Mô tả sản phẩm
TRAN GIA Automation chúng tôi chuyên nhận sửa mọi loại Servo Mitsubishi, Delta, Yaskawa, Panasonic,… Ngoài ra chúng tôi nhận Sửa Servo Xinje Báo Lỗi E-023, E-024 với đội ngũ nhân viên kỹ thuật có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực tự động hóa. Chúng tôi cam kết sẽ đem lại cho quý khách một trải nghiệm tốt về mọi dịch vụ tại công ty chúng tôi. Giá cả phải chăng khi và bảo hành tận tình khi sửa chữa Servo và nhận lại thiết bị trong thời gian nhanh nhất.
Bên cạnh đó chúng tôi luôn có đội ngũ kỹ thuật sẽ báo cáo lại với khách hàng về mức độ hư hỏng của thiết bị. TRAN GIA chúng tôi cam kết luôn có các linh phụ kiện chính hãng 100% tại kho với số lượng lớn, phục vụ quý khánh hàng nhanh chóng.
TRAN GIA chúng tôi cam kết đối với các dịch vụ sửa chữa của chúng tôi không quá 30% so với sản phẩm mới cùng mã hàng. Bảo hành sản phẩm khắc phục lỗi servo Đài Loan trong vòng 3 tháng.

Nguyên nhân Servo Xinje Báo Lỗi E-023, E-024
Lỗi E-023: Cài đặt kênh lấy mẫu lỗi
Nguyên nhân:
- Lỗi xảy ra khi hệ thống gặp vấn đề với việc cài đặt kênh lấy mẫu, bao gồm:
- Cài đặt kênh kích hoạt đầu ra sai hoặc không hợp lệ.
- Kênh giám sát dữ liệu không đúng, dẫn đến hệ thống không thể lấy mẫu hoặc xử lý thông tin chính xác.
- Tham số cài đặt liên quan đến kênh lấy mẫu bị thay đổi không phù hợp.
- Hệ thống có thể bị lỗi phần mềm hoặc firmware làm ảnh hưởng đến quá trình đọc dữ liệu từ kênh lấy mẫu.
Lỗi E-024: Mất thông số cài đặt
Nguyên nhân:
- Thông số cài đặt bị mất hoặc bị đặt lại do các nguyên nhân sau:
- Nguồn điện cấp quá thấp, khiến bộ nhớ không lưu trữ được thông tin.
- Mất điện đột ngột khi hệ thống đang hoạt động, làm mất các thông số đã cài đặt trước đó.
- Lỗi bộ nhớ hoặc vi điều khiển, dẫn đến việc thông số không thể lưu trữ ổn định.
- Hệ thống reset về mặc định do lỗi phần mềm hoặc lỗi người dùng.
- Sai lệch điện áp hoặc nhiễu điện từ, gây ảnh hưởng đến dữ liệu cài đặt.

Hướng dẫn sửa Servo Xinje Báo Lỗi E-023, E-024
Cách khắc phục lỗi E-023: Cài đặt kênh lấy mẫu lỗi
- Kiểm tra lại cài đặt kênh lấy mẫu
- Kiểm tra thông số liên quan đến kênh lấy mẫu trong hệ thống cài đặt servo.
- Đảm bảo rằng các kênh kích hoạt đầu ra và kênh giám sát dữ liệu được thiết lập đúng theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Kiểm tra phần mềm và firmware
- Nếu lỗi xuất hiện sau khi cập nhật firmware, hãy thử khôi phục về phiên bản trước hoặc kiểm tra bản cập nhật mới nhất từ nhà cung cấp.
- Đảm bảo rằng phần mềm điều khiển không có lỗi gây xung đột trong quá trình lấy mẫu dữ liệu.
- Kiểm tra phần cứng
- Xem xét lại kết nối giữa servo và bộ điều khiển, đảm bảo không có dây nào bị đứt hoặc lỏng.
- Nếu có thể, thử thay đổi một kênh lấy mẫu khác để xem lỗi có còn xảy ra không.
- Reset lại cài đặt kênh lấy mẫu
- Nếu vẫn không khắc phục được, hãy đặt lại tham số về mặc định và thiết lập lại các thông số theo yêu cầu vận hành.

Cách khắc phục lỗi E-024: Mất thông số cài đặt
- Kiểm tra nguồn điện cấp
- Đảm bảo nguồn điện cung cấp cho hệ thống ổn định và không bị sụt áp.
- Kiểm tra điện áp cấp cho mạch điều khiển L1, L3, đảm bảo chúng nằm trong giới hạn cho phép.
