Mô tả sản phẩm
TRAN GIA Automation chúng tôi chuyên nhận Chuyên Sửa chữa Servo với đội ngũ nhân viên kỹ thuật có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực tự động hóa Sửa biến tần Danfoss nhanh chóng lấy liền khu vực Hồ Chí MInh. Chúng tôi cam kết sẽ đem lại cho quý khách một trải nghiệm tốt về mọi dịch vụ tại công ty chúng tôi. Giá cả phải chăng khi và bảo hành tận tình khi sửa chữa Servo và nhận lại thiết bị trong thời gian nhanh nhất.
Bên cạnh đó chúng tôi luôn có đội ngũ kỹ thuật sẽ báo cáo lại với khách hàng về mức độ hư hỏng của thiết bị. TRAN GIA chúng tôi cam kết luôn có các linh phụ kiện chính hãng 100% tại kho với số lượng lớn, phục vụ quý khánh hàng nhanh chóng.
TRAN GIA chúng tôi cam kết đối với các dịch vụ sửa chữa của chúng tôi không quá 30% so với sản phẩm mới cùng mã hàng. Bảo hành sản phẩm servo fuji sửa chữa trong vòng 3 tháng.

Lỗi thường gặp ở biến tần Danfoss
| Biến tần Danfoss FC 302 – Là dòng biến tần đa năng dải công suất rộng và tích hợp nhiều tính năng của Danfoss. – Dải công suất: 0.25 ~ 1400kW- Được ứng dụng rất rộng dãi trong nhiều các dây truyền sản xuất tự động. – Tích hợp đa dạng các chuyển truyền thông: Profibus, DeviceNet, Profinet, EtherNet IP, EtherCAT. – Ứng dụng: Nghành thực phẩm, nước giải khát, máy trộn, máy khuấy, máy nghiền, quạt, cầu trục… |
Biến tần Danfoss FC 51 – Là dòng biến tần phổ thông, kích thước nhỏ gọn, giá cả kinh tế, phù hợp với đa dạng các ứng dụng thông dụng. – Dải công suất: 0.18 ~ 22kW – Có thể sao chép tham số qua màn hình điều khiển. – Hiệu suất cao: Có thể chịu quá tải 150% momen định mức trong vòng 60s. – Không có dòng khí cưỡng bức đi qua bo mạch. – Bo mạch được phủ lớp keo 3C3 tiêu chuẩn cao. – Ứng dụng: Bơm, quạt, băng tải, tháp giải nhiệt … |
| Biến tần Danfos FC 103 – Là dòng biến tần được thiết kế chuyên dụng cho nghành lạnh. – Dải công suất: 1.1 ~ 630kW – Tích hợp nhiều cấp độ bảo vệ và mạch được phủ lớp keo bảo vệ phù hợp với môi trường lạnh. – Tích hợp chương trình và các chức năng phù hợp với các thiết bị trong môi trường lạnh. – Ứng dụng: Máy bơm, quạt, máy nén khí (Pittong, trục vít), bình ngưng khí và thiết bị bay hơi… |
Biến tần Danfoss FC 360 – Là dòng biến tần công nghiệp chuyên dụng, được thiết kế để có thể làm việc trong các môi trường khắc nghiệt, ẩm ướt. – Dải công suất: 0.37 ~ 75kW – Là dòng biến tần đáng tin cậy và giá cả rất hợp lý. – Có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ 5000C, tối đa ở 5500C ở chế độ giảm tải. – Ứng dụng: Máy đùn, máy cuộn, thang cuốn, băng tải, máy bơm, quạt… |
