Mô tả sản phẩm
TRAN GIA AUTOMATION chuyên cung cấp & sửa chữa mọi thiết bị tự động hóa như biến tần, Màn hình HMI, PLC Delta DVP28SV211T động cơ AC Servo,…của các hãng như Delta, Omron, Siemens, Samkoon, Fuji,…
Module mở rộng cho PLC Delta dòng Slim
| Loại Module | Mã hàng | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|---|---|---|
| Mở rộng phía bên phải | DVP06SN11R | Module mở rộng 6 đầu ra relay |
| DVP08SN11R | Module mở rộng 8 đầu ra relay | |
| DVP08SN11T | Module mở rộng 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SN11T | Module mở rộng 16 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SP11R | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra relay | |
| DVP08SP11T | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SM11N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SM10N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SN11TS | Module mở rộng 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP08ST11N | Module mở rộng 8 đầu vào digital switch | |
| DVP16SP11R | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra relay | |
| DVP08SP11TS | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(PNP) | |
| DVP16SP11T | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SP11TS | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SN11TS | Module mở rộng 16 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SM11N | Module mở rộng 16 đầu vào số | |
| DVP32SN11TN | Module mở rộng 32 đầu ra transistor MIL | |
| DVP32SM11N | Module mở rộng 32 đầu vào MIL | |
| DVP04AD-S2 | Module mở rộng 04 Analog Input (-10 V ~ +10V / -20mA~ +20 mA ) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04DA-S2 | Module mở rộng 4 Analog output (0 ~ +10 V) /(0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S2 | Module mở rộng 4 Analog Input + 2 Analog Output 4 Analog input (-10 V ~ +10 V) / (-20 mA~ +20mA) 2 analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04AD-S | Module mở rộng 4 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP04DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06AD-S | Module mở rộng 6 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S | Module mở rộng 4 Analog input +2 Analog output 4 analog input :(-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) 2 Analog output: (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP06PT-S | 6 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input Resolution: 0.1 °C |
|
| DVP04PT-S | 4 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input*1 (Version 4.06 and above supports Pt1000, Ni100, Ni1000) Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP04TC-S | 4 points of thermocouple (J, K, R, S, T type) sensor input*1 Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP08NTC-S | 8 points of thermistor (NTC) sensor input Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02TUN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VDC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP01PU-S | Servo position control module (single axis, 200kHz) | |
| DVPDT01-S | DeviceNet slave communication module | |
| DVPPF01-S | PROFIBUS DP slave communication module | |
| RTU-485 | RS-485 remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-EN01 | Ethernet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-DNET | DeviceNet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-PD01 | PROFIBUS remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-CN01 | CANopen remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-ECAT | EtherCAT remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| DVP02TKN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VAC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| Mở rộng phía bên trái | DVPEN01-SL | Ethernet communication module, 10 / 100 Mbps |
| DVPDNET-SL | DeviceNet master communication module, 500 Kbps | |
| DVPCOPM-SL | CANopen master communication module, 1 Mbps | |
| DVPPF02-SL | PROFIBUS DP slave communication module , 12 Mbps | |
| DVPSCM12-SL | RS-485 / RS-422, serial communication module, 460 Kbps | |
| DVPSCM52-SL | BACnet MS /TP Slave communication module, 460 Kbps | |
| DVP04AD-SL | 4 groups of analog input *1 Signal range: 1 ~ 5 V, 0 ~ 5 V, -5 ~ 5 V, 0 ~ 10 V, -10 ~ 10 V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20 mA,-20 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Single channel On / Off setup enhances entire conversion efficiency Conversion time: 250 μs / point Off-line alarm (1 ~ 5 V, 4 ~ 20 mA) |
|
| DVP04DA-SL | 4 groups of analog output *1 Signal range: 0 ~ 10 V, -10 ~ 10V, 4 ~ 20 mA, 0 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Offers single channel On / Off setup Conversion time: 250 μs / point |
|
| DVP201LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP211LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V Built-in I/O control: 2DI / 4DO / 1AO |
|
| DVP202LC-SL | 2 sets of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP02LC-SL | Supports 2 channels of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 16-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
|
| DVP01LC-SL | Supports 1 channel of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
PLC Delta DVP-28SV là dòng PLC Delta tổng hợp và cao cấp nhất trong các dòng PLC Slim (Mỏng và nhỏ gọn, nguồn cung cấp 24Vdc) của Delta, với dung lượng bộ nhớ lớn chứa được 30K bước lệnh, thanh ghi data: 10,000 words, thanh ghi file: 10,000 words, tốc độ phát xung cao nhất 200 KHz, bộ đếm có tốc độ cao nhất 200 KHz, tốc độ xử lý nhanh nhất 0.24μS / bước lệnh.
Thông số bộ lập trình PLC Delta DVP28SV211T
- Điện áp nguồn cấp: 24 VDC.
- Cấu hình : 16 DI + 12 DO
- Max. I/O points: 512.
- Ngõ ra : Relay hoặc Transistor
- Dung lượng chương trình: 16K Steps.
- Tốc độ thực hiện chỉ dẫn: 0.24μS (chỉ dẫn cơ bản).
- Cổng truyền thông: Built-in RS-232 và RS-485, tương thích với chuẩn MODBUS ASCII / RTU giao tiếp Protocol.
- Thanh ghi data: 10,000 words.
- Thanh ghi file: 10,000 words.
- Xung tốc độ cao ở ngõ ra: Hỗ trợ xung ngõ ra tốc độ cao 200kHz ở 4-point (Y0, Y2, Y4, Y6), 2 nhóm xung ngõ ra pha A/B (Y0, Y1) (Y2, Y3) và 2 nhóm (Y0 ~ Y3 & Y4 ~ Y7) nội suy 2 trục. Tất cả các ngõ ra có thể phát xung đạt đến 200KHz.
- Tích hợp 04 cổng đếm tốc độ cao 200kHz/20kHz, 08 cổng đếm tốc độ 10kHz.
- Độ rộng băng thông có liên quan đến dãy tối đa (max) của bộ đếm đơn.
- Tích hợp chức năng tự sao lưu để ngăn chặn việc mất chương trình và dữ liệu ngay cả khi pin chạy ngoài.
- Tich hợp chức năng sao chép thứ hai cung cấp thêm một bản sao trong trường hợp một trong các chương trình hoặc dữ liệu bị hỏng.

