Mô tả sản phẩm
PLC Delta DVP40ES00T2 (24 Digital Input / 16 Digital Output, Ngõ ra Transistor) thuộc dòng PLC Delta DVP-ES Series, nó có thể mở rộng được Module I/O & Module chức năng khác.Tuy nhiên PLC Delta DVP-ES này đang được thay thế bằng dòng mới hơn là DVP-ES2 có nhiều tính năng cải tiến.
TRAN GIA AUTOMATION chuyên cung cấp & sửa chữa mọi thiết bị tự động hóa như biến tần, Màn hình HMI, PLC Delta DVP40ES00T2, động cơ AC Servo,…của các hãng như Delta, Omron, Siemens, Samkoon, Fuji,…
Module mở rộng cho PLC Delta dòng Slim
| Loại Module | Mã hàng | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|---|---|---|
| Mở rộng phía bên phải | DVP06SN11R | Module mở rộng 6 đầu ra relay |
| DVP08SN11R | Module mở rộng 8 đầu ra relay | |
| DVP08SN11T | Module mở rộng 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SN11T | Module mở rộng 16 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SP11R | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra relay | |
| DVP08SP11T | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SM11N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SM10N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SN11TS | Module mở rộng 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP08ST11N | Module mở rộng 8 đầu vào digital switch | |
| DVP16SP11R | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra relay | |
| DVP08SP11TS | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(PNP) | |
| DVP16SP11T | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SP11TS | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SN11TS | Module mở rộng 16 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SM11N | Module mở rộng 16 đầu vào số | |
| DVP32SN11TN | Module mở rộng 32 đầu ra transistor MIL | |
| DVP32SM11N | Module mở rộng 32 đầu vào MIL | |
| DVP04AD-S2 | Module mở rộng 04 Analog Input (-10 V ~ +10V / -20mA~ +20 mA ) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04DA-S2 | Module mở rộng 4 Analog output (0 ~ +10 V) /(0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S2 | Module mở rộng 4 Analog Input + 2 Analog Output 4 Analog input (-10 V ~ +10 V) / (-20 mA~ +20mA) 2 analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04AD-S | Module mở rộng 4 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP04DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06AD-S | Module mở rộng 6 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S | Module mở rộng 4 Analog input +2 Analog output 4 analog input :(-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) 2 Analog output: (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP06PT-S | 6 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input Resolution: 0.1 °C |
|
| DVP04PT-S | 4 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input*1 (Version 4.06 and above supports Pt1000, Ni100, Ni1000) Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP04TC-S | 4 points of thermocouple (J, K, R, S, T type) sensor input*1 Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP08NTC-S | 8 points of thermistor (NTC) sensor input Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02TUN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VDC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP01PU-S | Servo position control module (single axis, 200kHz) | |
| DVPDT01-S | DeviceNet slave communication module | |
| DVPPF01-S | PROFIBUS DP slave communication module | |
| RTU-485 | RS-485 remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-EN01 | Ethernet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-DNET | DeviceNet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-PD01 | PROFIBUS remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-CN01 | CANopen remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-ECAT | EtherCAT remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| DVP02TKN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VAC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| Mở rộng phía bên trái | DVPEN01-SL | Ethernet communication module, 10 / 100 Mbps |
| DVPDNET-SL | DeviceNet master communication module, 500 Kbps | |
| DVPCOPM-SL | CANopen master communication module, 1 Mbps | |
| DVPPF02-SL | PROFIBUS DP slave communication module , 12 Mbps | |
| DVPSCM12-SL | RS-485 / RS-422, serial communication module, 460 Kbps | |
| DVPSCM52-SL | BACnet MS /TP Slave communication module, 460 Kbps | |
| DVP04AD-SL | 4 groups of analog input *1 Signal range: 1 ~ 5 V, 0 ~ 5 V, -5 ~ 5 V, 0 ~ 10 V, -10 ~ 10 V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20 mA,-20 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Single channel On / Off setup enhances entire conversion efficiency Conversion time: 250 μs / point Off-line alarm (1 ~ 5 V, 4 ~ 20 mA) |
|
| DVP04DA-SL | 4 groups of analog output *1 Signal range: 0 ~ 10 V, -10 ~ 10V, 4 ~ 20 mA, 0 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Offers single channel On / Off setup Conversion time: 250 μs / point |
|
| DVP201LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP211LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V Built-in I/O control: 2DI / 4DO / 1AO |
|
| DVP202LC-SL | 2 sets of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP02LC-SL | Supports 2 channels of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 16-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
|
| DVP01LC-SL | Supports 1 channel of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
Thông số kỹ thuật PLC Delta DVP40ES00T2
1. Đặc tính chung:
- Mã sản phẩm: DVP40ES00T2
- Dòng sản phẩm: DVP ES Series
- Loại sản phẩm: PLC loại mô-đun
- Kích thước (mm): 90 mm (W) x 90 mm (H) x 75 mm (D)
- Nguồn cấp: 24V DC ±20%
- Tiêu thụ điện năng: 25W
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 55°C
- Nhiệt độ bảo quản: -25°C đến 70°C
- Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% RH (không ngưng tụ)
2. Bộ vi xử lý:
- Bộ vi xử lý: 32-bit CPU
- Thời gian quét chương trình: 0.2 ms cho mỗi 1K lệnh
- Bộ nhớ chương trình: 40KB
- Bộ nhớ dữ liệu: 24KB
3. I/O tích hợp:
- Ngõ vào số: 14 ngõ vào (Digital Input)
- Ngõ ra số: 10 ngõ ra (Digital Output)
- Ngõ vào tương tự: 4 ngõ vào (Analog Input)
- Ngõ ra tương tự: 2 ngõ ra (Analog Output)