| Biến tần Danfoss HVAC FC 102 – Là dòng biến tần được thiết kế chuyên dùng cho các hệ thống HVAC. – Dải công suất: 1.1 ~ 1400kW – Thiết kế dạng panel nhỏ gọn. – Tương thích đa dạng các chuẩn truyền thông: Profibus, DeviceNet, BACnet, Lonworks, ProfiNET, EthernetIP, Modbus TCP. – Ứng dụng: Bơm, quạt, tháp giải nhiệt, máy nén, máy thổi khí, hệ chiller… |
Biến tần Danfoss VLT 2800 – Là dòng biến tần đã ngưng sản xuất và được thay thế bằng dòng FC 360. – Dải công suất: 0.55 ~ 18.5kW – Thiết kế nhỏ gọn, giá thành kinh tế và được rất nhiều nhà chế tạo máy, tích hợp hệ thống ưu chuộng. – Cài đặt dễ dang, vận hành êm ái, tích hợp chế độ dừng chính xác và ngủ nâng cao. – Ứng dụng: Bơm, quạt, tháp giải nhiệt, băng tải, máy đùn, lô quấn … |
| Biến tần Danfoss VLT 5000 – Là dòng biến tần phổ biến của Danfoss vào những năm 2000 nhưng hiện tại đã ngưng sản xuất và được thay thế bằng các dòng mới: + Dòng FC 360 cho dải công suất 0.75 ~ 75kW. + Dòng FC 302 cho dải công suất từ 90kW trở lên. – Dải công suất: 0.75 ~ 355kW – Tích hợp bộ lọc RFI và DC choke. – Ứng dụng: Máy đùn, thang cuốn, bơm, quạt, máy kéo, máy công cụ, máy nén khí … |
Biến tần Danfoss FC 302 – Là dòng biến tần đa năng dải công suất rộng và tích hợp nhiều tính năng của Danfoss. – Dải công suất: 0.25 ~ 1400kW – Được ứng dụng rất rộng dãi trong nhiều các dây truyền sản xuất tự động. – Tích hợp đa dạng các chuyển truyền thông: Profibus, DeviceNet, Profinet, EtherNet IP, EtherCAT. – Ứng dụng: Nghành thực phẩm, nước giải khát, máy trộn, máy khuấy, máy nghiền, quạt, cầu trục… |
MỘT SỐ LỖI BIẾN TẦN DANFOSS THƯỜNG GẶP VÀ BIỆN PHÁP SỬA CHỮA
- ALARM 03: no motor (không có kết nối với motor)
Nguyên nhân:
+ ngõ ra của biến tần chưa được kết nối với Motor
Cách khắc phục:
+ kết nối đầu ra biến tần với Motor
- ALARM 04: main phase loss
Nguyên nhân :
+ Lỗi mất pha hoặc mất cân bằng pha quá lớn, nhiễu mạnh ở ngõ vào hoặc hỏng Diode chỉnh lưu ngõ vào cũng gây ra lỗi này
Cách khắc phục :
+ kiểm tra điện áp nguồn
+ Nếu điện áp nguồn vào dao động lớn ( tùy thuộc vào môi trường nơi đặt thiết bị ) , có thể lắp thêm cuộn kháng đầu vào (tác dụng làm giảm dòng Foucault, an toàn cho thiết bị sử dụng)
+ Kiểm tra diode chỉnh lưu
- ALARM 07: DC overvoltage ( quá áp DC bus)
Nguyên nhân:
+ Thời gian tăng tốc quá ngắn
+ Tải có quán tính lớn
+ Điện áp đầu vào quá cao
Cách khắc phục:
+ Kiểm tra cấp điện áp đầu vào
+ Tăng thời gian giảm tốc
+ Trong 1 vài trường hợp không cho phép tăng thời gian giảm tốc thì gắn thêm điện trở xả
- ALARM 08: DC under voltage
Nguyên nhân:
+ Thiếu áp DC BUS do sụt áp nguồn cấp
Cách khắc phục:
+ Kiểm tra điện áp nguồn

