Mô tả sản phẩm
TRAN GIA AUTOMATION chuyên cung cấp & sửa chữa mọi thiết bị tự động hóa như biến tần, Màn hình HMI, PLC DVP60EC00T3, động cơ AC Servo,…của các hãng như Delta, Omron, Siemens, Samkoon, Fuji,…
Module mở rộng cho PLC Delta dòng Slim
| Loại Module | Mã hàng | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
|---|---|---|
| Mở rộng phía bên phải | DVP06SN11R | Module mở rộng 6 đầu ra relay |
| DVP08SN11R | Module mở rộng 8 đầu ra relay | |
| DVP08SN11T | Module mở rộng 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SN11T | Module mở rộng 16 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SP11R | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra relay | |
| DVP08SP11T | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP08SM11N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SM10N | Module mở rộng 8 đầu vào số | |
| DVP08SN11TS | Module mở rộng 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP08ST11N | Module mở rộng 8 đầu vào digital switch | |
| DVP16SP11R | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra relay | |
| DVP08SP11TS | Module mở rộng 4 đầu vào số, 4 đầu ra transistor(PNP) | |
| DVP16SP11T | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor(NPN) | |
| DVP16SP11TS | Module mở rộng 8 đầu vào số, 8 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SN11TS | Module mở rộng 16 đầu ra transistor (PNP) | |
| DVP16SM11N | Module mở rộng 16 đầu vào số | |
| DVP32SN11TN | Module mở rộng 32 đầu ra transistor MIL | |
| DVP32SM11N | Module mở rộng 32 đầu vào MIL | |
| DVP04AD-S2 | Module mở rộng 04 Analog Input (-10 V ~ +10V / -20mA~ +20 mA ) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04DA-S2 | Module mở rộng 4 Analog output (0 ~ +10 V) /(0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S2 | Module mở rộng 4 Analog Input + 2 Analog Output 4 Analog input (-10 V ~ +10 V) / (-20 mA~ +20mA) 2 analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Differential input |
|
| DVP04AD-S | Module mở rộng 4 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP04DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02DA-S | Module mở rộng 4 Analog output (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06AD-S | Module mở rộng 6 Analog output (-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) Input resolution: 14-bit Built-in RS-485 interface |
|
| DVP06XA-S | Module mở rộng 4 Analog input +2 Analog output 4 analog input :(-10 V ~ +10 V) / (-20mA~ +20mA) 2 Analog output: (0 V ~ +10 V) / (0 mA~ +20 mA) Input / output resolution: 12-bit Built-in RS-485 interface Single-ended input |
|
| DVP06PT-S | 6 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input Resolution: 0.1 °C |
|
| DVP04PT-S | 4 points of platinum RTD (Pt100, Pt1000, Ni100, Ni1000) sensor input*1 (Version 4.06 and above supports Pt1000, Ni100, Ni1000) Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP04TC-S | 4 points of thermocouple (J, K, R, S, T type) sensor input*1 Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP08NTC-S | 8 points of thermistor (NTC) sensor input Resolution: 0.1 °C Built-in RS-485 interface |
|
| DVP02TUN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VDC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TUL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP01PU-S | Servo position control module (single axis, 200kHz) | |
| DVPDT01-S | DeviceNet slave communication module | |
| DVPPF01-S | PROFIBUS DP slave communication module | |
| RTU-485 | RS-485 remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-EN01 | Ethernet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-DNET | DeviceNet remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-PD01 | PROFIBUS remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-CN01 | CANopen remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| RTU-ECAT | EtherCAT remote I/O module, connectable to DVP-S series I/O modules | |
| DVP02TKN-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of NPN transistor output: 24VDC/ 300mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKR-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 4 points of relay output: 24VAC/3A Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| DVP02TKL-S | 2 points of universal analog input: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA; Thermocouple: J, K, R, S, T, E, N, B, C, L, U, TXK, PLII; RTD: Pt100, JPt100, Pt1000, Cu50, Cu100, Ni100, Ni1000, LG-Ni1000 Resolution: analog 16-bit; Sensor: 0.1 °C 2 points of analog output: 0 ~ 10 V, 0 ~ 20 mA, 4 ~ 20 mA Output point: built-in PID program control / manual control |
|
| Mở rộng phía bên trái | DVPEN01-SL | Ethernet communication module, 10 / 100 Mbps |
| DVPDNET-SL | DeviceNet master communication module, 500 Kbps | |
| DVPCOPM-SL | CANopen master communication module, 1 Mbps | |
| DVPPF02-SL | PROFIBUS DP slave communication module , 12 Mbps | |
| DVPSCM12-SL | RS-485 / RS-422, serial communication module, 460 Kbps | |
| DVPSCM52-SL | BACnet MS /TP Slave communication module, 460 Kbps | |
| DVP04AD-SL | 4 groups of analog input *1 Signal range: 1 ~ 5 V, 0 ~ 5 V, -5 ~ 5 V, 0 ~ 10 V, -10 ~ 10 V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20 mA,-20 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Single channel On / Off setup enhances entire conversion efficiency Conversion time: 250 μs / point Off-line alarm (1 ~ 5 V, 4 ~ 20 mA) |
|
| DVP04DA-SL | 4 groups of analog output *1 Signal range: 0 ~ 10 V, -10 ~ 10V, 4 ~ 20 mA, 0 ~ 20 mA Resolution: 16-bit Offers single channel On / Off setup Conversion time: 250 μs / point |
|
| DVP201LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP211LC-SL | 1 set of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V Built-in I/O control: 2DI / 4DO / 1AO |
|
| DVP202LC-SL | 2 sets of load cell module*1 Resolution: 24-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 80 mV / V |
|
| DVP02LC-SL | Supports 2 channels of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 16-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
|
| DVP01LC-SL | Supports 1 channel of load cell signal input*1 Resolution: 20-bit for hardware(ADC), 32-bit for data output Connectable to 4-wire / 6-wire load cell sensor Measurable range: 0 ~ 6 mV / V |
PLC Delta DVP-EC là dòng PLC Delta kích thước lớn có giá thành rẻ nhất, đáp ứng được các chức năng cơ bản của một PLC nhưng không có khả năng mở rộng Module.
Đặc điểm chung của PLC DVP60EC00T3
- Tên sản phẩm:PLC DVP60EC00T3
- Bảo hành: 12 tháng
- Hàng trong kho: Còn
- Hiện trạng sản phẩm: Mới 100%
- Điện áp nguồn cung cấp: 1 pha 220 VAC
- Tổng I/O: 10, 14, 16, 24, 32, 40, 60
- Loại ngõ ra: Transitor
- Bộ nhớ chương trình: 4k bước lệnh
- Kết nối truyền thông: RS232 / RS485 theo chuẩn chuẩn MODBUS ASCII / RTU.
- Tích hợp bộ đếm tốc độ cao: 20Khz
- Phát xung tốc độ cao: Max = 10 KHz
- Tích hợp 4 bộ điếm tốc độ cao