4. Khả năng mở rộng:
- Số mô-đun I/O có thể mở rộng: Tối đa 9 mô-đun I/O, giúp tăng khả năng mở rộng cho các ứng dụng phức tạp.
5. Cổng giao tiếp:
- Cổng RS-232: Dùng để kết nối với các thiết bị bên ngoài (máy tính, HMI).
- Cổng RS-485: Hỗ trợ giao thức Modbus RTU, cho phép kết nối với các thiết bị trong mạng công nghiệp.
6. Các tính năng bảo vệ:
- Bảo vệ quá tải và ngắn mạch: Bảo vệ hệ thống tránh khỏi các sự cố có thể gây hư hỏng thiết bị.
- Chống nhiễu điện: Giảm thiểu sự ảnh hưởng của nhiễu điện trong môi trường công nghiệp.
7. Phần mềm lập trình:
- Phần mềm lập trình: WPLSoft, dễ sử dụng với giao diện đồ họa và các ngôn ngữ lập trình phổ biến như Ladder Diagram (LD), Function Block Diagram (FBD), và Structured Text (ST).
8. Các ngữ cảnh ứng dụng:
- Ứng dụng: Dùng trong các hệ thống tự động hóa như điều khiển máy móc, băng tải, hệ thống đóng gói, và các quy trình sản xuất tự động trong các nhà máy công nghiệp.
9. Tính năng khác:
- Dễ dàng bảo trì và nâng cấp: Cung cấp tính năng nâng cấp phần mềm thông qua các bản cập nhật.
- Chế độ chạy trực tiếp: Tạo điều kiện cho việc kiểm tra chương trình trực tiếp trong quá trình vận hành mà không cần dừng hệ thống

