Mô tả sản phẩm
TRAN GIA AUTOMATION chuyên cung cấp & sửa chữa mọi thiết bị tự động hóa như biến tần, Màn hình HMI, động cơ AC Servo, PLC Delta DVP60ES00R2…của các hãng như Delta, Omron, Siemens, Samkoon, Fuji,…
Module mở rộng cho PLC Delta dòng Slim
| Loại Module | Mã hàng | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|---|---|---|
| Mở rộng phía bên phải | DVP06SN11R | Module mở rộng 6 đầu ra relay |
| DVP08SN11R | Module mở rộng 8 đầu ra relay | |
| DVP08SN11T | Module mở rộng 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SN11T | Module mở rộng 16 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SP11R | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra relay | |
| DVP08SP11T | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SM11N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SM10N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SN11TS | Module mở rộng 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP08ST11N | Module mở rộng 8 đầu vào digital switch | |
| DVP16SP11R | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra relay | |
| DVP08SP11TS | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(PNP) | |
| DVP16SP11T | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SP11TS | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SN11TS | Module mở rộng 16 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SM11N | Module mở rộng 16 đầu vào số | |
| DVP32SN11TN | Module mở rộng 32 đầu ra transistor MIL | |
| DVP32SM11N | Module mở rộng 32 đầu vào MIL | |
| DVP04AD-S2 | Module mở rộng 04 Analog Input (-10 V ~ +10V / -20mA~ +20 mA )
Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04DA-S2 | Module mở rộng 4 Analog output (0 ~ +10 V) /(0 mA~ +20 mA)
Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S2 | Module mở rộng 4 Analog Input + 2 Analog Output
4 Analog input (-10 V ~ +10 V) / (-20 mA~ +20mA) 2 analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04AD-S | Module mở rộng 4 Analog output (-10 V ~ +10 V) /
(-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP04DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) /
(0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) /
(0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06AD-S | Module mở rộng 6 Analog output (-10 V ~ +10 V) /
(-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S | Module mở rộng 4 Analog input +2 Analog output
4 analog input :(-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) 2 Analog output: (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP06PT-S | 6 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input
Resolution: 0.1 °C |
|
| DVP04PT-S | 4 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input*1
(Version 4.06 and above supports Pt1000, Ni100, Ni1000) Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP04TC-S | 4 points of thermocouple (J, K, R, S, T type) sensor input*1
Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP08NTC-S | 8 points of thermistor (NTC) sensor input
Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02TUN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA;
Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T,
E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VDC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T,
E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP01PU-S | Servo position control module (single axis, 200kHz) | |
| DVPDT01-S | DeviceNet slave communication module | |
| DVPPF01-S | PROFIBUS DP slave communication module | |
| RTU-485 | RS-485 remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-EN01 | Ethernet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-DNET | DeviceNet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-PD01 | PROFIBUS remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-CN01 | CANopen remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-ECAT | EtherCAT remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| DVP02TKN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA;
Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA;
Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VAC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA;
Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| Mở rộng phía bên trái | DVPEN01-SL | Ethernet communication module, 10 / 100 Mbps |
| DVPDNET-SL | DeviceNet master communication module, 500 Kbps | |
| DVPCOPM-SL | CANopen master communication module, 1 Mbps | |
| DVPPF02-SL | PROFIBUS DP slave communication module , 12 Mbps | |
| DVPSCM12-SL | RS-485 / RS-422, serial communication module, 460 Kbps | |
| DVPSCM52-SL | BACnet MS /TP Slave communication module, 460 Kbps | |
| DVP04AD-SL | 4 groups of analog input *1
Signal range: 1 ~ 5 V, 0 ~ 5 V, -5 ~ 5 V, 0 ~ 10 V, -10 ~ 10 V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20 mA,-20 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Single channel On / Off setup enhances entire conversion efficiency Conversion time: 250 μs / point Off-line alarm (1 ~ 5 V, 4 ~ 20 mA) |
|
| DVP04DA-SL | 4 groups of analog output *1
Signal range: 0 ~ 10 V, -10 ~ 10V, 4 ~ 20 mA, 0 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Offers single channel On / Off setup Conversion time: 250 μs / point |
|
| DVP201LC-SL | 1 set of load cell module*1
Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP211LC-SL | 1 set of load cell module*1
Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V Built-in I/O control: 2DI / 4DO / 1AO |
|
| DVP202LC-SL | 2 sets of load cell module*1
Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP02LC-SL | Supports 2 channels of load cell signal input*1
Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 16-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
|
| DVP01LC-SL | Supports 1 channel of load cell signal input*1
Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
Thông số kỹ thuật của PLC Delta DVP60ES00R2
– Điện áp nguồn cung cấp: 1 pha 220 Vac
– Bộ nhớ chương trình: 4k bước lệnh
– Kết nối truyền thông: RS232/RS485 theo chuẩn chuẩn MODBUS ASCII / RTU.
– Tích hợp bộ đếm tốc độ cao: 20Khz
– Loại ngõ ra: Relay
– Phát xung tốc độ cao: max = 10Khz
– Tổng I/O: 14 / 24 / 32 / 40 / 60- Model: ES series PLC
– Điện áp: 100-240 VAC
– Công suất cầu chì: 2 A / 250 VAC
– Trở kháng cách điện: >5 MΩ (all I/O point-to-ground: 500 VDC )
– Tổng I/O: 40
– Nguồn đầu vào: AC
– Ngõ ra: Relay
– Version:
– Nhiệt độ lưu trữ: -25ºC 70ºC
– Nhiệt độ hoạt động: 0ºC-55ºC