- ALARM 09: Inverter overload
Nguyên nhân:
+ Biến tần quá tải, do dòng điện động cơ vượt quá dòng định mức của biến tần
Cách khắc phục:
+ Kiểm tra dòng điện ngõ ra thực tế với dòng định mức của biến tần
+ Có thể vận hành biến tần ở tốc độ thấp
+ Nâng công suất biến tần
- Nguyên nhân:
+ Lỗi quá nhiệt Motor
Cách khắc phục:
+ Kiểm tra tải và cơ khí
+ Kiểm tra thông số motor ( cài đúng theo nameplet của Motor)
- ALARM 13: Over curent
Nguyên nhân:
+ Dòng điện motor vượt mức cho phép của biến tần
Cách khắc phục:
+ Kiểm tra tải của motor
+ Kiểm tra dây kết nối từ biến tần tới motor
+ Kiểm tra motor
+ Kiểm tra điện áp đầu ra của biến tần
- ALARM 14: Earth fault
Nguyên nhân:
+ Điện ngõ ra biến tần dẫn xuống đất,
+ Dò điện trên dây cáp motor
+ Motor dò điện
Cách khắc phục:
+ Kiểm tra cách điện của dây dẫn
+ kiển tra cách điện của Motor
+ Kiểm tra IGBT kiến tần
+ Vệ sinh terminal ngõ ra biến tần
- ALARM 16: Short circuit
Nguyên nhân:
+ Lỗi ngắn mạch trên motor hoặc dây dẫn
Cách khắc phục:
+ Kiểm tra dây dẫn và motor
+ Có thể giảm tần số sóng mang

CÁC LỖI THƯỜNG GẶP KHI SỬA CHỮA BIẾN TẦN DANFOSS TRAN GIA
- ALARM 17: Hết thời gian điều khiển
- ALARM 20: Lỗi đầu vào cảm biến nhiệt độ
- ALARM 21: Lỗi tham số
- ALARM 22: Phanh cơ của palăng
- WARNING 23: Lỗi quạt bên trong
- WARNING 24: Lỗi quạt bên ngoài
- WARNING 25: Điện trở phanh ngắn mạch
- WARNING 26: Giới hạn công suất điện trở phanh
- WARNING 27: Lỗi ngắt phanh
- ALARM 28: Kiểm tra phanh không thành công
- ALARM 29: Nhiệt độ tản nhiệt
- ALARM 30: Thiếu pha động cơ U
- ALARM 31: Thiếu pha động cơ V
- ALARM 32: Thiếu pha động cơ W
- ALARM 33: Lỗi khởi động
- WARNING/ALARM 34: Lỗi giao tiếp fieldbus

- WARNING/ALARM 35: Lỗi tùy chọn
- ALARM 36: Lỗi nguồn điện
- ALARM 37: Mất cân bằng pha
- ALARM 38: Lỗi bên trong
- ALARM 39: Cảm biến tản nhiệt
- WARNING 40: Quá tải đầu ra kỹ thuật số 27
- WARNING 41: Quá tải đầu ra kỹ thuật số 29
- WARNING 42: Quá tải đầu ra kỹ thuật số trên X30/6 hoặc X30/7
- ALARM 43: Lỗi nguồn cung cấp ngoài cho tùy chọn rơle mở rộng VLT® MCB 113
- ALARM 45: Lỗi chạm đất 2
- ALARM 46: Nguồn cung cấp trên thẻ nguồn
- WARNING 47: Nguồn cung cấp 24 V thấp
- WARNING 49: Giới hạn tốc độ
- ALARM 50: Hiệu chuẩn AMA không thành công
- ALARM 51: Kiểm tra AMA Unom và Inom
- ALARM 52: AMA thấp Inom
- ALARM 53: Động cơ AMA quá lớn
- ALARM 54: Động cơ AMA quá nhỏ
- ALARM 55: Tham số AMA nằm ngoài phạm vi
- ALARM 56: AMA bị ngắt bởi người dùng
- ALARM 57: Lỗi bên trong AMA

Dưới đây là một số hình ảnh biến tần danfoss đang trong quá trình sửa chữa tại TRAN GIA Automation chúng tôi