- Khôi phục thông số cài đặt
- Nếu mất thông số do mất điện đột ngột, thử khởi động lại hệ thống và kiểm tra xem thông số có được khôi phục hay không.
- Nếu vẫn bị mất thông số, cần nhập lại thông số theo yêu cầu vận hành.
- Kiểm tra bộ nhớ lưu trữ
- Nếu lỗi do bộ nhớ bị hỏng, cần thay thế hoặc cập nhật firmware để đảm bảo dữ liệu được lưu trữ ổn định.
- Kiểm tra xem bộ điều khiển có gặp sự cố trong quá trình lưu thông số không.
- Thực hiện sao lưu thông số cài đặt
- Để tránh lỗi này xảy ra lần sau, nên sao lưu thông số cài đặt sau khi đã thiết lập thành công.
- Nếu hệ thống hỗ trợ tính năng lưu trữ dữ liệu, hãy đảm bảo đã kích hoạt và sử dụng tính năng này đúng cách.

Các lỗi thường gặp với servo Xinje:
- Đối với Driver servo Xinje: driver hư IC nguồn, driver hư board mạch điều khiển, driver Hư Eprom ,driver hư board mạch nguồn.
- Đối với động cơ servo Xinje : motor hư bạc đạn, hư encoder, quá áp động cơ, các yếu tố khác: Hư cơ khí ảnh hưởng đến moment Motor, Hư cáp encoder, hư cáp I/O, hư cáp Nguồn, điều khiển PLC chưa đúng, chưa set đúng thông số.
- Sửa Servo Xinje lỗi 1 gạch
- Sửa chữa servo Xinje bị cháy bo mạch, cháy nguồn
- Sửa driver servo Xinje hư công suất, hư hồi tiếp, hư nguồn, hư tụ
- Sửa chữa servo Xinje bị các lỗi quá tải, quá áp, quá nhiệt, thấp áp,…
- Sửa driver servo Xinje bị mất cân bằng pha, bị ngắn mạch
- Sửa chữa servo Xinjes báo lỗi theo mã code như: A.02, A.03, A.10, A.30, A.40, A.41, A.71, A.72, A.73,…
- Cháy nổ Driver ,
- Hư Encoder Motor
- Hư bạc đạn Motor, Hư cuộn dây Motor ,
- Kẹt Rotor động cơ Servo On lên motor bị giật mạnh rồi báo lỗi OL, OC, OV
- Lỗi hư IGBT, Chỉnh lưu Lỗi hư Bo điều khiển,
- Lỗi hư bo lái, góc kích Báo lỗi quá tải OL OverLoad trên Driver,
- Báo lỗi quá dòng OC OverCurrent trên Driver Lỗi nhảy CB, MCCB cấp nguồn cho Driver,
- Lỗi mất nguồn, không lên nguồn Lỗi lên toàn số 8888 trên bàn phím,
- Lỗi không nhấn được, Không cài đặt được cho Driver

Mã lỗi Servo Xinje Báo Lỗi E-023, E-024
1. Lỗi E-023: Cài Đặt Kênh Lấy Mẫu Lỗi
Nguyên nhân:
Lỗi E-023 xảy ra khi cài đặt kênh lấy mẫu bị sai, gây ảnh hưởng đến quá trình giám sát và điều khiển dữ liệu. Một số nguyên nhân phổ biến gồm:
- Cài đặt sai kênh lấy mẫu: Các thông số liên quan đến việc kích hoạt đầu ra hoặc giám sát dữ liệu bị nhập sai hoặc không phù hợp với hệ thống.
- Xung đột giữa các kênh lấy mẫu: Một số thông số có thể bị xung đột, khiến hệ thống không thể hoạt động ổn định.
- Lỗi phần mềm điều khiển: Trong một số trường hợp, lỗi này có thể xuất phát từ việc cập nhật firmware không đúng cách hoặc lỗi trong quá trình lập trình.
- Lỗi phần cứng: Cảm biến đo lường có thể bị lỗi hoặc dây kết nối bị lỏng, gây nhiễu tín hiệu.
Cách khắc phục:
- Kiểm tra và thiết lập lại thông số kênh lấy mẫu: Xem lại các thông số đã cài đặt trong bộ điều khiển servo để đảm bảo không có xung đột. Nếu không chắc chắn về giá trị chính xác, có thể tham khảo tài liệu hướng dẫn từ nhà sản xuất.
- Kiểm tra phần cứng: Đảm bảo rằng dây kết nối không bị đứt, lỏng hoặc có vấn đề về tiếp xúc. Nếu có cảm biến hoặc thiết bị đo lường liên quan, hãy kiểm tra chúng để đảm bảo hoạt động bình thường.