Cấu tạo PLC Delta DVP28SV211T
1. Cấu tạo vật lý
- Thiết kế dạng module nhỏ gọn:
- Kích thước phù hợp cho việc lắp đặt trong không gian hẹp.
- Giao diện dễ dàng kết nối với các module mở rộng.
- Chất liệu vỏ: Nhựa cứng cao cấp, chống bụi và chống va đập nhẹ.
- Cổng kết nối tích hợp:
- Cổng RS-232 và RS-485 để giao tiếp với các thiết bị ngoại vi.
- Cổng mini USB: Dùng để lập trình và giám sát từ máy tính.
2. Bộ vi xử lý (CPU)
- Tốc độ xử lý nhanh: Chu kỳ quét chương trình ngắn (0.24 µs/lệnh cơ bản), đáp ứng nhanh cho các ứng dụng thời gian thực.
- Khả năng lưu trữ lớn:
- Dung lượng chương trình: 16k bước (steps).
- Dung lượng dữ liệu: Lưu trữ trạng thái và thông tin biến số.
3. Bộ nhớ
- EEPROM: Lưu trữ chương trình ngay cả khi mất nguồn, đảm bảo dữ liệu không bị mất.
- Data Register: Lưu trữ dữ liệu tạm thời và thông tin vận hành.
4. Đầu vào/đầu ra (I/O)
- 28 I/O tích hợp:
- 16 đầu vào số (Digital Input): Nhận tín hiệu điều khiển từ các cảm biến, công tắc.
- 12 đầu ra số (Digital Output): Điều khiển các thiết bị như đèn, relay, động cơ.
- Hỗ trợ 4 kênh tốc độ cao (HSIO) để xử lý tín hiệu encoder hoặc tạo xung tốc độ cao.
- Tích hợp khả năng PWM (Pulse Width Modulation) để điều khiển tốc độ động cơ.
5. Module mở rộng
- Có thể kết nối với tối đa 8 module mở rộng I/O, bao gồm:
- Module Digital I/O.
- Module Analog I/O.
- Module truyền thông.
- Hỗ trợ các ứng dụng lớn yêu cầu số lượng I/O nhiều hơn.

6. Khả năng giao tiếp
- Cổng truyền thông:
- RS-232: Giao tiếp cơ bản, lập trình và giám sát.
- RS-485: Hỗ trợ giao thức Modbus RTU, cho phép kết nối với nhiều thiết bị trong hệ thống.
- Mini USB: Lập trình và cập nhật chương trình nhanh chóng.
- Hỗ trợ truyền thông mạng:
- Tích hợp giao thức Modbus.
- Kết nối với màn hình HMI, biến tần hoặc hệ thống SCADA.
7. Tính năng đặc biệt
- Điều khiển PID: Hỗ trợ điều khiển nhiệt độ, áp suất, lưu lượng với độ chính xác cao.
- Tín hiệu tốc độ cao:
- 4 ngõ vào tốc độ cao (200 kHz).
- 2 ngõ ra tốc độ cao (200 kHz) dùng cho điều khiển encoder hoặc servo.
- Đồng hồ thời gian thực (RTC): Lập lịch vận hành thiết bị.
8. Phần mềm lập trình
- Sử dụng phần mềm WPLSoft hoặc ISPSoft, giao diện thân thiện và dễ sử dụng.
- Hỗ trợ lệnh lập trình đa dạng: Logic cơ bản, toán học, xử lý tín hiệu.
9. Độ bền và khả năng chịu đựng
- Chống nhiễu tốt: Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp nhiều nhiễu điện từ.
- Tiêu thụ năng lượng thấp và tuổi thọ cao.
10. Ứng dụng thực tế
- Hệ thống dây chuyền sản xuất tự động.
- Điều khiển động cơ servo, stepper.
- Quản lý hệ thống HVAC, lò sấy, hoặc điều khiển bơm nước.
- Tích hợp trong hệ thống SCADA và các ứng dụng điều khiển quy mô vừa và lớn.