Cấu tạo PLC DVP60EC00T3
1. Bộ xử lý trung tâm (CPU)
- Nhiệm vụ: Đây là bộ não của PLC, nơi thực hiện các chương trình điều khiển đã được lập trình sẵn. CPU thực hiện xử lý tín hiệu từ các cổng vào/ra, tính toán và đưa ra quyết định điều khiển.
- Hiệu suất: PLC DVP60EC00T3 được trang bị bộ xử lý tốc độ cao, đảm bảo khả năng xử lý nhanh các tác vụ điều khiển phức tạp.
2. Bộ nhớ
- ROM (Read-Only Memory): Lưu trữ hệ điều hành và chương trình cơ sở của PLC.
- RAM (Random-Access Memory): Sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình vận hành.
- EEPROM hoặc Flash Memory: Lưu trữ chương trình điều khiển và dữ liệu quan trọng để bảo toàn khi mất nguồn điện.
3. Cổng I/O (Input/Output)
- Số lượng: PLC DVP60EC00T3 có 60 điểm I/O, bao gồm:
- 36 đầu vào số (Digital Input): Tiếp nhận tín hiệu từ các cảm biến hoặc công tắc.
- 24 đầu ra số (Digital Output): Điều khiển các thiết bị như rơ le, van điện từ, hoặc động cơ.
- Loại đầu ra: PLC này sử dụng Transistor Output (cổng ra transistor) phù hợp với các ứng dụng tốc độ cao, chẳng hạn như điều khiển động cơ bước hoặc servo.
4. Cổng truyền thông
- RS-232 và RS-485: Hỗ trợ giao tiếp với các thiết bị khác hoặc hệ thống SCADA.
- Modbus: Tích hợp giao thức Modbus, cho phép PLC dễ dàng giao tiếp với các thiết bị như HMI, biến tần, hoặc các PLC khác.
- Khả năng mở rộng: Hỗ trợ kết nối với các module mở rộng để tăng số lượng I/O hoặc tích hợp thêm các giao thức truyền thông khác.
5. Đèn báo trạng thái
- LED trạng thái: Hiển thị tình trạng hoạt động của PLC, bao gồm:
- Nguồn (Power)
- Chạy/dừng (Run/Stop)
- Lỗi (Error)
- Trạng thái các cổng vào/ra.
6. Bộ cấp nguồn
- Nguồn cấp: DVP60EC00T3 hoạt động với nguồn điện 24VDC, đảm bảo an toàn và tương thích với các hệ thống điều khiển công nghiệp.
- Khả năng bảo vệ: Tích hợp bảo vệ quá áp và ngắn mạch, đảm bảo an toàn cho hệ thống.