- Cập nhật hoặc khôi phục firmware: Nếu nghi ngờ lỗi liên quan đến phần mềm điều khiển, có thể thử cập nhật phiên bản mới nhất hoặc khôi phục lại firmware gốc của nhà sản xuất.
- Khởi động lại hệ thống: Đôi khi lỗi E-023 chỉ là lỗi tạm thời, hãy thử tắt nguồn servo và bật lại sau vài phút để kiểm tra xem lỗi có còn không.
- Nếu không khắc phục được, liên hệ với nhà cung cấp hoặc đội ngũ kỹ thuật để được hỗ trợ chuyên sâu.

- Nguồn điện cung cấp quá thấp hoặc không ổn định: Nếu điện áp cấp không đủ hoặc bị dao động liên tục, hệ thống có thể không lưu giữ được các thông số cài đặt.
- Bộ nhớ lưu trữ gặp vấn đề: Nếu bộ nhớ EEPROM của bộ điều khiển gặp lỗi, thông số có thể bị xóa hoặc không thể khôi phục.
- Tắt nguồn đột ngột: Khi hệ thống đang hoạt động mà bị mất điện đột ngột, thông số chưa kịp lưu lại có thể bị mất.
- Lỗi do thao tác sai: Nếu trong quá trình cài đặt, người dùng vô tình đặt lại về mặc định mà không lưu lại thông số, lỗi này có thể xuất hiện.
Cách khắc phục:
- Kiểm tra nguồn điện cấp cho servo: Đảm bảo điện áp cấp cho mạch điều khiển L1, L3 đúng tiêu chuẩn và không bị sụt áp. Nếu điện áp không ổn định, có thể cần sử dụng bộ ổn áp hoặc UPS để bảo vệ hệ thống.
- Khởi động lại hệ thống: Hãy thử tắt nguồn và cấp lại điện để kiểm tra xem hệ thống có tự động khôi phục được thông số hay không.
- Nhập lại thông số cài đặt: Nếu thông số bị mất, người dùng cần nhập lại từ đầu theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Đối với những thông số quan trọng, nên lưu lại trước khi thực hiện thay đổi để tránh mất dữ liệu.
- Sao lưu thông số sau khi cài đặt: Để tránh lỗi này xảy ra trong tương lai, hãy thường xuyên sao lưu các thông số cài đặt sau khi đã điều chỉnh.
- Liên hệ nhà cung cấp nếu lỗi tiếp tục xảy ra: Nếu đã thử các cách trên mà lỗi vẫn không khắc phục được, có thể bộ nhớ EEPROM của bộ điều khiển bị lỗi và cần thay thế.

Bảng mã lỗi liên quan đếnServo Xinje Báo Lỗi E-023, E-024
| STT | Mã lỗi | Giải thích | Nguyên nhân | Cách khắc phục |
| 1 | E-010 | Phiên bản phần mềm không tương ứng | – Phần mềm và phần cứng không tương ứng | – Liên hệ Trần Gia Automation |
| 2 | E-012 | Không load được hệ thống | – Chương trình đã bị hỏng | – Liên hệ Trần Gia Automation |
| 3 | E-013 | FPGA/CPU lỗi | – Phần cứng hoặc phần mềm hỏng– ảnh hưởng từ bên ngoài quá nghiêm trọng | – Liên hệ Trần Gia Automation |
| 4 | E-014 | |||
| 5 | E-015 | |||
| 6 | E-016 | |||
| 7 | E-017 | |||
| 8 | E-018 | |||
| 9 | E-019 | |||
| 10 | E-020 | Lỗi khi load thông số | – Driver tự check thông số không pass | – Cấp nguồn lại và khôi phục thông số về mặc định hoặc liên hệ ncc |
| 11 | E-021 | Thông số vượt ngoài khoảng | – Thông số cài vượt ngoài khoảng cho phép | – Kiểm tra và cài đặt lại thông số |
| 12 | E-022 | Thông số bị xung đột | – Cài đặt TREF hoặc VREF xung đột | – Kiểm tra lại cài đặt TREF hoặc VREF |
| 13 | E-023 | Cài đặt kênh lấy mẫu lỗi | – Cài đặt kênh kích hoạt đầu ra hoặc kênh giám sát dữ liệu lỗi | – Kiểm tra cài đặt thông số |
| 14 | E-024 | Mất thông số cài đặt | – Nguồn điện cấp quá thấp | – Kiểm tra cấp điện cho mạch điều khiển L1, L3– Kiểm tra lại thông số cài đặt |