Đặc điểm nổi bật PLC Delta DVP28SV211T

Mục đích sử dụng PLC Delta DVP28SV211T
1. Điều khiển tự động hóa trong sản xuất
- Quản lý và điều khiển các dây chuyền sản xuất tự động.
- Giám sát và đồng bộ hóa hoạt động của các máy móc như máy dệt, máy đóng gói, máy in.
- Tối ưu hóa năng suất và giảm thiểu lỗi trong quy trình sản xuất.
2. Điều khiển động cơ
- Servo và stepper motor: Sử dụng các đầu ra tốc độ cao (200 kHz) để điều khiển chính xác vị trí và tốc độ của động cơ.
- Điều chỉnh hoạt động của biến tần để kiểm soát tốc độ động cơ xoay chiều.
- Ứng dụng trong các hệ thống như băng chuyền, thang máy, hoặc các thiết bị chuyển động chính xác.
3. Ứng dụng điều khiển PID
- Điều khiển các tham số như nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, và mức nước.
- Sử dụng PID tích hợp để duy trì hệ thống hoạt động ổn định và chính xác.
- Lý tưởng trong các ứng dụng:
- Lò sấy.
- Hệ thống HVAC.
- Quản lý bơm nước trong công nghiệp.
4. Tích hợp hệ thống SCADA
- Kết nối với hệ thống SCADA để giám sát và điều khiển từ xa.
- Truyền dữ liệu qua cổng RS-232, RS-485, hoặc giao thức Modbus RTU.
- Phân tích dữ liệu theo thời gian thực để tối ưu hóa quy trình sản xuất.

5. Hệ thống quản lý năng lượng
- Điều khiển hệ thống chiếu sáng, quạt thông gió, hoặc điều hòa không khí (HVAC) để tiết kiệm năng lượng.
- Tự động bật/tắt thiết bị theo lịch trình với đồng hồ thời gian thực (RTC).
- Tích hợp cảm biến đo lường để giám sát và kiểm soát mức tiêu thụ năng lượng.
6. Điều khiển máy móc đặc thù
- Sử dụng trong các hệ thống máy móc đặc biệt như:
- Máy CNC (máy tiện, phay).
- Máy cắt laser, cắt plasma.
- Máy in công nghiệp.
- Đáp ứng các yêu cầu điều khiển phức tạp với khả năng lập trình đa dạng.
7. Ứng dụng đo lường và giám sát
- Đo lường tín hiệu đầu vào từ cảm biến (nhiệt độ, áp suất, mức nước).
- Giám sát trạng thái thiết bị và cung cấp cảnh báo kịp thời.
- Ghi lại dữ liệu vận hành để phục vụ phân tích hoặc báo cáo.
8. Tự động hóa trong dân dụng và thương mại
- Điều khiển hệ thống bơm nước tự động.
- Quản lý các thiết bị trong tòa nhà thông minh.
- Hệ thống tưới tiêu tự động trong nông nghiệp.
9. Tích hợp với màn hình HMI
- Kết nối với màn hình HMI để tạo giao diện thân thiện, giúp người vận hành theo dõi và điều khiển hệ thống dễ dàng.
- Hiển thị dữ liệu trạng thái theo thời gian thực và hỗ trợ cấu hình thiết bị trực tiếp.

Vì sao nên chọn chúng tôi là nhà cung cấp thiết bị tự động hóa PLC Delta DVP28SV211T
1. Tran Gia Automation
- Dịch vụ chúng tôi đưa đến khách hàng.
- Thiết bị tự động (Biến tần, PLC, HMI, Servo, Cảm biến…)
- Dịch vụ kỹ thuật (Thiết kế, làm tủ điện và lập trình)
- Dịch vụ sửa chữa bảo trì (Sửa chữa biến tần, PLC,HMI, Servo, Máy móc thiết bị)…..

2. Lý Do chọn Trần Gia làm nhà cung cấp PLC Uy Tín
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm (Hướng Dẫn Lập Trình PLC )
- Là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, phụ kiện chính hãng.
- Kho PLC DElta dùng cho khách hàng mượn tạm trong lúc chờ sửa chữa
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn luôn luôn có sẵn

Chúng tôi chuyên cung cấp thiết bị PLC Delta DVP28SV211T: Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
Dịch vụ sửa chữa PLC Delta DVP28SV211T tận nơi tại TpHCM: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ,…












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.