7. Khe cắm mở rộng
- Cho phép kết nối với các module mở rộng như:
- Module analog (AI/AO).
- Module nhiệt độ.
- Module truyền thông.
- Tăng khả năng ứng dụng của PLC trong các hệ thống lớn hơn.
8. Vỏ bảo vệ
- Chất liệu: Nhựa cứng chịu nhiệt và cách điện tốt, bảo vệ các linh kiện bên trong khỏi tác động của môi trường như bụi, độ ẩm, hoặc rung động.
- Thiết kế: Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt trên thanh DIN hoặc tủ điện.
9. Đồng hồ thời gian thực (RTC)
- Tích hợp đồng hồ thời gian thực, giúp PLC thực hiện các tác vụ điều khiển theo thời gian như bật/tắt thiết bị theo lịch trình.
10. Cổng lập trình
- Cổng Mini USB: Dùng để kết nối PLC với máy tính để lập trình và giám sát.
- Phần mềm hỗ trợ: Sử dụng phần mềm ISPSoft của Delta để lập trình và cấu hình PLC.
11. Bộ Watchdog Timer
- Giám sát hoạt động của PLC để phát hiện lỗi và khởi động lại hệ thống nếu cần thiết.
12. Khả năng xử lý tốc độ cao
- Tích hợp bộ đếm tốc độ cao và phát xung tốc độ cao (High-Speed Counter & Pulse Output), phù hợp với các ứng dụng điều khiển vị trí và tốc độ trong hệ thống tự động hóa.

Đặc điểm nổi bật PLC DVP60EC00T3
1. Số lượng I/O lớn
- 60 điểm I/O tích hợp:
- 36 đầu vào số (DI) và 24 đầu ra số (DO).
- Đáp ứng nhu cầu điều khiển nhiều thiết bị trong cùng một hệ thống.
2. Tốc độ xử lý nhanh
- Thời gian xử lý lệnh: Chỉ 0.24 μs/lệnh cơ bản, giúp thực hiện các chương trình điều khiển phức tạp một cách nhanh chóng.
- Khả năng điều khiển tốc độ cao: Phù hợp với các ứng dụng yêu cầu phản hồi nhanh như điều khiển động cơ, hệ thống đóng gói, hoặc dây chuyền sản xuất tự động.
3. Khả năng truyền thông đa dạng
- Hỗ trợ giao thức Modbus: Tích hợp RS-232 và RS-485, dễ dàng giao tiếp với HMI, biến tần, hoặc các thiết bị tự động hóa khác.
- Khả năng mở rộng truyền thông: Kết nối linh hoạt với các module mở rộng để hỗ trợ các giao thức khác như Ethernet hoặc CANopen.
4. Tích hợp phát xung tốc độ cao
- 2 kênh phát xung tốc độ cao lên đến 100 kHz: Phù hợp cho các ứng dụng điều khiển vị trí chính xác cao như động cơ bước (stepper motor) hoặc servo motor.
5. Đồng hồ thời gian thực (RTC)
- Cho phép thực hiện các tác vụ điều khiển theo thời gian thực, chẳng hạn như bật/tắt thiết bị theo lịch trình hoặc ghi nhận thời gian sự kiện.

6. Tích hợp nhiều tính năng điều khiển
- Bộ đếm tốc độ cao (High-Speed Counter): Xử lý tín hiệu xung nhanh từ các cảm biến hoặc encoder.
- Ngõ ra PWM: Điều khiển chính xác các thiết bị như động cơ hoặc đèn chiếu sáng.
- Hỗ trợ PID: Tích hợp chức năng điều khiển PID, lý tưởng cho các ứng dụng điều khiển nhiệt độ, áp suất, hoặc lưu lượng.
7. Dễ dàng mở rộng
- Khả năng mở rộng I/O: Kết nối với các module mở rộng để tăng số lượng đầu vào/ra hoặc bổ sung tính năng như điều khiển analog, đo nhiệt độ.
- Thiết kế nhỏ gọn: Phù hợp để lắp đặt trong các tủ điện có không gian hạn chế.
8. Đèn báo trạng thái trực quan
- Các đèn LED hiển thị trạng thái nguồn, lỗi, và tình trạng các cổng I/O, giúp dễ dàng kiểm tra và bảo trì.
9. Độ bền cao và tiết kiệm năng lượng
- Chịu được môi trường khắc nghiệt: Hoạt động ổn định trong nhiệt độ từ 0°C đến 55°C.
- Tiêu thụ năng lượng thấp: Giúp tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài.
10. Phần mềm lập trình tiện lợi
- Hỗ trợ phần mềm ISPSoft: Giao diện thân thiện, dễ dàng viết, mô phỏng, và kiểm tra chương trình.
- Cổng Mini USB: Dễ dàng kết nối với máy tính để lập trình hoặc giám sát hoạt động.