| 15 | E-025 | Không thể xóa bộ nhớ Flash | – Lỗi lưu thông số khi tắt nguồn | – Liên hệ Trần Gia Automation |
| 16 | E-026 | Khôi phục mặc định bộ nhớ Flash lỗi | – Nguồn cấp cho chip Flash không ổn định | – Liên hệ Trần Gia Automation |
| 17 | E-030 | Bus quá áp(220V: >390V)
(380V: >780V) |
– Điện áp lưới quá cao
– Quán tính tải quá lớn – Điện trở xả hỏng hoặc giá trị quá lớn – Tải bị khóa rotor |
– Kiểm tra điện áp lưới trong khoảng cho phép– Kết nối điện trở xả/ tăng thời gian tăng tốc, giảm tốc/ giảm lực tải/ giảm tần số tăng giảm tốc/ thay đổi công suất động cơ, driver lớn hơn
– Thay đổi điện trở xả phù hợp – Cho motor chạy không tải kiểm tra |
| 18 | E-040 | Bus thấp áp(220V: <140V)
(380V: <300V) |
– Điện áp lưới quá thấp– Đột ngột cắt nguồn cấp | – Kiểm tra điện áp lưới trong khoảng cho phép– Đổi biến áp có công suất cao hơn
– Cấp điện lại khi điện áp lưới đã ổn định |
| 19 | E-041 | Tắt nguồn Driver | – Nguồn cấp cho Driver bị tắt | – Kiểm tra nguồn cấp |
| 20 | E-043 | Nạp điện áp Bus lỗi | – Phần cứng bị hỏng | – Kiểm tra xem có tiếng On/Off của relay khi cấp nguồn cho driver không |
| 21 | E-060E-061 | Nhiệt độ Module quá caoNhiệt độ động cơ quá cao | – Hoạt động thời gian dài với tải quá nặng– Nhiệt độ môi trường quá cao
– Ngắn mạch ở U V W |
– Cân nhắc thay đổi công suất động cơ/ giảm bớt tải– Kiểm tra thông gió, kiểm tra xem quạt tản nhiệt có chạy không khi nhiệt module U0-06 > 45 độ
– Kiểm tra dây U V W |
| 22 | E-062 | Nhiệt độ driver quá thấp | – Nhiệt độ môi trường quá thấp | – Nhiệt độ môi trường nên ít nhất 0 độ C |
| 23 |
E-070 |
Dòng quá lớn |
– Không đúng mã Motor– Dây U V W lỗi | – P0-33 cần phải đúng với mã motor trên nhãn– Kiểm tra dây UVW
|
| – Encoder có vấn đề | – Kiểm tra hoặc thay cáp encoder– Đưa servo sang trạng thái bb, quan sát U0-10, xoay motor bằng tay | |||
| – Ngắn mạch driver UVW hoặc động cơ có vấn đề | – Đo điện trở pha UVW, nếu không cân bằng hoặc ngắn mạch UVW với PE thì thay động cơ | |||
| – Tải khóa trục động cơ | – Chạy động cơ không tải để kiểm tra | |||
| – Lỗi khi Start, Stop ở tốc độ cao | – Tăng thời gian tăng giảm tốc | |||
| 24 | E-080 | Lỗi vượt quá tốc độ quay ( > P3-21, P3-22) | – Tốc độ động cơ quá nhanh | – Kiểm tra nếu có yếu tố bên ngoài nào khiến động cơ quá tốc độ– Tần số xung vào quá cao
– Hộp số điện tử quá lớn |
| – Không đúng mã motor | – P0-33 cần phải đúng với mã motor trên nhãn | |||
| – Dây UVW lỗi | – Kiểm tra dây kết nối | |||
| – Lỗi encoder | – Kiểm tra hoặc thay cáp encoder– Đưa servo sang trạng thái bb, quan sát U0-10, xoay motor bằng tay | |||
| – Kiểm tra P3-21, P3-22 max speed limit | – Báo lỗi khi tốc độ quay vượt quá thông sốP3-21/P3-22 | |||
| 25 | E-092 | Analog TREF zero calib vượt quá giới hạn | – Analog zero calib lỗi | – Không thêm giá trị analog khi Calib |
| 26 | E-093 | Analog VREF zero calib vượt quá giới hạn | ||
| 27 | E-100 | Vị trí Offset quá lớn | – Sai lệch giữa vị trí cài đặt và vị trí hiện tại vượt quá giới hạn | – Kiểm tra động cơ có hỏng không, giảm tốc độ đặt vị trí– Tăng xung giới hạn P0-23 |
| 28 |
E-110 |
Motor UVW ngắn mạch |
– Không đúng mã Motor– Dây U V W lỗi | – P0-33 cần phải đúng với mã motor trên nhãn– Kiểm tra dây UVW |