Bảng mã lỗi biến tần Danfoss
| Mã Lỗi | Mô Tả (Tiếng Anh) | Diễn Giải (Tiếng Việt) |
|---|---|---|
| 3 | No motor | Không có động cơ |
| 4 | Mains phase loss | Mất pha nguồn điện |
| 5 | DC link voltage high | Điện áp DC BUS cao |
| 6 | DC link voltage low | Điện áp DC BUS thấp |
| 7 | DC overvoltage | Quá điện áp DC |
| 8 | DC under voltage | Dưới điện áp DC |
| 9 | Inverter overload | Biến tần quá tải |
| 10 | Motor overload temperature | Nhiệt độ quá tải động cơ |
| 11 | Motor thermistor overtemp | Quá nhiệt điện trở động cơ |
| 12 | Torque limit | Vượt quá giới hạn mô-men xoắn |
| 13 | Over current | Quá dòng |
| 14 | Earth (ground) fault | Lỗi tiếp đất |
| 15 | Hardware mismatch | Phần cứng không phù hợp |
| 16 | Short circuit | Đoản mạch |
| 17 | Control word timeout | Mất tín hiệu điều khiển |
| 20 | Temp. input error | Lỗi đầu vào cảm biến nhiệt |
| 21 | Parameter error | Lỗi tham số |
| 22 | Hoist mechanical brake | Phanh cơ cầu trục có lỗi |
| 23 | Internal fan fault | Lỗi quạt bên trong |
| 24 | External fan fault | Lỗi quạt bên ngoài |
| 25 | Brake resistor short circuit | Điện trở phanh bị ngắn mạch |
| 26 | Brake resistor power limit | Giới hạn công suất điện trở phanh |
| 27 | Brake chopper fault | Lỗi ngắt phanh |
| 28 | Brake check failed | Kiểm tra phanh không thành công |
| 29 | Heat sink temp | Nhiệt độ tản nhiệt quá cao |
| 30 | Motor phase U missing | Thiếu pha động cơ U |
| 31 | Motor phase V missing | Thiếu pha động cơ V |
| 32 | Motor phase W missing | Thiếu pha động cơ W |
| 33 | Inrush fault | Lỗi khởi động (bật nguồn nhiều lần) |
| 34 | Fieldbus communication fault | Lỗi giao tiếp fieldbus |
| 35 | Option fault | Lỗi tùy chọn |
| 36 | Mains failure | Mất nguồn điện |
| 37 | Phase imbalance | Mất cân bằng pha |
| 38 | Internal fault | Lỗi bên trong |
| 39 | Heat sink sensor | Lỗi cảm biến nhiệt tản nhiệt |
| 40 | Overload of digital output terminal 27 | Quá tải ngõ ra số chân 27 |
| Mã Lỗi | Mô Tả (Tiếng Anh) | Diễn Giải (Tiếng Việt) |
|---|---|---|
| 41 | Digital output 27 fault | Lỗi ngõ ra số chân 27 |
| 42 | Auto tuning fault | Lỗi tự động dò tham số động cơ |
| 43 | Mechanical brake release fault | Lỗi nhả phanh cơ |
| 44 | Safe Stop activated | Chức năng dừng an toàn đang hoạt động |
| 45 | Safe Stop faulty | Lỗi chức năng dừng an toàn |
| 46 | Enclosure switch open | Công tắc vỏ máy mở |
| 47 | Ext. interlock open | Khóa liên động ngoài đang mở |
| 48 | Ext. trip (Safe Torque Off) | Ngắt bên ngoài (STO – Tắt mô-men an toàn) |
| 49 | Encoder signal fault | Lỗi tín hiệu encoder |
| 50 | Encoder power supply fault | Lỗi nguồn cấp cho encoder |
| 51 | Encoder channel A fault | Lỗi kênh encoder A |
| 52 | Encoder channel B fault | Lỗi kênh encoder B |
| 53 | Encoder channel Z fault | Lỗi kênh encoder Z |
| 54 | Encoder calibration fault | Lỗi hiệu chuẩn encoder |
| 55 | Encoder loss | Mất tín hiệu encoder |
| 56 | Feedback error | Sai lệch tín hiệu phản hồi |
| 57 | Speed mismatch | Không khớp tốc độ giữa đặt và thực tế |
| 58 | Positioning error | Lỗi định vị vị trí |
| 59 | Synchronization fault | Lỗi đồng bộ |
| 60 | Analog input fault | Lỗi đầu vào analog |
| 61 | Analog output fault | Lỗi đầu ra analog |
| 62 | Digital input fault | Lỗi ngõ vào số |
| 63 | Digital output fault | Lỗi ngõ ra số |
| 64 | Reference fault | Lỗi tín hiệu đặt tốc độ |