Cấu tạo của PLC Delta DVP60ES00R2
1. Bộ xử lý trung tâm (CPU)
- MPU (Microprocessor Unit): Bộ vi xử lý mạnh mẽ giúp điều khiển toàn bộ hoạt động của PLC, xử lý tín hiệu đầu vào và đầu ra, cũng như thực hiện các lệnh chương trình.
- Dung lượng bộ nhớ:
- Lập trình 60K Steps
- Bộ nhớ làm việc lên đến 2MB
2. Cổng truyền thông
- RS-232 và RS-485: Cung cấp giao tiếp truyền thông giữa PLC và các thiết bị ngoại vi như máy tính, màn hình HMI hoặc các PLC khác.
- Modbus TCP/RTU: Tương thích với các chuẩn giao thức Modbus ASCII/RTU, giúp kết nối và giao tiếp với các thiết bị công nghiệp khác.
3. I/O (Input/Output)
- Cổng I/O số:
- Tối đa 60 I/O, có thể mở rộng đến 120 I/O.
- Cổng I/O tương tự:
- Hỗ trợ tối đa 8 kênh đầu vào tương tự và 2 kênh đầu ra tương tự.

4. Cổng mở rộng (Expansion)
- Cổng mở rộng I/O:
- PLC này hỗ trợ kết nối với các mô-đun mở rộng I/O để gia tăng số lượng đầu vào/đầu ra.
- Mô-đun mở rộng:
- Có thể mở rộng các mô-đun như mô-đun analog, mô-đun nhiệt độ, mô-đun điều khiển đặc biệt.
5. Các bộ đếm và bộ thời gian (Timer/Counter)
- 128 bộ đếm 16-bit và 128 bộ đếm 32-bit giúp quản lý các tín hiệu đếm tốc độ cao, dùng cho các ứng dụng cần xử lý nhiều dữ liệu thời gian hoặc đếm.
- 128 bộ thời gian (Timer T0-T127) để điều khiển các sự kiện dựa trên thời gian.
6. Bộ xử lý xung
- 2 kênh xung tốc độ cao lên đến 100KHz giúp điều khiển các thiết bị có yêu cầu tần số xung cao như động cơ hoặc máy móc tự động.

7. Lập trình và các lệnh điều khiển
- 32 lệnh cơ bản và 107 lệnh ứng dụng giúp lập trình viên dễ dàng xây dựng các ứng dụng điều khiển phức tạp, từ các bài toán điều khiển đơn giản đến các bài toán PID, điều khiển theo vòng kín.
- 1280 bit làm việc và 912 thanh ghi dữ liệu giúp xử lý và lưu trữ thông tin trong suốt quá trình hoạt động của PLC.
8. Nguồn cấp và bảo vệ
- Nguồn cấp: PLC Delta DVP60ES00R2 có nguồn cấp 24VDC, đảm bảo cung cấp năng lượng ổn định cho toàn bộ hệ thống.
- Bảo vệ: Có các tính năng bảo vệ như bảo vệ quá tải, bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ quá nhiệt cho PLC và các mô-đun.
9. Màn hình hiển thị (Optional)
- Một số phiên bản của PLC có thể tích hợp màn hình hiển thị LCD để theo dõi trạng thái hoạt động của PLC và thực hiện thao tác điều chỉnh trực tiếp.