| – Encoder có vấn đề | – Kiểm tra hoặc thay cáp encoder– Đưa servo sang trạng thái bb, quan sát U0-10, xoay motor bằng tay | |||
| – Ngắn mạch driver UVW hoặc động cơ có vấn đề | – Đo điện trở pha UVW, nếu không cân bằng hoặc ngắn mạch UVW với PE thì thay động cơ | |||
| – Tải khóa trục động cơ | – Chạy động cơ không tải để kiểm tra | |||
| – Lỗi khi Start, Stop ở tốc độ cao | – Tăng thời gian tăng giảm tốc | |||
| 29 | E-120 | Cảm biến dòng lỗi | – Cảm biến dòng lỗi hoặc ảnh hưởng từ bên ngoài quá lớn | – Kiểm tra nối đất hoặc liên hệ NCC |
| 30 | E-121 | Zero calib lấy mẫu dòng pha U lỗi | – Cảm biến dòng lỗi hoặc ảnh hưởng từ bên ngoài quá lớn | – Kiểm tra nối đất hoặc liên hệ NCC |
| 31 | E-122 | Zero calib lấy mẫu dòng pha V lỗi | – Cảm biến dòng lỗi hoặc ảnh hưởng từ bên ngoài quá lớn | – Kiểm tra nối đất hoặc liên hệ NCC |
| 32 | E-130 | Encoder lỗi | – AB lỗi | – Tắt nguồn kiểm tra dây nối |
| 33 | E-142 | – Encoder pha Z lỗi | ||
| 34 | E-150 | – UVW mất kết nối | – Kiểm tra dây UVW | |
| 35 | E-160 | Động cơ quá tải | – Công suất đầu ra động cơ quá định mức– Động cơ quá nhiệt | – Đổi động cơ công suất lớn hơn– Kiểm tra trục động cơ |
| 36 | E-161 | |||
| 37 | E-164 | Tụ bus quá tải | – Nguồn cấp không ổn định, tải quá nặng, khiến tụ bus phải nạp thường xuyên | – Dùng nguồn 3 pha 220v cho driver 220v– Đổi động cơ công suất lớn hơn |
| 38 | E-165 | Cảnh báo khóa trục động cơ | – Trục động cơ bị khóa đến P0-70 giây hoặc tốc độ động cơ dưới P0-71 vòng, momen đầu ra lớn hơn P3-28, P3-29 | – Xem thông số momen U0-02, xem P3-28 và P3-29 giới hạn momen hợp lý chưa– Kiểm tra cơ khí |
| 39 | E-170 | Động cơ thấp áp khi chạy | – Điện áp bus quá thấp khi chạy | – Kiểm tra điện áp lưới– Đợi điện áp bus ổn định và cấp nguồn |
| 40 | E-200 | Điện trở xả quá tải | – Công suất điện trở xả quá định mức | – kĐổi điện trở xả lớn hơn |
| 41 | E-201 | Điện trở xả xả quá lâu | – Điện trở xả kết nối lỗi hoặc giá trị quá lớn | – Kiểm tra dây hoặc thay điện trở xả nhỏ hơn |
| 42 | E-220 | Encoder tuyệt đối truyền thông lỗi | – Kết nối lỗi hoặc tiếp điểm kém | – Kiểm tra lại encoder, dây kết nối |
| 43 | E-222 | Encoder tuyệt đối pin yếu | – Điện áp pin dưới 2.75V | – Thay pin cho encoder |
| 44 | E-224 | Encoder quá tốc độ | – Dữ liệu encoder thay đổi lớn | – Kiểm tra lại encoder, dây kết nối |
| 45 | E-260 | Lỗi quá giới hạn | – Kiểm tra tín hiệu giới hạn | – Kiểm tra tín hiệu giới hạn |
| 46 | E-261 | Kết nối tín hiệu quá giới hạn lỗi | – Động cơ quay thuận nhưng gặp tín hiệu giới hạn ngược và ngược lại | – Kiểm tra tín hiệu giới hạn, cầu đấu tín hiệu |
| 47 | E-262 | Điều khiển dừng quá thời gian | – Quán tính quá lớn– Thời gian dừng quá ngắn
– Momen phanh quá nhỏ |
– Giảm quán tính hoặc dùng phanh– Tăng giới hạn thời gian dừng P0-30
– Tăng momen phanh P3-32 |
| 48 | E-264/E-280 | Rung lắc quá nghiêm trọng | – Động cơ quá rung | – Giảm Kp mạch vòng vị trí hoặc mạch vòng tốc độ– Kiểm tra kết nối cơ khí |
| 49 | E-300 | Motion bus mất đồng bộ | – Motion bus truyền thông lỗi | – Kiểm tra kết nối motion bus |
| 50 | E-310 | Lỗi mã động cơ | – Lỗi mã động cơ | – Cài đúng mã động cơ |
| 51 | E-311 | Mất mã động cơ | – Mã động cơ chưa được cài | – Cài mã động cơ ở P0-33 |