Cấu tạo PLC Delta DVP40ES00T2
1. Bộ vi xử lý (CPU)
- CPU: 32-bit tốc độ cao, giúp xử lý lệnh nhanh chóng và hiệu quả.
- Bộ xử lý mạnh mẽ giúp tăng khả năng tính toán và thực thi các lệnh điều khiển một cách chính xác.
2. Bộ nhớ
- Bộ nhớ chương trình: 40KB – lưu trữ các chương trình điều khiển của người dùng.
- Bộ nhớ dữ liệu: 24KB – lưu trữ các dữ liệu, giá trị trạng thái của các tín hiệu đầu vào và đầu ra.
3. Ngõ vào/Ngõ ra (I/O)
- I/O tích hợp:
- 14 ngõ vào số (Digital Inputs): Được sử dụng để nhận tín hiệu từ các công tắc, cảm biến, hoặc tín hiệu ngõ vào số từ các thiết bị khác.
- 10 ngõ ra số (Digital Outputs): Dùng để điều khiển các thiết bị đầu ra như động cơ, máy bơm, v.v.
- 4 ngõ vào tương tự (Analog Inputs): Nhận tín hiệu từ các cảm biến đo lường các giá trị như nhiệt độ, áp suất, hoặc lưu lượng.
- 2 ngõ ra tương tự (Analog Outputs): Cung cấp tín hiệu điều khiển đến các thiết bị khác (ví dụ: điều khiển biến tần, van điều khiển, v.v.).
4. Cổng giao tiếp
- Cổng RS-232: Dùng để kết nối với các thiết bị bên ngoài, chẳng hạn như máy tính, HMI (giao diện người-máy), hoặc các thiết bị ngoại vi khác.
- Cổng RS-485: Hỗ trợ giao thức Modbus RTU, có thể kết nối nhiều thiết bị khác trong một mạng công nghiệp để truyền tải dữ liệu và điều khiển từ xa.
5. Các mô-đun mở rộng (Expansion Modules)
- Khả năng mở rộng I/O: PLC Delta DVP40ES00T2 hỗ trợ mở rộng thêm tối đa 9 mô-đun I/O để nâng cao khả năng điều khiển của hệ thống.
- Mô-đun mở rộng có thể kết nối: Các mô-đun I/O bổ sung giúp tăng số lượng đầu vào/đầu ra mà PLC có thể điều khiển.

6. Nguồn cấp
- Nguồn cung cấp: 24V DC ± 20%, giúp cấp nguồn cho các mạch điều khiển và các ngõ vào/ra của PLC.
- Tiêu thụ điện năng: Khoảng 25W, mức tiêu thụ điện năng tương đối thấp.
7. Bảo vệ và an toàn
- Chống nhiễu: PLC được thiết kế để hoạt động trong môi trường công nghiệp có nhiều nhiễu điện từ và tín hiệu không ổn định.
- Bảo vệ quá tải và ngắn mạch: Các mạch điện của PLC được trang bị bảo vệ chống quá tải và ngắn mạch, đảm bảo độ bền và ổn định khi vận hành.
8. Màn hình hiển thị và giao diện người dùng
- Không có màn hình tích hợp: Mặc dù PLC không có màn hình hiển thị trực tiếp, nhưng nó có thể kết nối với màn hình HMI (Human-Machine Interface) qua các cổng giao tiếp để người dùng giám sát và điều khiển hệ thống.
- Kết nối với phần mềm lập trình: Sử dụng phần mềm WPLSoft để lập trình PLC, dễ dàng kết nối và lập trình thông qua cổng RS-232.
9. Phần mềm lập trình và ngôn ngữ
- Phần mềm lập trình: WPLSoft, hỗ trợ lập trình bằng các ngôn ngữ lập trình ladder (LD), function block (FBD), và structured text (ST), giúp người dùng dễ dàng xây dựng và kiểm tra chương trình điều khiển.
10. Các tính năng bổ sung
- Khả năng điều khiển nâng cao: PLC Delta DVP40ES00T2 hỗ trợ các tính năng như điều khiển thời gian thực, chế độ vận hành trực tiếp, và các lệnh điều khiển số và tương tự.
- Cập nhật phần mềm: Dễ dàng cập nhật phần mềm và chương trình qua kết nối RS-232, giúp người dùng cập nhật chương trình mà không cần ngừng hệ thống.