Mục đích sử dụng PLC DVP60EC00T3
1. Điều khiển dây chuyền sản xuất
- Ứng dụng: Quản lý và điều khiển các quy trình sản xuất liên tục như: Dây chuyền đóng gói. Dây chuyền lắp ráp tự động. Dây chuyền chế biến thực phẩm.
- Mục đích: Đảm bảo sự đồng bộ và tối ưu hóa hiệu suất sản xuất. Giảm thiểu lỗi do con người gây ra.
2. Điều khiển động cơ
- Ứng dụng: Điều khiển động cơ bước (stepper motor) hoặc servo motor trong các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao. Điều khiển tốc độ và vị trí của động cơ trong các máy cắt, máy in, hoặc hệ thống vận chuyển.
- Mục đích: Tăng độ chính xác trong điều khiển vị trí và tốc độ. Giảm tiêu thụ năng lượng và tối ưu hóa hiệu suất thiết bị.
3. Giám sát và điều khiển hệ thống HVAC
- Ứng dụng: Điều khiển hệ thống sưởi, thông gió, và điều hòa không khí trong các tòa nhà, nhà máy.
- Mục đích: Duy trì môi trường ổn định, tiết kiệm năng lượng. Tự động hóa các tác vụ điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm.
4. Điều khiển hệ thống xử lý môi trường
- Ứng dụng: Hệ thống xử lý nước thải, lọc nước. Quản lý các quy trình xử lý chất thải công nghiệp.
- Mục đích: Tự động hóa quy trình xử lý môi trường, đảm bảo hiệu quả và tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường.
5. Tích hợp hệ thống tự động hóa
- Ứng dụng: Làm trung tâm điều khiển trong các hệ thống SCADA. Tích hợp với các HMI, biến tần, và cảm biến để xây dựng hệ thống tự động hóa toàn diện.
- Mục đích: Dễ dàng theo dõi, kiểm tra và quản lý toàn bộ quy trình sản xuất từ xa. Tối ưu hóa hiệu quả vận hành.

6. Điều khiển các máy móc công nghiệp
- Ứng dụng: Máy CNC, máy ép nhựa, máy dệt, máy cắt laser.
- Mục đích: Đảm bảo hoạt động ổn định và chính xác của máy móc. Tăng năng suất và giảm thời gian chết của thiết bị.
7. Hệ thống quản lý năng lượng
- Ứng dụng: Quản lý và giám sát mức tiêu thụ năng lượng trong nhà máy.
- Mục đích:Giảm thiểu lãng phí năng lượng. Cải thiện hiệu quả sử dụng tài nguyên.
8. Điều khiển hệ thống băng tải
- Ứng dụng: Điều khiển hoạt động của băng tải trong các nhà máy sản xuất, kho bãi.
- Mục đích: Đồng bộ hóa tốc độ băng tải với các giai đoạn khác của dây chuyền sản xuất. Đảm bảo vận chuyển chính xác và hiệu quả.
9. Ứng dụng trong công nghiệp nặng
- Ứng dụng: Hệ thống cẩu trục, máy nghiền, hoặc các thiết bị công nghiệp lớn.
- Mục đích: Cung cấp giải pháp điều khiển an toàn và đáng tin cậy. Giảm thiểu rủi ro và tối ưu hóa hoạt động.
10. Điều khiển thiết bị theo thời gian thực
- Ứng dụng: Bật/tắt thiết bị theo lịch trình. Giám sát và điều khiển các sự kiện liên quan đến thời gian.
- Mục đích: Tăng tính tự động hóa và giảm sự can thiệp của con người.

Vì sao nên chọn chúng tôi là nhà cung cấp thiết bị tự động hóa PLC DVP60EC00T3
1. Tran Gia Automation
- Dịch vụ chúng tôi đưa đến khách hàng.
- Thiết bị tự động (Biến tần, PLC, HMI, Servo, Cảm biến…)
- Dịch vụ kỹ thuật (Thiết kế, làm tủ điện và lập trình)
- Dịch vụ sửa chữa bảo trì (Sửa chữa biến tần, PLC,HMI, Servo, Máy móc thiết bị)…..

2. Lý Do chọn Trần Gia làm nhà cung cấp PLC Uy Tín
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm (Hướng Dẫn Lập Trình PLC )
- Là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, phụ kiện chính hãng.
- Kho PLC DElta dùng cho khách hàng mượn tạm trong lúc chờ sửa chữa
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn luôn luôn có sẵn

Chúng tôi chuyên cung cấp thiết bị PLC DVP60EC00T3: Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
Dịch vụ sửa chữa PLC DVP60EC00T3 tận nơi tại TpHCM: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ,…












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.