| 52 | E-314 | Mã động cơ không khớp phần mềm | – Lỗi mã động cơ | – Cài đúng mã động cơ ở P0-33 |
Ngoài ra chúng tôi còn nhận sửa servo các hãng
- Sửa Servo Yaskawa, Sửa Servo Delta, Sửa Servo Panasonic, Sửa Servo Sanyo Denki, Sửa Servo Sửa Servo Mitsubishi, Sửa ServoTeco, Sửa Servo Shihlin, Sửa Servo Lyang, Sửa Servo Kinco, Sửa Servo Sim ens, Sửa Servo Allen bradley, Sửa Servo Omron, Sửa Servo Fuji, Sửa Servo Lenze, Sửa Servo Danfoss, sửa Servo toshiba, Sửa Servo packer, sửa servo Vexta, Sửa Servo Fanuc, Sửa Servo Emerson…. và Linh kiện sửa chữa có sẵn chẩn đoán lỗi và sửa chữa khắc phục nhanh nhất cho Quý khách hàng. Các trường hợp Servo báo lỗi phổ biến gồm có gồm có Hư hỏng động cơ Servo( hư ổ bi, bạc đạn, Hư Encosder), Hư hỏng Driver( hư board nguồn, Board điều khiển, báo lỗi EProm)
- Để chẩn đoán lỗi và có hướng khắc phục và Sửa chữa nhanh nhất khi AC Servo báo lỗi thì thông số lỗi sẽ cảnh báo trên Driver, Quý khách hàng nên tra theo mã lỗi và liên hệ với chúng tôi để có hướng giãi quyết sơ bộ để khắc phục nhanh nhất tránh gián đoạn sản xuất.
- Chuyên sửa AC Servo Delta các dòng ASD-B2, ASD-AB, ASD-A2, ASD-B3, ASD-A+…báo các lỗi như : Servo Delta lỗi AL001, Servo Delta lỗi AL001, Servo Delta lỗi AL002,Servo Delta lỗi AL003,AL004,Servo Delta lỗi AL005,AL006,Servo Delta lỗi AL007,Servo Delta lỗi AL008,Servo Delta lỗi AL009, Servo Delta lỗi AL010,Servo Delta lỗi AL011,AL012,AL013,Servo Delta lỗi AL014,Servo Delta lỗi AL015, Servo Delta lỗi AL016, Servo Delta lỗi AL017, Servo Delta lỗi AL018,Servo Delta lỗi AL019,AL010,Servo Delta lỗi AL020,AL021,Servo Delta lỗi AL022, Servo Delta lỗi AL023, Servo Delta lỗi AL024, Servo Delta lỗi AL025, Servo Delta lỗi AL026, Servo Delta lỗi AL027,Servo Delta lỗi AL028,…Trong đó AL001, AL003, AL006, AL009, AL011 là thường gặp nhất của Servo Delta

- Sửa Servo Shihlin báo lỗi: Servo Shihlin báo Lỗi AL.01 , Servo Shihlin báo Lỗi AL.02, Servo Shihlin báo Lỗi AL.03, Servo Shihlin báo Lỗi AL.04, Servo Shihlin báo Lỗi AL.05, Servo Shihlin báo Lỗi AL.06, Servo Shihlin báo Lỗi AL.07, Servo Shihlin báo Lỗi AL.08, Lỗi AL.0A, Lỗi AL.0C, Lỗi AL.0E, Lỗi AL.OD(Fan), Lỗi AL.0F(Lỗi Ram), Lỗi AL.10 , Lỗi AL.11, Lỗi AL.12, Lỗi AL.13
- Sửa Servo Panasonic: Chuyên sửa lỗi Servo panasonic các dòng MAHDT, MBDHT, MCDHT, MDDHT, MEDHT, MFDHT, MGDHT báo lỗi ERR11, ERR12, ERR14, ERR15, ERR16, ERR18, ERR21, ERR22,ERR23, ERR26độ,ERR27, ERR29, ERR34, ERR36,ERR37,ERR38, ERR39, ERR41,ERR42,ERR36, ERR37,ERR38,ERR47
- Sửa chữa AC Servo Yaskawa: Chuyên sửa các dòng servo Yaskawa Sigma II, Sigma III (SGDS), Sigma V (SGDV, SGMJV, SGMAV …), Sigma VII (SGD7S, SGM7A, SGM7J, SGM7P, SGM7G…) các lỗi như : Lỗi A.02, Lỗi A.03, Lỗi A.03, Lỗi A.10, Lỗi A.30, Lỗi A.40, Lỗi A.41, Lỗi A.71, Lỗi A.72, Lỗi A.7A
- Sửa Servo Omron báo lỗi : Chuyên sửa servo Omron các dòng G, G5, 1S, W, R88D-KP01H, R88D-KP02H, R88D-KP04H, R88D-KP08H, R88D-KP15H, R88D-KP20H, R88D-KP30H, R88D-KP50H: Lỗi AL-OC1, Lỗi AL-OC2,Lỗi AL-OS, Lỗi AL-LUC, Lỗi AL-Hu, Lỗi AL-Et1, Lỗi AL-Et2, lỗi AL-dE, Lỗi AL-ctE, Lỗi AL-OL1, lỗi AL-OL2, Lỗi 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18,26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33.

