX2
1. Cấu tạo vật lý
- Kích thước nhỏ gọn: Thiết kế dạng module dễ lắp đặt trong các tủ điều khiển.
- Vỏ bảo vệ: Chất liệu nhựa cứng, bền, giúp chống va đập và bảo vệ các linh kiện bên trong.
- Cổng giao tiếp:
- Cổng RS-232: Giao tiếp cơ bản để lập trình.
- Cổng RS-485: Hỗ trợ kết nối truyền thông với các thiết bị ngoại vi hoặc HMI.
- Cổng mini USB: Dùng để tải chương trình từ máy tính và giám sát hoạt động.
2. Cấu trúc bên trong
2.1. Bộ vi xử lý (CPU)
- Là trái tim của PLC, thực hiện xử lý các lệnh và điều khiển.
- Tích hợp bộ nhớ chương trình với khả năng lưu trữ lớn, đáp ứng yêu cầu các ứng dụng phức tạp.
2.2. Bộ nhớ
- Bộ nhớ chương trình (Program Memory): Lưu trữ các lệnh lập trình PLC.
- Bộ nhớ dữ liệu (Data Memory): Lưu trữ thông tin và trạng thái hoạt động.
- Bộ nhớ EEPROM: Lưu trữ dữ liệu ngay cả khi mất nguồn.

2.3. Đầu vào/đầu ra (I/O)
- Số lượng đầu vào/ra:
- 12 đầu vào số (Digital Input).
- 8 đầu ra số (Digital Output).
- Hỗ trợ 4 đầu vào analog và 2 đầu ra analog, phù hợp cho các ứng dụng đo lường và điều khiển.
2.4. Module mở rộng
- Có khả năng kết nối với các module mở rộng để tăng số lượng I/O hoặc thêm tính năng như truyền thông hoặc điều khiển nhiệt độ.
3. Khả năng giao tiếp
- Hỗ trợ các giao thức như Modbus RTU, ASCII.
- Kết nối dễ dàng với các thiết bị ngoại vi như HMI, biến tần, hoặc các module mở rộng.
4. Các tính năng nổi bật
- Hỗ trợ điều khiển PID: Đáp ứng yêu cầu điều khiển chính xác.
- Tốc độ xử lý cao: Đáp ứng nhanh trong các ứng dụng thời gian thực.
- Chống nhiễu tốt: Phù hợp cho các môi trường công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật PLC Delta DVP20SX2
1. Thiết kế nhỏ gọn và linh hoạt
- Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt trong các tủ điều khiển có không gian hạn chế.
- Hỗ trợ lắp module mở rộng để tăng cường số lượng I/O hoặc thêm chức năng, giúp dễ dàng mở rộng hệ thống khi cần.
2. Hỗ trợ đa dạng đầu vào/ra
- 12 đầu vào số (Digital Input) và 8 đầu ra số (Digital Output), hỗ trợ các ứng dụng điều khiển cơ bản.
- 4 đầu vào analog (0-10V, 4-20mA) và 2 đầu ra analog (0-10V, 4-20mA), lý tưởng cho các ứng dụng cần đo lường hoặc điều khiển tín hiệu tương tự.
- Hỗ trợ các tín hiệu nhiệt độ, tương thích với cảm biến nhiệt (PT100, thermocouple).
3. Khả năng xử lý mạnh mẽ
- Tốc độ xử lý cao: Đảm bảo độ chính xác và tốc độ trong các ứng dụng thời gian thực.
- Hỗ trợ điều khiển PID với cấu hình dễ dàng, phục vụ tốt các ứng dụng yêu cầu điều khiển chính xác như điều hòa nhiệt độ, áp suất, lưu lượng.
4. Khả năng giao tiếp và kết nối
- Hỗ trợ cổng giao tiếp RS-232 và RS-485 tích hợp, cho phép kết nối dễ dàng với các thiết bị như:
- Màn hình HMI.
- Biến tần.
- Cảm biến hoặc các thiết bị ngoại vi khác.
- Hỗ trợ Modbus RTU và ASCII, giúp PLC dễ dàng tích hợp trong hệ thống tự động hóa.

5. Bộ nhớ lưu trữ lớn
- Dung lượng bộ nhớ chương trình: Đủ lớn để xử lý các bài toán lập trình phức tạp.
- EEPROM: Lưu giữ dữ liệu khi mất nguồn, tránh mất chương trình và thông tin cài đặt.
6. Dễ lập trình và vận hành
- Sử dụng phần mềm lập trình WPLSoft miễn phí và dễ sử dụng.
- Hỗ trợ nhiều lệnh lập trình, từ điều khiển logic cơ bản đến các bài toán phức tạp như điều khiển chuyển động hoặc xử lý tín hiệu.
7. Tương thích cao
- Hỗ trợ kết nối với các module mở rộng từ hãng Delta hoặc của các nhà sản xuất khác.
- Tích hợp sẵn các tính năng hỗ trợ điều khiển các loại thiết bị công nghiệp phổ biến.
8. Độ bền cao
- Chống chịu tốt với môi trường công nghiệp: Chống nhiễu, hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
- Tiêu thụ điện năng thấp và tuổi thọ cao.
9. Ứng dụng đa dạng
- Điều khiển máy móc, dây chuyền sản xuất tự động.
- Ứng dụng trong đo lường, điều khiển nhiệt độ, lưu lượng, áp suất.
- Kết hợp với màn hình HMI để tạo hệ thống giám sát và điều khiển.