Đặc điểm nổi bật PLC Delta DVP40ES00T2
1. Hiệu suất xử lý mạnh mẽ
- CPU 32-bit: Được trang bị bộ xử lý mạnh mẽ 32-bit, giúp thực hiện các lệnh điều khiển và xử lý dữ liệu nhanh chóng và chính xác, mang lại hiệu suất cao trong các ứng dụng điều khiển tự động.
- Thời gian quét nhanh: Thời gian quét chương trình chỉ 0.2 ms/1K lệnh, giúp hệ thống có thể phản ứng nhanh với thay đổi trong quy trình điều khiển.
2. Bộ nhớ lớn
- Bộ nhớ chương trình 40KB: Đủ lớn để lưu trữ các chương trình phức tạp, có thể đáp ứng nhu cầu điều khiển cho các ứng dụng với quy mô lớn.
- Bộ nhớ dữ liệu 24KB: Giúp lưu trữ dữ liệu từ các cảm biến, tín hiệu đầu vào và đầu ra, cho phép hệ thống xử lý và điều khiển hiệu quả.
3. Tích hợp I/O đa dạng
- I/O tích hợp linh hoạt: PLC Delta DVP40ES00T2 có sẵn 14 ngõ vào số, 10 ngõ ra số, 4 ngõ vào tương tự và 2 ngõ ra tương tự. Điều này giúp dễ dàng kết nối với nhiều loại cảm biến, thiết bị điều khiển và tải.
- Khả năng mở rộng cao: Hỗ trợ tối đa 9 mô-đun I/O, cho phép mở rộng hệ thống khi cần thiết, phục vụ cho các ứng dụng đòi hỏi số lượng I/O lớn.
4. Cổng giao tiếp mạnh mẽ
- RS-232 và RS-485: Cổng RS-232 cho phép kết nối với máy tính hoặc các thiết bị HMI, trong khi cổng RS-485 hỗ trợ giao thức Modbus RTU, giúp kết nối với các thiết bị khác trong mạng công nghiệp.
- Hỗ trợ giao tiếp Modbus RTU: Điều này rất hữu ích trong các hệ thống yêu cầu giao tiếp giữa PLC và các thiết bị khác, như bộ điều khiển, bộ biến tần, hoặc các thiết bị ngoại vi.

5. Dễ dàng lập trình và bảo trì
- Phần mềm lập trình WPLSoft: Phần mềm lập trình dễ sử dụng với giao diện đồ họa, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình như Ladder Diagram (LD), Function Block Diagram (FBD), và Structured Text (ST). Điều này giúp người dùng dễ dàng lập trình và bảo trì hệ thống.
- Tính năng cập nhật phần mềm: Có thể cập nhật phần mềm và chương trình thông qua cổng RS-232, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí bảo trì.
6. Độ bền và độ tin cậy cao
- Chống nhiễu: PLC Delta DVP40ES00T2 được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp có nhiều nhiễu điện, đảm bảo tính ổn định lâu dài cho hệ thống.
- Bảo vệ quá tải và ngắn mạch: Hệ thống bảo vệ giúp ngăn ngừa hư hỏng khi có sự cố về điện như quá tải hoặc ngắn mạch, đảm bảo độ bền và độ tin cậy của thiết bị.
7. Tiết kiệm không gian
- Thiết kế nhỏ gọn: Kích thước của PLC rất nhỏ gọn (90 x 90 x 75 mm), giúp tiết kiệm không gian lắp đặt trong các tủ điện, đặc biệt hữu ích trong các ứng dụng đòi hỏi tiết kiệm diện tích.
8. Ứng dụng linh hoạt
- Ứng dụng rộng rãi: PLC Delta DVP40ES00T2 phù hợp với nhiều ứng dụng tự động hóa, như điều khiển băng tải, máy móc, hệ thống đóng gói, hệ thống điều khiển nhà máy, v.v.

Mục đích sử dụng PLC Delta DVP40ES00T2
1. Điều khiển quá trình sản xuất
- Ứng dụng: PLC Delta DVP40ES00T2 có thể được sử dụng để điều khiển các quá trình sản xuất tự động trong các nhà máy sản xuất. Ví dụ, điều khiển các dây chuyền sản xuất, máy móc, thiết bị tự động.
- Lợi ích: Giúp tăng cường hiệu quả sản xuất, giảm sai sót và tăng cường độ chính xác trong các quy trình sản xuất.
2. Hệ thống điều khiển băng tải
- Ứng dụng: PLC này có thể điều khiển các băng tải trong các dây chuyền sản xuất, tự động hóa quá trình di chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác.
- Lợi ích: Giúp tối ưu hóa tốc độ vận chuyển và giảm sự can thiệp của con người, đồng thời đảm bảo an toàn và hiệu quả vận hành.
3. Điều khiển máy móc và thiết bị
- Ứng dụng: PLC Delta DVP40ES00T2 có thể được sử dụng để điều khiển các máy móc trong ngành chế biến thực phẩm, dệt may, đóng gói, hoặc các thiết bị công nghiệp khác.
- Lợi ích: Giúp các máy móc hoạt động chính xác và hiệu quả, giảm thiểu thời gian chết và chi phí bảo trì.
4. Hệ thống điều khiển tự động trong nhà máy
- Ứng dụng: PLC có thể điều khiển các hệ thống tự động trong các nhà máy, như hệ thống chiếu sáng, hệ thống điều hòa không khí, hoặc các hệ thống kiểm soát môi trường khác.
- Lợi ích: Giảm thiểu sự can thiệp của con người và đảm bảo các hệ thống hoạt động ổn định, hiệu quả.
5. Điều khiển HVAC (Heating, Ventilation, and Air Conditioning)
- Ứng dụng: PLC Delta DVP40ES00T2 có thể được sử dụng trong các hệ thống HVAC để kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm và lưu lượng không khí trong các tòa nhà, nhà máy hoặc các cơ sở công nghiệp.
- Lợi ích: Tự động điều chỉnh các thông số môi trường để duy trì điều kiện làm việc tối ưu và tiết kiệm năng lượng.