- Sửa Servo LS báo lỗi: Servo LS Lỗi AL10, Servo LS Lỗi AL11, Servo LS Lỗi AL14, Servo LS Lỗi AL16, Servo LS Lỗi AL21, Servo LS Lỗi AL30, Servo LS Lỗi AL31, Servo LS Lỗi AL40, Servo LS Lỗi AL41
- Sửa Servo Fuji các dòng FALDIC-W, Digital ES, FALDIC-β, FALDIC-α, ALPHA5, ALPHA5 Smart, ALPHA7 báo các lỗi như : Servo Fuji Lỗi AL-OC1, Servo Fuji Lỗi AL-0C2, Servo Fuji Lỗi AL-OS, Servo Fuji Lỗi AL-Luc, Servo Fuji Lỗi AL-Hu, Servo Fuji Lỗi AL-Et1, Servo Fuji Lỗi AL-Et2, Servo Fuji Lỗi AL-Ct, Servo Fuji Lỗi AL-dE, Servo Fuji Lỗi AL-Ec, Servo Fuji Lỗi AL-ol1,Servo Fuji Lỗi AL-ol2,Servo Fuji Lỗi AL-AH, Servo Fuji Lỗi AL-EH, Servo Fuji Lỗi AL-AH, Servo Fuji Lỗi AL-rH1,Servo Fuji Lỗi AL-rH2
- Sửa Servo Siemens các dòng SINAMICS S210, SINAMICS V90, SINAMICS S110, SINAMICS S120
- Sửa Servo Allen bradley báo lỗi: Dòng Servo Allen bradley 2071 Kinetix 3, 2097 Kinetix 300, 2092 Ultra1500, 2098 series , các lỗi thông dụng như Lỗi E01, Lỗi E02, Lỗi E03, Lỗi E04, Lỗi E05, Lỗi E06, Lỗi E07, Lỗi E08, Lỗi E09, Lỗi E10, Lỗi E11, Lỗi E12, Lỗi E13, Lỗi E14, Lỗi E15, Lỗi E16, Lỗi E17, Lỗi E18, Lỗi E19, Lỗi E20, Lỗi E21, Lỗi E22, Lỗi E23, Lỗi E24, Lỗi E25, Lỗi E26, Lỗi E27, Lỗi E28, Lỗi E29, Lỗi E30, Lỗi E31

- Sửa Servo Panasonic: Chuyên sửa lỗi Servo panasonic các dòng MAHDT, MBDHT, MCDHT, MDDHT, MEDHT, MFDHT, MGDHT báo các lỗi thông dụng như ERR11, ERR12, ERR14, ERR15, ERR16, ERR18, ERR21, ERR22,ERR23, ERR26độ,ERR27, ERR29, ERR34, ERR36,ERR37,ERR38, ERR39, ERR41,ERR42,ERR36, ERR37,ERR38,ERR47
- Sửa Servo Mitsubishi: Chuyên sửa lỗi Servo Mitsubishi các dòng MR-J2S series, MR-J2 series, MR-J3 series, MR-J4 series, MR-C series, MR-E series, MR-JN series báo lỗi báo lỗi AL.11, AL.12 AL.13, AL.15 ,AL.16,AL.17,AL.20, AL.21,AL.24,AL.25 AL.30,AL.31,lỗi AL.32,AL.45, AL.46AL.47, AL.50, AL.51, AL.52, AL.18,AL.25AL.31, AL.33, AL.E0, AL.E1,AL.E6, AL.E9
- Chuyên sửa Servo Hitachi: ADA2, ADA3, ADA4, ADX2, ADX3, ADX4 báo lỗiServo LS báo lỗi: Lỗi AL10, Lỗi AL11, Lỗi AL14, Lỗi AL16, Lỗi AL21, Lỗi AL30, Lỗi AL31, Lỗi AL40, Lỗi AL41Servo Fuji báo lỗi: Lỗi AL-OC1, Lỗi AL-0C2, Lỗi AL-OS, Lỗi AL-Luc, Lỗi AL-Hu, Lỗi AL-Et1, Lỗi AL-Et2, Lỗi AL-Ct, Lỗi AL-dE, Lỗi AL-Ec, Lỗi AL-ol1, Lỗi AL-ol2, Lỗi AL-AH, Lỗi AL-EH, Lỗi AL-AH, Lỗi AL-rH1,Lỗi AL-rH2