Đặc điểm nổi bật của PLC Delta DVP60ES00R2
1. Khả năng mở rộng linh hoạt
- Mở rộng I/O dễ dàng: PLC DVP60ES00R2 có khả năng mở rộng I/O lên đến 120 điểm, giúp tùy chỉnh và mở rộng ứng dụng tùy theo yêu cầu của hệ thống.
- Mở rộng module giao tiếp: Hỗ trợ các mô-đun mở rộng như mô-đun RS-232/RS-485, mô-đun analog, mô-đun nhiệt độ, và các mô-đun đặc biệt khác.
2. Tính năng giao tiếp mạnh mẽ
- Cổng RS-232 và RS-485 tích hợp: PLC này hỗ trợ cả hai giao thức RS-232 và RS-485, cho phép kết nối với các thiết bị ngoại vi, như máy tính, màn hình HMI, hoặc các PLC khác trong hệ thống.
- Tương thích với Modbus TCP/RTU: DVP60ES00R2 có khả năng giao tiếp theo chuẩn Modbus, giúp kết nối và trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị công nghiệp một cách hiệu quả.
3. Khả năng xử lý tín hiệu nhanh chóng
- Tốc độ xung cao: PLC hỗ trợ 2 ngõ ra xung với tần số lên đến 100KHz, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu điều khiển động cơ hoặc các thiết bị với tần số cao.
- Bộ đếm tốc độ cao: Với 128 bộ đếm 16-bit và 128 bộ đếm 32-bit, PLC có khả năng đếm và xử lý các tín hiệu đếm nhanh chóng và chính xác trong các ứng dụng yêu cầu xử lý số lượng lớn dữ liệu.
4. Lập trình và điều khiển linh hoạt
- Chương trình lên đến 60K Steps: DVP60ES00R2 có khả năng lưu trữ và thực hiện chương trình lớn với dung lượng lên tới 60K Steps, cho phép thực hiện các ứng dụng phức tạp.
- 32 lệnh cơ bản và 107 lệnh ứng dụng: Hệ thống cung cấp đa dạng các lệnh để lập trình và điều khiển các ứng dụng tự động hóa, bao gồm các lệnh cơ bản và các lệnh ứng dụng chuyên dụng.
- Hỗ trợ điều khiển PID: PLC có khả năng thực hiện các thuật toán PID cho các ứng dụng điều khiển nhiệt độ, áp suất, tốc độ, giúp duy trì các giá trị yêu cầu trong phạm vi cho phép.

5. Bộ nhớ và xử lý dữ liệu mạnh mẽ
- 1280 bit làm việc và 912 thanh ghi dữ liệu: Đảm bảo khả năng xử lý và lưu trữ lượng dữ liệu lớn, giúp tối ưu hóa việc điều khiển và giám sát trong các hệ thống tự động.
- Bộ nhớ Flash và RAM ổn định: Giúp đảm bảo việc lưu trữ dữ liệu trong suốt quá trình vận hành.
6. Tính bảo mật và ổn định cao
- Tính năng bảo vệ: PLC được trang bị các tính năng bảo vệ vượt trội như bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ ngắn mạch và quá tải, giúp tăng độ bền và độ ổn định trong quá trình vận hành.
- Nguồn cấp ổn định: Sử dụng nguồn cấp 24VDC giúp đảm bảo nguồn điện ổn định cho PLC và các mô-đun liên quan.
7. Ứng dụng đa dạng
- Ứng dụng công nghiệp: DVP60ES00R2 rất phù hợp với các ứng dụng trong các dây chuyền sản xuất tự động, hệ thống điều khiển băng tải, máy đóng gói, hệ thống nhiệt độ và áp suất, cũng như các hệ thống điều khiển trong ngành chế biến thực phẩm, điện tử, và nhiều ngành công nghiệp khác.
8. Thiết kế nhỏ gọn và dễ dàng lắp đặt
- Thiết kế nhỏ gọn: PLC DVP60ES00R2 có kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt và tiết kiệm không gian trong các tủ điều khiển.
- Thao tác dễ dàng: Giao diện lập trình dễ sử dụng, dễ dàng kết nối và cấu hình hệ thống với phần mềm lập trình của Delta.

Ứng dụng của PLC Delta DVP60ES00R2
1. Điều khiển dây chuyền sản xuất (Production Line Control)
- PLC Delta DVP60ES00R2 có thể được sử dụng để điều khiển các dây chuyền sản xuất tự động trong các nhà máy chế biến thực phẩm, sản xuất linh kiện điện tử, chế tạo máy móc, hoặc các sản phẩm tiêu dùng. Nó có khả năng xử lý nhiều tín hiệu đầu vào/ra và hỗ trợ các chức năng điều khiển chính xác, giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất.
2. Điều khiển máy móc và thiết bị (Machine Control)
- PLC này thường được sử dụng trong việc điều khiển máy móc công nghiệp như máy cắt, máy tiện, máy phay, máy đóng gói, máy kiểm tra, v.v. Với khả năng xử lý tín hiệu số và tương tự, PLC giúp điều khiển chính xác các chuyển động và quá trình làm việc của các máy.
3. Hệ thống tự động hóa nhà xưởng (Factory Automation)
- Trong các hệ thống tự động hóa nhà xưởng, PLC Delta DVP60ES00R2 có thể tích hợp với các thiết bị cảm biến, động cơ, van, và các thiết bị khác để tự động hóa các quy trình sản xuất, giám sát và điều khiển. Điều này giúp tăng năng suất, giảm thiểu lỗi và tiết kiệm chi phí vận hành.
4. Điều khiển HVAC (Heating, Ventilation, and Air Conditioning)
- PLC Delta DVP60ES00R2 có thể được sử dụng trong các hệ thống HVAC để điều khiển nhiệt độ, độ ẩm, lưu lượng không khí, và các yếu tố khác trong các tòa nhà, nhà máy hoặc cơ sở công nghiệp. Điều này giúp duy trì các điều kiện môi trường tối ưu cho sản xuất và sinh hoạt.