Mục đích sử dụng PLC Delta DVP20SX2
1. Điều khiển tự động hóa máy móc
- Điều khiển máy đóng gói: Kiểm soát hoạt động cắt, hàn, cuộn màng, đảm bảo đồng bộ và chính xác.
- Máy CNC: Kết hợp với HMI và servo để điều khiển chính xác trong gia công.
- Điều khiển máy in công nghiệp: Đảm bảo các bước vận hành như nạp nguyên liệu, in và cắt diễn ra tự động.
2. Quản lý và giám sát dây chuyền sản xuất
- Điều khiển tuần tự: Giám sát và điều khiển hoạt động các khâu sản xuất trong dây chuyền, từ nạp liệu, gia công đến thành phẩm.
- Kiểm soát đồng bộ hóa: Kết hợp với các cảm biến, biến tần để đảm bảo tốc độ và thời gian chính xác giữa các thiết bị.
3. Điều khiển và giám sát môi trường
- Điều khiển nhiệt độ và độ ẩm:
- Điều khiển hệ thống HVAC, lò sấy, lò nung.
- Giám sát và điều chỉnh các thông số nhiệt độ/độ ẩm trong nhà xưởng hoặc kho lạnh.
- Điều khiển áp suất và lưu lượng:
- Quản lý hệ thống bơm, quạt, hoặc các hệ thống cấp nước, khí.
4. Ứng dụng trong hệ thống đo lường
- Đo lường tín hiệu analog:
- Nhận dữ liệu từ cảm biến đo nhiệt độ (PT100, thermocouple), cảm biến áp suất, cảm biến lưu lượng.
- Tích hợp tính năng xử lý PID để điều chỉnh tín hiệu đầu ra.
- Điều khiển các thiết bị tương tự:
- Tạo tín hiệu điều khiển biến tần, van điện từ, hoặc các thiết bị tương tự khác.

5. Tích hợp hệ thống truyền thông
- Hệ thống SCADA:
- Kết hợp với HMI hoặc PC để thu thập dữ liệu từ dây chuyền và hiển thị trên giao diện người dùng.
- Kết nối các thiết bị thông qua Modbus RTU để tạo hệ thống giám sát tập trung.
- Hệ thống giám sát từ xa:
- Tích hợp truyền thông RS-485 để kết nối và giám sát các hệ thống ở khoảng cách xa.
6. Ứng dụng trong hệ thống năng lượng
- Quản lý hệ thống chiếu sáng:
- Lập trình để bật/tắt hoặc điều chỉnh cường độ sáng theo lịch trình.
- Quản lý năng lượng tòa nhà:
- Điều khiển và giám sát các thiết bị điện như máy lạnh, quạt thông gió, thang máy.
7. Kiểm tra và phân loại sản phẩm
- Kết hợp với cảm biến quang, cảm biến trọng lượng để kiểm tra chất lượng sản phẩm trên dây chuyền.
- Điều khiển hệ thống loại bỏ sản phẩm lỗi ra khỏi dây chuyền.
8. Điều khiển robot và hệ thống chuyển động
- Kết hợp với servo và encoder để điều khiển chuyển động của robot hoặc các hệ thống băng tải thông minh.
- Hỗ trợ điều khiển chuyển động đa trục trong các ứng dụng phức tạp.
9. Sử dụng trong các ngành công nghiệp khác
- Ngành thực phẩm: Điều khiển hệ thống sản xuất thực phẩm, đồ uống.
- Ngành dệt may: Điều khiển máy dệt, máy in vải.
- Ngành xử lý nước: Điều khiển hệ thống bơm, lọc, xử lý hóa chất.

Vì sao nên chọn chúng tôi là nhà cung cấp thiết bị tự động hóa PLC Delta DVP20SX2
1. Tran Gia Automation
- Dịch vụ chúng tôi đưa đến khách hàng.
- Thiết bị tự động (Biến tần, PLC, HMI, Servo, Cảm biến…)
- Dịch vụ kỹ thuật (Thiết kế, làm tủ điện và lập trình)
- Dịch vụ sửa chữa bảo trì (Sửa chữa biến tần, PLC,HMI, Servo, Máy móc thiết bị)…..

2. Lý Do chọn Trần Gia làm nhà cung cấp PLC Uy Tín
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm (Hướng Dẫn Lập Trình PLC )
- Là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, phụ kiện chính hãng.
- Kho PLC DElta dùng cho khách hàng mượn tạm trong lúc chờ sửa chữa
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn luôn luôn có sẵn

Chúng tôi chuyên cung cấp thiết bị PLC Delta DVP20SX2: Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
Dịch vụ sửa chữa PLC Delta DVP20SX2 tận nơi tại TpHCM: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ,…











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.