- Servo Allen bradley báo lỗi: Dòng Servo Allen bradley 2071 Kinetix 3, 2097 Kinetix 300, 2092 Ultra1500, 2098 các lỗi như: Lỗi E01, Lỗi E02, Lỗi E03, Lỗi E04, Lỗi E05, Lỗi E06, Lỗi E07, Lỗi E08, Lỗi E09, Lỗi E10, Lỗi E11, Lỗi E12, Lỗi E13, Lỗi E14, Lỗi E15, Lỗi E16, Lỗi E17, Lỗi E18, Lỗi E19, Lỗi E20, Lỗi E21, Lỗi E22, Lỗi E23, Lỗi E24, Lỗi E25, Lỗi E26, Lỗi E27, Lỗi E28, Lỗi E29, LỗiE30, Lỗi E

Quy trình sửa Servo Xinje Báo Lỗi E-023, E-024
Bước 1: Tiếp nhận thông tin thiết bị từ quý khách hàng.
Bước 2: Kiểm tra thiết bị thông qua nhân viên kỹ thuật sẽ vệ sinh thiết bị. Tiến hành kiểm tra lỗi và nguyên nhân lỗi của thiết bị.
Bước 3: Báo cáo lại cho khách hàng về mức độ hư hại của thiết bị. Báo giá và chờ khách hàng duyệt giá.
Bước 4: Tiến hành sửa chữa thay thế các linh phụ kiện hàng chính hãng cho thiết bị. chạy thử và test lại lỗi.
Bước 5: Bàn giao thiết bị và đi kèm các chính sách bảo hành dành cho quý khách hàng.

Vì sao chọn TRAN GIA Sửa Servo Xinje Báo Lỗi E-023, E-024
- Đội ngũ kỹ sư đông, giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực tự động hóa.
- Tư vấn 24/7 thông qua số HOTLINE: 0913 506 739.
- TRAN GIA chính là nhà nhập khẩu trực tiếp linh kiện, Phụ kiện chính hãng uy tín 100%.
- Kho linh kiện lớn, đối với những linh kiện tiêu chuẩn – chính hãng luôn luôn có sẵn để phục vụ quý khách.
- Bảo hành sửa chữa trong vòng 3 tháng


TRAN GIA chúng tôi chuyên nhận sửa mọi loại màn hình, PLC, bộ nguồn,…ở các khu vực như sau
– Các khu vực Chúng tôi nhận sửa chữa Servo Xinje toàn quốc: Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu, Tây Ninh, Tiền Giang, Tp. Cần Thơ, Sóc Trăng, Bến Tre, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,…
– Dịch vụ sửa Servo Xinje Báo Lỗi E-023, E-024 tận nơi tại TpHCM: Tân Phú, Tân Bình, Gò Vấp, Quận 1, Quận 3, Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Bình Tân, Phú Nhuận, chợ Nhật Tảo, chợ Dân Sinh, KCN Thuận Đạo, KCN Tân Bình, KCN Vĩnh Lộc, KCN Lê Minh Xuân, KCN Mỹ Phước 1, KCN Mỹ Phước 2, KCN Mỹ Phước 3, KCN Sóng Thần, KCN Linh Trung, KCN Hiệp Phước, KCX Tân Thuận, KCN Tân Tạo, KCN Tân Phú Trung, KCN Tây Bắc Củ Chi, KCN Đông Nam, KCN Tân Phú Trung,….










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.