| 65 | Communication timeout | Quá thời gian giao tiếp |
| Mã Lỗi | Mô Tả (Tiếng Anh) | Diễn Giải (Tiếng Việt) |
|---|---|---|
| 66 | Bus communication fault | Lỗi giao tiếp trên bus (mạng nội bộ) |
| 67 | Option communication fault | Lỗi giao tiếp với card mở rộng |
| 68 | Profibus communication fault | Lỗi giao tiếp Profibus |
| 69 | DeviceNet communication fault | Lỗi giao tiếp DeviceNet |
| 70 | CAN communication fault | Lỗi giao tiếp CAN |
| 71 | Modbus communication fault | Lỗi giao tiếp Modbus |
| 72 | Ethernet communication fault | Lỗi giao tiếp Ethernet |
| 73 | Fieldbus fault | Lỗi giao tiếp Fieldbus |
| 74 | Option module fault | Lỗi module tùy chọn |
| 75 | Memory fault | Lỗi bộ nhớ |
| 76 | Parameter checksum fault | Lỗi kiểm tra tổng tham số |
| 77 | Firmware fault | Lỗi phần mềm điều khiển |
| 78 | Configuration fault | Lỗi cấu hình |
| 79 | Incompatible option | Tuỳ chọn không tương thích |
| 80 | Internal fault | Lỗi nội bộ biến tần |
| 81 | Internal power supply fault | Lỗi nguồn bên trong |
| 82 | Watchdog timeout | Watchdog timeout – hệ thống không phản hồi |
| 83 | Fan fault | Lỗi quạt làm mát |
| 84 | Thermistor fault | Lỗi cảm biến nhiệt (PTC/NTC) |
| 85 | Brake resistor fault | Lỗi điện trở hãm |
| 86 | Brake chopper fault | Lỗi mạch hãm |
| 87 | Motor phase fault | Lỗi pha động cơ |
| 88 | Motor thermal fault | Lỗi quá nhiệt động cơ |
| 89 | Current imbalance | Dòng điện mất cân bằng |
| 90 | Control card fault | Lỗi bo điều khiển |
| 91 | Power card fault | Lỗi bo công suất |
| 92 | DC link ripple too high | Gợn sóng điện áp DC quá cao |
| 93 | Inrush fault | Lỗi dòng khởi động |
| 94 | Ground fault | Lỗi chạm đất |
| 95 | Residual current fault | Lỗi dòng rò |
| 96 | Short circuit fault | Lỗi ngắn mạch |
| 97 | Mains monitoring fault | Lỗi giám sát nguồn cấp |
| 98 | Phase loss fault | Lỗi mất pha |
| 99 | Temperature sensor fault | Lỗi cảm biến nhiệt độ |
Quy trình chuyên sửa biến tần Danfoss nhanh chóng lấy liền khu vực Hồ Chí MInh
Bước 1: Tiếp nhận thông tin thiết bị từ quý khách hàng.
Bước 2: Kiểm tra thiết bị thông qua nhân viên kỹ thuật sẽ vệ sinh thiết bị. Tiến hành kiểm tra lỗi và nguyên nhân lỗi của thiết bị.
Bước 3: Báo cáo lại cho khách hàng về mức độ hư hại của thiết bị. Báo giá và chờ khách hàng duyệt giá.
Bước 4: Tiến hành sửa chữa thay thế các linh phụ kiện hàng chính hãng cho thiết bị. chạy thử và test lại lỗi.
Bước 5: Bàn giao thiết bị và đi kèm các chính sách bảo hành dành cho quý khách hàng.

Vì sao chọn TRAN GIA chuyên sửa biến tần Danfoss nhanh chóng lấy liền khu vực Hồ Chí MInh
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực tự động hóa.
- Tư vấn 24/7 thông qua số HOTLINE: 0913 506 739.
- TRAN GIA chính là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, Phụ kiện chính hãng uy tín 100%.
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn – chính hãng luôn luôn có sẵn để phục vụ quý khách.
- Bảo hành sửa chữa trong vòng 3 tháng

– Các khu vực chúng tôi cung cấp & sửa chữa biến tần danfoss : Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
– Dịch vụ chuyên sửa biến tần Danfoss nhanh chóng lấy liền khu vực Hồ Chí MInh: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ Chi, KCN Đông Nam, KCN Tân Phú Trung,….








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.