5. Hệ thống chiếu sáng tự động (Lighting Control Systems)
- PLC này có thể điều khiển hệ thống chiếu sáng trong các công trình lớn, các khu vực công cộng, hay các nhà máy, đảm bảo rằng các khu vực chiếu sáng sẽ tự động bật/tắt theo thời gian hoặc các điều kiện khác, giúp tiết kiệm năng lượng và tăng cường sự tiện lợi.
6. Hệ thống kiểm tra và giám sát (Monitoring and Testing Systems)
- Với khả năng xử lý các tín hiệu đầu vào/ra và tính linh hoạt trong lập trình, PLC Delta DVP60ES00R2 có thể được dùng trong các hệ thống kiểm tra và giám sát để theo dõi trạng thái của các thiết bị, phát hiện lỗi, và thực hiện các quy trình tự động hóa.
7. Điều khiển bơm và quạt (Pump and Fan Control)
- PLC này có thể được sử dụng để điều khiển các hệ thống bơm và quạt trong các ngành công nghiệp như xử lý nước, công nghiệp hóa chất, hoặc trong các hệ thống làm mát và lọc khí. PLC giúp điều chỉnh các hoạt động của các thiết bị này một cách hiệu quả và chính xác.
8. Tự động hóa trong ngành chế biến thực phẩm và đồ uống
- PLC Delta DVP60ES00R2 có thể điều khiển các quá trình trong ngành chế biến thực phẩm như kiểm soát nhiệt độ, tốc độ đóng gói, hệ thống vận chuyển nguyên liệu, tự động hóa các công đoạn chế biến, và giúp cải thiện hiệu quả sản xuất.

9. Điều khiển hệ thống đóng gói (Packaging Control Systems)
- PLC Delta DVP60ES00R2 có thể quản lý và điều khiển các hệ thống đóng gói tự động, điều khiển quá trình đóng gói, bao bì, kiểm tra chất lượng sản phẩm, và thậm chí theo dõi toàn bộ quy trình sản xuất trong ngành công nghiệp đóng gói.
10. Ứng dụng trong hệ thống xử lý nước (Water Treatment Systems)
- PLC này có thể được sử dụng để điều khiển các hệ thống xử lý nước trong các nhà máy cấp nước, xử lý nước thải, hoặc các hệ thống cấp nước sạch. Nó giúp điều khiển các quá trình như bơm, lọc, khử trùng và kiểm tra chất lượng nước.
11. Điều khiển hệ thống năng lượng (Energy Management Systems)
- PLC Delta DVP60ES00R2 có thể giúp quản lý và giám sát các hệ thống năng lượng trong các nhà máy hoặc tòa nhà lớn. Điều này bao gồm việc điều khiển các thiết bị tiết kiệm năng lượng, giám sát các chỉ số năng lượng tiêu thụ và tối ưu hóa hiệu suất.
12. Ứng dụng trong các hệ thống robot công nghiệp
- PLC Delta DVP60ES00R2 có thể được dùng để điều khiển các hệ thống robot trong các quy trình sản xuất tự động hóa, giúp tăng năng suất và độ chính xác trong các công đoạn như lắp ráp, hàn, sơn, hoặc kiểm tra sản phẩm.

Vì sao nên chọn chúng tôi là nhà cung cấp thiết bị tự động hóa PLC Delta DVP60ES00R2
1. Tran Gia Automation
- Dịch vụ chúng tôi đưa đến khách hàng.
- Thiết bị tự động (Biến tần, PLC, HMI, Servo, Cảm biến…)
- Dịch vụ kỹ thuật (Thiết kế, làm tủ điện và lập trình)
- Dịch vụ sửa chữa bảo trì (Sửa chữa biến tần, PLC,HMI, Servo, Máy móc thiết bị)…..

2. Lý Do chọn Trần Gia làm nhà cung cấp PLC Uy Tín
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm (Hướng Dẫn Lập Trình PLC )
- Là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, phụ kiện chính hãng.
- Kho PLC DElta dùng cho khách hàng mượn tạm trong lúc chờ sửa chữa
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn luôn luôn có sẵn

Chúng tôi chuyên cung cấp thiết bị PLC Delta DVP60ES00R2: Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
Dịch vụ sửa chữa PLC Delta DVP60ES00R2 tận nơi tại TpHCM: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ,…












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.