6. Hệ thống giám sát và điều khiển năng lượng
- Ứng dụng: PLC có thể được sử dụng trong các hệ thống giám sát và điều khiển năng lượng trong các nhà máy hoặc tòa nhà, giúp theo dõi và điều chỉnh việc sử dụng điện năng.
- Lợi ích: Giảm thiểu chi phí năng lượng và cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng trong các cơ sở công nghiệp.
7. Hệ thống điều khiển bơm, van và thiết bị lưu chất
- Ứng dụng: PLC có thể điều khiển các hệ thống bơm và van trong các ứng dụng xử lý nước, cấp thoát nước, hoặc trong các hệ thống xử lý hóa chất.
- Lợi ích: Điều khiển tự động giúp hệ thống hoạt động liên tục, tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu sự can thiệp của con người.
8. Điều khiển và giám sát máy CNC
- Ứng dụng: PLC Delta DVP40ES00T2 có thể được sử dụng để điều khiển máy CNC (Computer Numerical Control) trong các ứng dụng gia công cơ khí, chế tạo máy.
- Lợi ích: Tăng cường độ chính xác trong gia công và giảm thiểu sai sót trong quá trình sản xuất.
9. Hệ thống điều khiển thiết bị tự động trong ngành thực phẩm và đồ uống
- Ứng dụng: Điều khiển các thiết bị tự động trong ngành chế biến thực phẩm và đồ uống, bao gồm các máy chiết rót, đóng gói, và kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- Lợi ích: Giúp tăng hiệu quả sản xuất và đảm bảo chất lượng sản phẩm.
10. Giám sát và điều khiển các thiết bị trong nhà xưởng
- Ứng dụng: PLC Delta DVP40ES00T2 có thể giám sát và điều khiển các thiết bị trong các nhà xưởng, bao gồm động cơ, cảm biến, van, hoặc các thiết bị tự động khác.
- Lợi ích: Tăng cường khả năng quản lý và giám sát trong các nhà xưởng, giúp nâng cao năng suất và giảm thiểu lỗi sản xuất.

Vì sao nên chọn chúng tôi chuyên cung cấp PLC Delta cũ uy tín toàn quốc
1. Tran Gia Automation
- Dịch vụ chúng tôi đưa đến khách hàng.
- Thiết bị tự động (Biến tần, PLC, HMI, Servo, Cảm biến…)
- Dịch vụ kỹ thuật (Thiết kế, làm tủ điện và lập trình)
- Dịch vụ sửa chữa bảo trì (Sửa chữa biến tần, PLC,HMI, Servo, Máy móc thiết bị)…..

2. Lý Do chọn Trần Gia làm nhà cung cấp PLC Uy Tín
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm (Hướng Dẫn Lập Trình PLC )
- Là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, phụ kiện chính hãng.
- Kho PLC DElta dùng cho khách hàng mượn tạm trong lúc chờ sửa chữa
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn luôn luôn có sẵn

Chúng tôi chuyên cung cấp thiết bị PLC Delta cũ uy tín toàn quốc: Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
Dịch vụ sửa chữa PLC Delta cũ uy tín toàn quốc tận nơi tại TpHCM: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ,…











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.